Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 3 – Đề #42 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 3 – Đề #42 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 3 – Đề #42 Số câu24Quiz ID7061 Câu 1 Câu 1: Hình thức nào sau đây KHÔNG phải là hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường? A Lợi nhuận B Lợi tức C Địa tô D Tiền lương Câu 2 Câu 2: Điều gì xảy ra với thu nhập của giai cấp công nhân làm thuê trong quá trình tích lũy tư bản? A Thu nhập của họ tăng tuyệt đối và tương đối. B Thu nhập của họ giảm tuyệt đối và tương đối. C Thu nhập của họ tăng tuyệt đối, nhưng giảm tương đối. D Thu nhập của họ giảm tuyệt đối, nhưng tăng tương đối. Câu 3 Câu 3: C.Mác gọi số chênh lệch giữa giá trị hàng hóa bán được và chi phí sản xuất là gì? A Giá trị thặng dư B Chi phí sản xuất C Lợi nhuận D Tư bản khả biến Câu 4 Câu 4: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây? A Giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng B Giá cả sức lao động đã được sử dụng C Giá trị thặng dư D Chi phí nguyên vật liệu Câu 5 Câu 5: Trong công thức G = k + p, 'p' đại diện cho yếu tố nào? A Giá trị hàng hóa B Chi phí sản xuất C Lợi nhuận D Tư bản bất biến Câu 6 Câu 6: Nhân tố nào KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp tới tỷ suất lợi nhuận? A Tỷ suất giá trị thặng dư B Cấu tạo hữu cơ của tư bản C Tốc độ chu chuyển của tư bản D Tiền lương của công nhân Câu 7 Câu 7: Điều gì xảy ra khi tỷ suất lợi nhuận ở các ngành khác nhau? A Các nhà tư bản có xu hướng đầu tư vào ngành có tỷ suất lợi nhuận cao hơn. B Các nhà tư bản có xu hướng đầu tư vào ngành có tỷ suất lợi nhuận thấp hơn. C Các nhà tư bản giữ nguyên đầu tư ở ngành hiện tại. D Các nhà tư bản phân bổ đều vốn vào tất cả các ngành. Câu 8 Câu 8: Lợi nhuận bình quân được hình thành thông qua cơ chế nào? A Cạnh tranh trong nội bộ ngành. B Cạnh tranh giữa các ngành. C Sự điều tiết của nhà nước. D Sự thỏa thuận giữa các nhà tư bản. Câu 9 Câu 9: Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải trả cho ai? A Nhà nước B Công nhân C Địa chủ D Ngân hàng Câu 10 Câu 10: Hình thức địa tô nào mà địa chủ thu được do cho thuê ruộng đất tốt và độ màu mỡ cao? A Địa tô tuyệt đối B Địa tô chênh lệch I C Địa tô chênh lệch II D Địa tô độc quyền Câu 11 Câu 11: Điều gì KHÔNG phải là đặc điểm của tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản? A Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu B Là hàng hóa đặc biệt C Giá trị sử dụng quyết định giá trị D Luôn mất giá trị sau khi sử dụng Câu 12 Câu 12: Giá trị thặng dư là gì? A Giá trị sức lao động của người công nhân. B Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị của hàng hóa sức lao động. C Tổng giá trị của hàng hóa sản xuất ra. D Chi phí sản xuất hàng hóa. Câu 13 Câu 13: Sức lao động có đặc điểm gì đặc biệt? A Có giá trị sử dụng cao hơn giá trị trao đổi. B Là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư. C Là hàng hóa thông thường như các hàng hóa khác. D Không thể đo lường được. Câu 14 Câu 14: Đâu là một trong những phương pháp cơ bản để gia tăng giá trị thặng dư? A Tăng chi phí sản xuất. B Giảm năng suất lao động. C Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối. D Giảm giá trị hàng hóa sức lao động. Câu 15 Câu 15: Quá trình tích lũy tư bản có tác động gì đến cấu tạo hữu cơ của tư bản? A Làm giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản. B Làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản. C Không ảnh hưởng đến cấu tạo hữu cơ của tư bản. D Làm cấu tạo hữu cơ của tư bản biến đổi không theo quy luật. Câu 16 Câu 16: Tư bản giả là gì? A Tư bản không có giá trị. B Tư bản được sử dụng để sản xuất hàng giả. C Cổ phiếu và trái phiếu. D Tư bản thuộc sở hữu của nhà nước. Câu 17 Câu 17: Mục đích của nhà tư bản khi đầu tư là gì? A Tạo ra nhiều việc làm cho xã hội. B Thu hồi được giá trị tư bản đã ứng ra từ giá trị hàng hóa đã bán được. C Nâng cao đời sống của người lao động. D Đóng góp vào sự phát triển của khoa học công nghệ. Câu 18 Câu 18: Yếu tố nào KHÔNG thuộc chi phí sản xuất? A Chi phí thuê mặt bằng. B Chi phí mua nguyên vật liệu. C Chi phí nhân công. D Lợi nhuận của nhà tư bản. Câu 19 Câu 19: Tỷ suất lợi nhuận phản ánh điều gì? A Tổng số lợi nhuận mà nhà tư bản thu được. B Mức doanh lợi đầu tư tư bản. C Chi phí sản xuất hàng hóa. D Số lượng hàng hóa bán được. Câu 20 Câu 20: Lợi tức là gì? A Phần lợi nhuận mà người đi vay phải trả cho người cho vay. B Tổng số tiền mà người đi vay nhận được. C Chi phí đi vay. D Phần lợi nhuận mà người cho vay thu được từ hoạt động sản xuất. Câu 21 Câu 21: Giá cả của tư bản cho vay được quyết định bởi yếu tố nào? A Giá trị sử dụng của tư bản cho vay. B Giá trị của tư bản cho vay. C Chi phí sản xuất tư bản cho vay. D Tổng số tiền cho vay. Câu 22 Câu 22: Theo C.Mác, có mấy hình thức địa tô chủ yếu? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 23 Câu 23: Địa tô tuyệt đối là gì? A Địa tô mà địa chủ thu được do đầu tư thâm canh. B Địa tô mà địa chủ thu được do cho thuê ruộng đất tốt. C Địa tô mà địa chủ thu được trên mảnh đất cho thuê, không kể độ màu mỡ tự nhiên thuận lợi hay do thâm canh. D Địa tô mà địa chủ thu được do độc quyền ruộng đất. Câu 24 Câu 24: Điều gì quyết định quy mô tích lũy tư bản? A Mức lương của công nhân. B Quy mô của thị trường. C Tỷ suất giá trị thặng dư. D Nhu cầu của xã hội. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 3 – Đề #41 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 4 – Đề #43