Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 2 – Đề #39 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 2 – Đề #39 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 2 – Đề #39 Số câu24Quiz ID7058 Câu 1 Câu 1: Nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của nhà nước còn được gọi là gì? A Nền kinh tế tự cung tự cấp. B Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung. C Nền kinh tế hỗn hợp. D Nền kinh tế truyền thống. Câu 2 Câu 2: Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở nào? A Hao phí lao động cá biệt. B Giá trị sử dụng của hàng hóa. C Hao phí lao động xã hội cần thiết. D Sự khan hiếm của hàng hóa. Câu 3 Câu 3: Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa từ đâu đến đâu? A Từ nơi có giá cả cao đến nơi có giá cả thấp. B Từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng. C Từ nơi cung nhỏ hơn cầu đến nơi cung lớn hơn cầu. D Từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao. Câu 4 Câu 4: Một trong những tác động của quy luật giá trị là gì? A Làm tăng sự bất bình đẳng trong xã hội. B Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa. C Làm chậm sự phát triển của lực lượng sản xuất. D Duy trì sự ổn định giá cả tuyệt đối. Câu 5 Câu 5: Để đứng vững trong cạnh tranh, người sản xuất cần phải làm gì? A Tăng giá bán sản phẩm. B Giữ nguyên phương pháp sản xuất truyền thống. C Cải tiến kỹ thuật, áp dụng công nghệ mới. D Hạn chế quảng cáo sản phẩm. Câu 6 Câu 6: Quy luật cung - cầu điều tiết quan hệ giữa yếu tố nào? A Sản xuất và tiêu dùng. B Người mua và người bán. C Cung và cầu. D Giá trị và giá cả. Câu 7 Câu 7: Nếu cung lớn hơn cầu thì giá cả sẽ như thế nào? A Cao hơn giá trị. B Bằng với giá trị. C Thấp hơn giá trị. D Không đổi. Câu 8 Câu 8: Nhà nước có thể sử dụng biện pháp nào để tác động vào hoạt động kinh tế theo quy luật cung - cầu? A Áp đặt giá cả. B Hạn chế sản xuất. C Thay đổi cơ cấu tiêu dùng. D Kiểm soát hoàn toàn thị trường. Câu 9 Câu 9: Quy luật lưu thông tiền tệ yêu cầu điều gì? A Số lượng tiền phải lớn hơn số lượng hàng hóa. B Số lượng tiền phải ít hơn số lượng hàng hóa. C Việc lưu thông tiền tệ phải dựa trên yêu cầu của lưu thông hàng hóa và dịch vụ. D Ngân hàng nhà nước in tiền tùy ý. Câu 10 Câu 10: Điều gì sẽ xảy ra nếu số lượng tiền đưa vào lưu thông không phù hợp với lưu thông hàng hóa? A Kinh tế tăng trưởng ổn định. B Giá cả hàng hóa ổn định. C Trì trệ hoặc lạm phát. D Xuất khẩu tăng mạnh. Câu 11 Câu 11: Quy luật cạnh tranh điều tiết mối quan hệ nào? A Quan hệ hợp tác giữa các doanh nghiệp. B Quan hệ ganh đua kinh tế giữa các chủ thể. C Quan hệ phân phối thu nhập. D Quan hệ giữa nhà nước và doanh nghiệp. Câu 12 Câu 12: Mục đích của cạnh tranh là gì? A Tạo ra sự độc quyền. B Thu được lợi ích tối đa. C Hạn chế sự phát triển của doanh nghiệp khác. D Bảo vệ môi trường. Câu 13 Câu 13: Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp cạnh tranh trong nội bộ ngành? A Cải tiến kỹ thuật. B Đổi mới công nghệ. C Di chuyển nguồn lực sang ngành khác. D Hợp lý hóa sản xuất. Câu 14 Câu 14: Một trong những tác động tích cực của cạnh tranh là gì? A Làm gia tăng ô nhiễm môi trường. B Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất. C Tạo ra sự bất bình đẳng. D Gây lãng phí nguồn lực. Câu 15 Câu 15: Cạnh tranh không lành mạnh có thể gây ra tác động tiêu cực nào? A Tăng cường đạo đức xã hội. B Gây tổn hại môi trường kinh doanh. C Thúc đẩy sự sáng tạo. D Phân bổ nguồn lực hiệu quả hơn. Câu 16 Câu 16: Người sản xuất có trách nhiệm gì đối với xã hội? A Chỉ tập trung vào lợi nhuận. B Cung cấp hàng hóa dịch vụ không gây hại. C Bán hàng với giá cao nhất. D Sản xuất hàng loạt không cần quan tâm đến chất lượng. Câu 17 Câu 17: Yếu tố nào quyết định sự phát triển bền vững của người sản xuất? A Giá thành sản phẩm. B Sức mua của người tiêu dùng. C Số lượng quảng cáo. D Sự hỗ trợ của nhà nước. Câu 18 Câu 18: Vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường là gì? A Chỉ tập trung vào lợi nhuận. B Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng. C Thay thế vai trò của nhà nước. D Quyết định giá cả thị trường. Câu 19 Câu 19: Nhà nước thực hiện chức năng gì trong nền kinh tế thị trường? A Quản lý nhà nước về kinh tế. B Điều hành trực tiếp các doanh nghiệp. C Quyết định giá cả hàng hóa. D Thay thế thị trường. Câu 20 Câu 20: Nhà nước cần làm gì để tạo môi trường kinh tế tốt nhất cho các chủ thể kinh tế? A Tạo ra các rào cản đối với hoạt động sản xuất kinh doanh. B Hạn chế sự sáng tạo của doanh nghiệp. C Tạo lập môi trường kinh tế tốt nhất cho các chủ thể kinh tế phát huy sức sáng tạo. D Kiểm soát toàn bộ hoạt động kinh tế. Câu 21 Câu 21: Hàng hóa có những thuộc tính nào? A Giá trị và giá cả. B Lao động cụ thể và lao động trừu tượng. C Cung và cầu. D Sản xuất và tiêu dùng. Câu 22 Câu 22: Kinh tế thị trường là giai đoạn phát triển cao của hình thái kinh tế nào? A Kinh tế tự nhiên. B Kinh tế kế hoạch hóa. C Kinh tế hàng hóa. D Kinh tế truyền thống. Câu 23 Câu 23: Một trong những thuật ngữ cần ghi nhớ liên quan đến cạnh tranh là gì? A Lao động giản đơn. B Năng suất lao động. C Quy luật cạnh tranh. D Lao động phức tạp. Câu 24 Câu 24: Điều gì có thể giúp khắc phục những khuyết tật của kinh tế thị trường? A Hạn chế sự phát triển của khoa học công nghệ. B Phát huy vai trò kinh tế của nhà nước. C Tăng cường sự độc quyền. D Hạn chế thương mại quốc tế. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 1 – Đề #36 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 3 – Đề #40