Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 6 – Đề #51 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 6 – Đề #51 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 6 – Đề #51 Số câu25Quiz ID7070 Câu 1 Câu 1: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0) tập trung vào điều gì? A Phát triển nông nghiệp hữu cơ B Ứng dụng thành tựu khoa học công nghệ C Tăng cường xuất khẩu lao động D Phát triển du lịch sinh thái Câu 2 Câu 2: Để thích ứng với cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, các doanh nghiệp cần làm gì? A Giảm chi phí sản xuất B Tối ưu hóa mô hình kinh doanh và xây dựng dây chuyền sản xuất tự động hóa C Tăng cường quảng cáo sản phẩm D Mở rộng thị trường xuất khẩu Câu 3 Câu 3: Một trong những nhiệm vụ quan trọng để ứng phó với tác động tiêu cực của cách mạng công nghiệp 4.0 là gì? A Tăng cường hợp tác quốc tế về quân sự B Phát triển hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin và truyền thông C Giảm thuế cho doanh nghiệp D Hạn chế sử dụng năng lượng tái tạo Câu 4 Câu 4: Việt Nam cần triển khai giải pháp nào để phát triển ngành công nghệ thông tin thích ứng với cách mạng công nghiệp 4.0? A Phát triển du lịch trực tuyến B Phát triển hệ thống dữ liệu lớn làm cơ sở cho việc phân tích C Tăng cường xuất khẩu phần mềm D Hạn chế sử dụng mạng xã hội Câu 5 Câu 5: Mục tiêu của việc chuyển đổi số nền kinh tế là gì? A Tăng cường quảng bá văn hóa B Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế C Giảm thiểu ô nhiễm môi trường D Phát triển du lịch bền vững Câu 6 Câu 6: Chuyển đổi số nền kinh tế dựa trên nền tảng số hóa đối với những lĩnh vực quan trọng nào? A Phát triển công nghiệp năng lượng, công nghiệp hóa chất, điện tử và công nghiệp vật liệu B Phát triển thể thao điện tử C Phát triển ngành ngân hàng D Phát triển ngành du lịch Câu 7 Câu 7: Mục đích của việc phát triển công nghiệp chế biến các sản phẩm từ nông, lâm, ngư nghiệp là gì? A Giảm giá thành sản phẩm B Nâng cao giá trị hàng xuất khẩu C Tăng cường nhập khẩu nguyên liệu D Bảo vệ môi trường Câu 8 Câu 8: Một trong những yếu tố quan trọng để thực hiện thành công quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn là gì? A Hạn chế sử dụng công nghệ sinh học B Ứng dụng công nghệ sinh học vào sản xuất C Giảm đầu tư vào cơ sở hạ tầng D Tăng cường xuất khẩu lao động Câu 9 Câu 9: Vì sao phát triển nguồn nhân lực lại đặc biệt quan trọng trong bối cảnh cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0)? A Để tăng cường sức mạnh quân sự B Để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam C Để giảm thiểu ô nhiễm môi trường D Để tăng cường hợp tác quốc tế Câu 10 Câu 10: Một trong những giải pháp cơ bản để đáp ứng yêu cầu của cách mạng công nghiệp trên cơ sở đổi mới và nâng cao trình độ đào tạo là gì? A Tăng cường đầu tư vào bất động sản B Đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ lĩnh vực giáo dục, đào tạo theo hướng coi trọng chất lượng C Hạn chế sử dụng công nghệ thông tin D Tăng cường xuất khẩu lao động Câu 11 Câu 11: Toàn cầu hóa kinh tế là gì? A Sự gia tăng nhanh chóng các hoạt động kinh tế vượt qua mọi biên giới quốc gia, khu vực B Quá trình các quốc gia tự cô lập về kinh tế C Sự suy giảm của thương mại quốc tế D Sự phát triển của kinh tế địa phương Câu 12 Câu 12: Hội nhập kinh tế quốc tế là gì? A Quá trình một quốc gia tự cô lập khỏi nền kinh tế thế giới B Quá trình quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung C Quá trình một quốc gia áp đặt các chuẩn mực kinh tế của mình lên các quốc gia khác D Quá trình một quốc gia chỉ tập trung vào phát triển kinh tế trong nước Câu 13 Câu 13: Điều kiện tiên quyết để phát triển đất nước trong thời đại khoa học công nghệ mới là gì? A Tăng cường đầu tư vào quân sự B Coi hiền tài là nguyên khí quốc gia C Hạn chế hợp tác quốc tế D Tăng cường khai thác tài nguyên thiên nhiên Câu 14 Câu 14: Theo Joseph E. Stiglitz, toàn cầu hóa có đặc điểm gì? A Luôn luôn tốt B Luôn luôn xấu C Không tốt, không xấu D Chỉ tốt cho các nước phát triển Câu 15 Câu 15: Đối với các nước đang và kém phát triển, hội nhập kinh tế quốc tế mang lại cơ hội gì? A Tăng cường sự phụ thuộc vào các nước lớn B Tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài như tài chính, khoa học công nghệ C Giảm thiểu ô nhiễm môi trường D Hạn chế sự phát triển của kinh tế trong nước Câu 16 Câu 16: Các nước đang và kém phát triển cần làm gì để thích ứng với quá trình toàn cầu hóa? A Từ chối tham gia vào các tổ chức quốc tế B Có chiến lược hợp lý, tìm kiếm các đối sách phù hợp để thích ứng với quá trình toàn cầu hoá C Tập trung vào phát triển kinh tế tự cung tự cấp D Hạn chế giao lưu văn hóa với các nước khác Câu 17 Câu 17: Điều kiện nào sau đây là quan trọng để thực hiện hội nhập kinh tế thành công? A Tăng cường bảo hộ sản xuất trong nước B Các điều kiện sẵn sàng về tư duy, sự tham gia của toàn xã hội, sự hoàn thiện và hiệu lực của thể chế C Hạn chế đầu tư nước ngoài D Giảm thiểu giao lưu văn hóa Câu 18 Câu 18: Các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế được chia thành các mức độ cơ bản từ thấp đến cao là gì? A Thỏa thuận thương mại tự do, Liên minh tiền tệ, Thị trường chung B Thỏa thuận thương mại ưu đãi (PTA), Khu vực mậu dịch tự do (FTA), Liên minh thuế quan (CU) C Liên minh quân sự, Liên minh chính trị, Liên minh kinh tế D Thỏa thuận song phương, Thỏa thuận đa phương, Liên minh khu vực Câu 19 Câu 19: Hội nhập kinh tế quốc tế có tác động như thế nào đến quá trình phát triển của Việt Nam? A Chỉ mang lại lợi ích B Chỉ mang lại thách thức C Tạo ra nhiều tác động tích cực và đồng thời đưa đến nhiều thách thức D Không có tác động đáng kể Câu 20 Câu 20: Hội nhập kinh tế quốc tế tạo điều kiện gì cho các nhà hoạch định chính sách? A Nắm bắt tốt hơn tình hình và xu thế phát triển của thế giới B Tăng cường quyền lực C Hạn chế sự tham gia của các tổ chức quốc tế D Giảm thiểu sự phụ thuộc vào các nước khác Câu 21 Câu 21: Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế là gì? A Giảm thiểu ô nhiễm môi trường B Làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp gặp khó khăn C Tăng cường sự ổn định kinh tế D Thúc đẩy phát triển văn hóa dân tộc Câu 22 Câu 22: Để hội nhập kinh tế quốc tế thành công, Việt Nam cần nhận thức rõ điều gì? A Chỉ tập trung vào lợi ích kinh tế B Về thực chất là sự nhận thức quy luật vận động khách quan của lịch sử xã hội C Hạn chế sự tham gia của các doanh nghiệp D Chỉ tập trung vào phát triển kinh tế trong nước Câu 23 Câu 23: Việt Nam cần coi hội nhập kinh tế quốc tế là gì? A Một khẩu hiệu thời thượng B Phương thức tồn tại và phát triển của đất nước C Một xu thế nhất thời D Một công cụ để tăng cường quyền lực Câu 24 Câu 24: Trong tiến trình hội nhập kinh tế, ai sẽ là lực lượng nòng cốt? A Nhà nước B Doanh nghiệp và đội ngũ doanh nhân C Quân đội D Các tổ chức phi chính phủ Câu 25 Câu 25: Điều gì cản trở cạnh tranh ở nhiều cấp độ trong hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam? A Thiếu nguồn vốn B Khuôn khổ pháp lý, năng lực thể chế, chất lượng nguồn nhân lực C Thiếu tài nguyên thiên nhiên D Thiếu sự hỗ trợ của các nước lớn Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 6 – Đề #50 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 6 – Đề #52