Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 3 – Đề #40 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 3 – Đề #40 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 3 – Đề #40 Số câu25Quiz ID7059 Câu 1 Câu 1: Theo C.Mác, giá trị thặng dư được trình bày cô đọng nhất trong tác phẩm nào? A Tư bản B Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản C Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hê-ghen D Hệ tư tưởng Đức Câu 2 Câu 2: Công thức chung của tư bản được biểu diễn như thế nào? A H-T-H B T-H-T C T-H-T' D H-T-T' Câu 3 Câu 3: Yếu tố nào sau đây là điểm khác nhau cơ bản giữa lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông tư bản? A Phương thức vận động B Mục đích của quá trình lưu thông C Chủ thể tham gia D Giá trị hàng hóa Câu 4 Câu 4: Điều gì sau đây là bí mật mà nhà tư bản nắm giữ để tạo ra giá trị thặng dư? A Mua hàng hóa với giá rẻ B Bán hàng hóa với giá cao C Mua được hàng hóa sức lao động D Đầu tư vào công nghệ mới Câu 5 Câu 5: Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là gì? A Tự do về thân thể và có đủ tư liệu sản xuất B Tự do về thân thể và không có đủ tư liệu sản xuất C Có kỹ năng lao động và kinh nghiệm làm việc D Có sức khỏe tốt và tinh thần làm việc cao Câu 6 Câu 6: Giá trị của hàng hóa sức lao động được quyết định bởi yếu tố nào? A Số lượng lao động hao phí để sản xuất ra nó B Số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động C Nhu cầu của thị trường về sức lao động D Mức lương mà người lao động mong muốn Câu 7 Câu 7: Hàng hóa sức lao động có tính năng đặc biệt nào mà không hàng hóa thông thường nào có được? A Giá trị sử dụng cao B Thời gian sử dụng lâu dài C Trong khi sử dụng, không những giá trị của nó được bảo tồn mà còn tạo ra lượng giá trị lớn hơn D Dễ dàng trao đổi trên thị trường Câu 8 Câu 8: Nguồn gốc của giá trị thặng dư là gì? A Tư bản ứng trước B Hao phí sức lao động C Máy móc thiết bị hiện đại D Quản lý sản xuất hiệu quả Câu 9 Câu 9: Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là sự thống nhất của những quá trình nào? A Tạo ra giá trị và phân phối giá trị B Tạo ra giá trị và sử dụng giá trị C Tạo ra giá trị và làm tăng giá trị D Sản xuất và tiêu dùng Câu 10 Câu 10: Thời gian lao động tất yếu là gì? A Thời gian lao động mà người lao động làm việc cho chính mình B Thời gian lao động mà người lao động làm việc cho nhà tư bản C Thời gian lao động mà người lao động bù đắp được giá trị hàng hóa sức lao động D Thời gian lao động mà người lao động tạo ra giá trị thặng dư Câu 11 Câu 11: Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, nhà tư bản đóng vai trò gì? A Người trực tiếp sản xuất B Người quản lý sản xuất C Chủ sở hữu tư liệu sản xuất D Cả B và C Câu 12 Câu 12: Giá trị thặng dư là gì? A Phần giá trị mà nhà tư bản ứng trước B Phần giá trị mới do máy móc tạo ra C Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra D Phần giá trị hao mòn của máy móc Câu 13 Câu 13: Trong công thức G = c + (v+m), yếu tố 'c' đại diện cho điều gì? A Giá trị sức lao động B Giá trị thặng dư C Giá trị tư liệu sản xuất đã được tiêu dùng D Tổng giá trị hàng hóa Câu 14 Câu 14: Tư bản bất biến là gì? A Bộ phận tư bản dùng để trả lương cho công nhân B Bộ phận tư bản dùng để mua nguyên vật liệu C Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm D Bộ phận tư bản tạo ra giá trị thặng dư Câu 15 Câu 15: Tư bản khả biến là gì? A Bộ phận tư bản dùng để mua máy móc B Bộ phận tư bản dùng để mua hàng hóa sức lao động C Bộ phận tư bản dùng để trả tiền thuê nhà xưởng D Bộ phận tư bản dùng để quảng cáo sản phẩm Câu 16 Câu 16: Tiền công là gì? A Giá trị của hàng hóa sức lao động B Giá cả của hàng hóa sức lao động C Phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản trả cho công nhân D Phần giá trị do máy móc tạo ra Câu 17 Câu 17: Nguồn gốc của tiền công là gì? A Do nhà tư bản trả cho công nhân B Do hao phí sức lao động của người lao động làm thuê tự trả cho mình C Do máy móc thiết bị tạo ra D Do sự thỏa thuận giữa nhà tư bản và công nhân Câu 18 Câu 18: Tuần hoàn của tư bản là gì? A Quá trình sản xuất hàng hóa B Quá trình lưu thông hàng hóa C Sự vận động của tư bản lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau D Quá trình phân phối giá trị thặng dư Câu 19 Câu 19: Hình thái nào sau đây không thuộc tuần hoàn tư bản? A Tư bản tiền tệ B Tư bản sản xuất C Tư bản hàng hóa D Tư bản cố định Câu 20 Câu 20: Mục đích của việc ứng dụng thiết bị công nghệ tiên tiến vào sản xuất là gì? A Giảm chi phí sản xuất B Tăng năng suất lao động xã hội C Thay thế lao động sống D Tăng lợi nhuận cho nhà tư bản Câu 21 Câu 21: Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào sau đây thể hiện quan hệ lợi ích thống nhất giữa người lao động và người sử dụng lao động? A Hợp đồng lao động B Tiền lương C Bảo hiểm xã hội D Cả A, B và C Câu 22 Câu 22: Điều gì sẽ xảy ra nếu hàng hóa được sản xuất ra không bán được? A Nhà tư bản vẫn thu được giá trị thặng dư B Chủ doanh nghiệp sẽ bị phá sản C Người lao động sẽ được tăng lương D Chính phủ sẽ can thiệp để giải cứu doanh nghiệp Câu 23 Câu 23: Tư bản bất biến có tạo ra giá trị thặng dư không? A Có, vì nó là điều kiện để sản xuất diễn ra B Không, vì giá trị của nó được bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm C Có, nếu máy móc được sử dụng hiệu quả D Không, vì nó chỉ là yếu tố đầu vào của sản xuất Câu 24 Câu 24: Trong quá trình sản xuất, yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc tạo ra giá trị thặng dư? A Máy móc thiết bị B Nguyên vật liệu C Sức lao động của công nhân D Vốn đầu tư Câu 25 Câu 25: Điều kiện nào sau đây cần được chuẩn bị để thực hiện quá trình sản xuất giá trị thặng dư? A Mua đủ nguyên vật liệu B Thuê đủ nhân công C Chuẩn bị các điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất giá trị thặng dư, mà còn cần phải chuẩn bị các điều kiện cần thiết cho quá trình đó và thực hiện giá trị, giá trị thặng dư chứa đựng trong những hàng hóa đã dược sản xuất ra. D Cả A và B Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 2 – Đề #39 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 3 – Đề #41