Triết học Mác - LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #50 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #50 Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #50 Số câu25Quiz ID7036 Câu 1 Câu 1: Theo triết học Mác-Lênin, cái đặc thù khác với cái chung ở điểm nào? A Cái đặc thù là những thuộc tính và mối liên hệ vốn có ở tất cả các đối tượng. B Cái đặc thù chỉ ra sự khác biệt cùng có ở một số cái riêng với cái chung vốn có ở tất cả cái riêng. C Cái đặc thù là cái chung làm cơ sở cho sự tồn tại bền vững của mọi đối tượng. D Cái đặc thù biểu thị sự giống nhau, sự đồng nhất sâu trong cơ sở, bản chất và các tính quy luật. Câu 2 Câu 2: V.I. Lênin cho rằng phạm trù nào cùng cấp độ với “bản chất” và “quy luật”? A Cái riêng. B Cái chung. C Cái phổ biến. D Cái đặc thù. Câu 3 Câu 3: Trong nhận thức các hiện tượng xã hội, điều gì dễ nhận diện hơn? A Cái đặc thù. B Cái phổ biến tương đối. C Cái đơn nhất. D Cái ngẫu nhiên. Câu 4 Câu 4: Mọi cái phổ biến có phải là cái chung theo nghĩa hình thức không? A Không, vì cái phổ biến chỉ bao gồm những yếu tố cấu thành bản chất, nội dung và quy luật của các đối tượng. B Không, vì cái phổ biến chỉ những thuộc tính cùng có ở tất cả đối tượng. C Có, vì chúng đều bao gồm những cái như nhau ở mọi đối tượng, giai đoạn vận động của chúng. D Không thể xác định. Câu 5 Câu 5: Theo triết học duy vật biện chứng, nguyên nhân là gì? A Là phạm trù chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tương tác giữa các yếu tố. B Là phạm trù chỉ sự tương tác lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng. C Là phạm trù chỉ sự tác động một chiều từ chủ thể đến đối tượng. D Là phạm trù chỉ sự vận động, chuyển hóa của toàn bộ thế giới vật chất. Câu 6 Câu 6: Kết quả là phạm trù chỉ điều gì? A Sự tương tác giữa các yếu tố mang tính khách quan. B Sự tương tác giữa các yếu tố mang tính chủ quan. C Những biến đổi xuất hiện do sự tương tác giữa các yếu tố mang tính nguyên nhân gây nên. D Sự tác động một chiều từ nguyên nhân đến đối tượng. Câu 7 Câu 7: Ph. Ăngghen đã nhấn mạnh điều gì về hoạt động của con người liên quan đến tính nhân quả? A Hoạt động của con người là sự phản ánh thụ động các quy luật tự nhiên. B Hoạt động của con người là hòn đá thử vàng của tính nhân quả. C Hoạt động của con người không liên quan đến tính nhân quả. D Hoạt động của con người chỉ là kết quả của các nguyên nhân khách quan. Câu 8 Câu 8: Nguyên tắc quyết định luận trong phép biện chứng duy vật khẳng định điều gì? A Mọi sự vật, hiện tượng đều được gây nên bởi những nguyên nhân ngẫu nhiên. B Mọi sự vật, hiện tượng đều được gây nên bởi một lực lượng siêu nhiên. C Mọi sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, xã hội và tư duy đều được gây nên bởi những nguyên nhân nhất định. D Mọi sự vật, hiện tượng đều không có nguyên nhân. Câu 9 Câu 9: Quan niệm duy vật biện chứng về mối quan hệ nhân quả có đặc điểm gì? A Cứng nhắc, tĩnh tại. B Không cứng nhắc, tĩnh tại. C Tuyệt đối, không thay đổi. D Chủ quan, duy ý chí. Câu 10 Câu 10: Trong quá trình vận động, phát triển, nguyên nhân có thể chuyển hóa thành gì? A Hiện tượng. B Bản chất. C Kết quả. D Khả năng. Câu 11 Câu 11: Để nhận thức được sự vật, hiện tượng, chúng ta cần phải làm gì? A Nghiên cứu các yếu tố ngẫu nhiên. B Tìm ra nguyên nhân xuất hiện của sự vật, hiện tượng ấy. C Loại bỏ mọi yếu tố chủ quan. D Tập trung vào bề ngoài của sự vật, hiện tượng. Câu 12 Câu 12: Xét về mặt thời gian, nguyên nhân có vị trí như thế nào so với kết quả? A Nguyên nhân xuất hiện đồng thời với kết quả. B Nguyên nhân có sau kết quả. C Nguyên nhân có trước kết quả. D Nguyên nhân và kết quả không liên quan đến thời gian. Câu 13 Câu 13: Khi nghiên cứu sự vật, hiện tượng, chúng ta nên vội kết luận về nguyên nhân đã sinh ra nó hay không? A Nên vội kết luận để tiết kiệm thời gian. B Không nên vội kết luận, cần xem xét nhiều yếu tố. C Chỉ cần dựa vào nguyên nhân chủ yếu để kết luận. D Chỉ cần dựa vào nguyên nhân bên ngoài để kết luận. Câu 14 Câu 14: Trong số các nguyên nhân sinh ra một sự vật, hiện tượng, cần dựa vào nguyên nhân nào trong nhận thức và hành động? A Nguyên nhân thứ yếu và nguyên nhân bên ngoài. B Nguyên nhân chủ yếu và nguyên nhân bên trong. C Nguyên nhân ngẫu nhiên. D Tất cả các nguyên nhân đều quan trọng như nhau. Câu 15 Câu 15: Mối liên hệ tất nhiên được quy định bởi yếu tố nào? A Sự gặp nhau của những điều kiện, hoàn cảnh bên ngoài. B Bản chất của sự vật, hiện tượng. C Các yếu tố ngẫu nhiên. D Ý chí chủ quan của con người. Câu 16 Câu 16: Ngẫu nhiên là phạm trù chỉ mối liên hệ như thế nào? A Mối liên hệ bản chất, do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật quy định. B Mối liên hệ không bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy định. C Mối liên hệ tất yếu, phải xảy ra đúng như thế. D Mối liên hệ không thể thay đổi. Câu 17 Câu 17: Trong mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên, yếu tố nào vạch đường đi cho tất nhiên? A Ngẫu nhiên. B Bản chất. C Cái chung. D Cái riêng. Câu 18 Câu 18: Theo V.I. Lênin, ranh giới giữa tất nhiên và ngẫu nhiên mang tính chất gì? A Tuyệt đối. B Tương đối. C Cứng nhắc. D Bất biến. Câu 19 Câu 19: Nội dung là phạm trù chỉ điều gì? A Phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng. B Tổng thể tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng. C Hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố cấu thành nội dung. D Cái biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, hiện tượng. Câu 20 Câu 20: Hình thức là phạm trù chỉ điều gì? A Tổng thể tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng. B Phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng. C Các yếu tố ngẫu nhiên của sự vật, hiện tượng. D Các yếu tố bên trong, quyết định sự vận động của sự vật, hiện tượng. Câu 21 Câu 21: Trong mối quan hệ giữa nội dung và hình thức, yếu tố nào giữ vai trò quyết định? A Hình thức. B Nội dung. C Cả hai đều có vai trò ngang nhau. D Không thể xác định. Câu 22 Câu 22: Khi hình thức phù hợp với nội dung, nó có vai trò gì? A Cản trở sự phát triển của nội dung. B Không ảnh hưởng đến sự phát triển của nội dung. C Thúc đẩy nội dung phát triển. D Làm chậm sự phát triển của nội dung. Câu 23 Câu 23: Khi nghiên cứu sự vật, hiện tượng, cần tác động vào yếu tố nào để biến đổi sự vật, hiện tượng? A Hình thức. B Nội dung. C Cả hai yếu tố cùng một lúc. D Các yếu tố bên ngoài. Câu 24 Câu 24: Bản chất là phạm trù chỉ điều gì? A Những biểu hiện bên ngoài của sự vật. B Tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng. C Các yếu tố ngẫu nhiên, dễ biến đổi của sự vật. D Những hiện tượng cụ thể, dễ nhận thấy của sự vật. Câu 25 Câu 25: Theo Hegel, bản chất được thể hiện như thế nào? A Bản chất hoàn toàn độc lập với hiện tượng. B Bản chất luôn đồng nhất với hình thái biểu hiện. C Bản chất "được ánh lên" nhờ hiện tượng. D Bản chất không thể nhận biết được. Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #49 Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #51