Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 3 – Đề #41 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 3 – Đề #41 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 3 – Đề #41 Số câu25Quiz ID7060 Câu 1 Câu 1: Theo C. Mác, giá trị thặng dư được tạo ra từ yếu tố nào trong quá trình sản xuất? A Sự hao phí sức lao động của người lao động. B Việc mua rẻ bán đắt hàng hóa. C Sự tăng giá của nguyên vật liệu. D Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật. Câu 2 Câu 2: Tuần hoàn tư bản phản ánh điều gì trong nền kinh tế thị trường? A Mối quan hệ khách quan giữa các hoạt động sản xuất kinh doanh. B Sự độc lập của các doanh nghiệp. C Sự can thiệp của nhà nước vào hoạt động kinh tế. D Mối quan hệ giữa người lao động và chủ tư bản. Câu 3 Câu 3: Để sản xuất kinh doanh hiệu quả, chủ thể kinh doanh cần phải có điều kiện gì? A Các yếu tố sản xuất cần thiết với số lượng, chất lượng, cơ cấu phù hợp. B Trình độ tổ chức sắp xếp và thực hiện công việc theo quy trình. C Điều kiện bên ngoài thuận lợi. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 4 Câu 4: Chu chuyển tư bản được định nghĩa là gì? A Quá trình tư bản vận động một chiều. B Quá trình tư bản được xét là quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian. C Quá trình tư bản tăng trưởng liên tục. D Quá trình tư bản bị hao mòn. Câu 5 Câu 5: Thời gian chu chuyển tư bản được đo lường bằng yếu tố nào? A Giá trị của tư bản. B Thời gian chu chuyển hoặc tốc độ chu chuyển tư bản. C Số lượng hàng hóa sản xuất ra. D Lợi nhuận thu được. Câu 6 Câu 6: Thời gian chu chuyển tư bản bao gồm những giai đoạn nào? A Thời gian sản xuất. B Thời gian lưu thông. C Cả thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. D Thời gian nghiên cứu và phát triển. Câu 7 Câu 7: Tốc độ chu chuyển tư bản thường được tính bằng gì? A Số lượng sản phẩm sản xuất trong một năm. B Số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian 1 năm. C Tổng giá trị tư bản hiện có. D Tổng lợi nhuận thu được trong một năm. Câu 8 Câu 8: Tư bản cố định khác tư bản lưu động ở điểm nào? A Tư bản cố định tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, còn tư bản lưu động chỉ tham gia một phần. B Giá trị của tư bản cố định chuyển dần dần vào giá trị sản phẩm, còn giá trị của tư bản lưu động chuyển toàn bộ một lần. C Tư bản cố định là tiền, còn tư bản lưu động là máy móc. D Tư bản cố định không bị hao mòn, còn tư bản lưu động bị hao mòn. Câu 9 Câu 9: Hao mòn của tư bản cố định bao gồm những loại nào? A Hao mòn hữu hình. B Hao mòn vô hình. C Cả hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình. D Hao mòn do lỗi thời. Câu 10 Câu 10: Điều gì tạo nên nguồn gốc của giá trị thặng dư? A Hao phí lao động. B Mua bán hàng hóa. C Vay mượn vốn. D Đầu tư vào công nghệ. Câu 11 Câu 11: Bản chất của giá trị thặng dư là gì? A Kết quả của sự hao phí sức lao động trong sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị. B Phần lợi nhuận mà nhà tư bản thu được. C Sự chênh lệch giữa giá trị sản phẩm và chi phí sản xuất. D Phần giá trị tăng thêm do máy móc tạo ra. Câu 12 Câu 12: Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, giá trị thặng dư mang bản chất kinh tế - xã hội gì? A Quan hệ hợp tác. B Quan hệ giai cấp. C Quan hệ đối tác. D Quan hệ cạnh tranh. Câu 13 Câu 13: Mục đích của nhà tư bản trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là gì? A Tạo ra sản phẩm chất lượng cao. B Tạo ra nhiều giá trị thặng dư. C Đảm bảo việc làm cho người lao động. D Đóng góp cho xã hội. Câu 14 Câu 14: Tỷ suất giá trị thặng dư được tính bằng công thức nào? A m' = m/v x 100%. B m' = v/m x 100%. C m' = m x v x 100%. D m' = m/v. Câu 15 Câu 15: Khối lượng giá trị thặng dư được tính bằng công thức nào? A M = m' + V. B M = m' - V. C M = m' x V. D M = m'/V. Câu 16 Câu 16: Nhà tư bản sử dụng những phương pháp nào để sản xuất giá trị thặng dư? A Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối. B Sản xuất giá trị thặng dư tương đối. C Cả sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và sản xuất giá trị thặng dư tương đối. D Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch. Câu 17 Câu 17: Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là gì? A Giá trị thặng dư thu được do tăng năng suất lao động. B Giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu. C Giá trị thặng dư thu được do giảm chi phí sản xuất. D Giá trị thặng dư thu được do đổi mới công nghệ. Câu 18 Câu 18: Sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì? A Giá trị thặng dư thu được do tăng giá bán sản phẩm. B Giá trị thặng dư thu được nhờ rút ngắn thời gian lao động tất yếu. C Giá trị thặng dư thu được do tăng cường độ lao động. D Giá trị thặng dư thu được do giảm lương công nhân. Câu 19 Câu 19: Giá trị thặng dư siêu ngạch là gì? A Giá trị thặng dư thu được do bán hàng hóa với giá cao hơn giá trị xã hội. B Giá trị thặng dư thu được do các xí nghiệp có giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội. C Giá trị thặng dư thu được do tăng năng suất lao động xã hội. D Giá trị thặng dư thu được do xuất khẩu hàng hóa. Câu 20 Câu 20: Bản chất của tích lũy tư bản là gì? A Quá trình tăng quy mô sản xuất. B Quá trình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa thông qua việc chuyển hóa giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm. C Quá trình nhà tư bản tiêu dùng giá trị thặng dư. D Quá trình tăng cường bóc lột sức lao động. Câu 21 Câu 21: Nguồn gốc duy nhất của tư bản tích lũy là gì? A Vốn vay. B Lợi nhuận. C Giá trị thặng dư. D Đầu tư nước ngoài. Câu 22 Câu 22: Những nhân tố nào ảnh hưởng tới quy mô tích lũy? A Trình độ khai thác sức lao động. B Năng suất lao động xã hội. C Sử dụng hiệu quả máy móc. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 23 Câu 23: Theo C.Mác, tích lũy tư bản dẫn tới hệ quả kinh tế quan trọng nào? A Giảm năng suất lao động. B Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản. C Giảm sự phân hóa giàu nghèo. D Ổn định kinh tế. Câu 24 Câu 24: Tích tụ tư bản là gì? A Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư. B Sự hợp nhất các tư bản cá biệt. C Sự giảm quy mô sản xuất. D Sự tăng cường cạnh tranh. Câu 25 Câu 25: Tập trung tư bản là gì? A Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư. B Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt mà không làm tăng quy mô tư bản xã hội do hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chỉnh thể tạo thành một tư bản cá biệt lớn hơn. C Sự giảm quy mô sản xuất. D Sự tăng cường cạnh tranh. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 3 – Đề #40 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 3 – Đề #42