Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 6 – Đề #52 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 6 – Đề #52 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 6 – Đề #52 Số câu25Quiz ID7071 Câu 1 Câu 1: Đâu là một trong những yêu cầu quan trọng trong xây dựng phương hướng hội nhập kinh tế? A Đề cao tính hiệu quả và phù hợp với thực tiễn kinh tế. B Tập trung vào các ngành có lợi thế so sánh tuyệt đối. C Ưu tiên các lĩnh vực đã phát triển mạnh mẽ. D Chú trọng thu hút vốn đầu tư nước ngoài bằng mọi giá. Câu 2 Câu 2: Chiến lược hội nhập kinh tế cần phải như thế nào để ứng phó với sự biến đổi của thế giới? A Cố định và không thay đổi để đảm bảo tính nhất quán. B Linh hoạt, có tính mở và điều chỉnh kịp thời. C Tập trung vào một số đối tác chiến lược duy nhất. D Hạn chế sự tham gia vào các tổ chức quốc tế. Câu 3 Câu 3: Tại sao việc xác định rõ lộ trình hội nhập kinh tế lại quan trọng? A Để nhanh chóng đạt được các mục tiêu kinh tế. B Để tránh những cú sốc không cần thiết và gây tổn hại cho nền kinh tế. C Để thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài hơn. D Để tạo ra sự cạnh tranh gay gắt trên thị trường. Câu 4 Câu 4: Việt Nam đã thiết lập quan hệ ngoại giao với bao nhiêu quốc gia trên thế giới? A Hơn 100 quốc gia. B Hơn 150 quốc gia. C Hơn 170 quốc gia. D Hơn 200 quốc gia. Câu 5 Câu 5: Đến nay, Việt Nam đã mở rộng xuất khẩu hàng hóa tới bao nhiêu thị trường các nước và vùng lãnh thổ? A Trên 150 thị trường. B Trên 200 thị trường. C Trên 230 thị trường. D Trên 250 thị trường. Câu 6 Câu 6: Đặc trưng của hội nhập kinh tế quốc tế là gì? A Sự tăng cường bảo hộ thương mại. B Sự hình thành các liên kết kinh tế quốc tế và khu vực. C Sự cạnh tranh không lành mạnh giữa các quốc gia. D Sự giảm thiểu vai trò của các tổ chức kinh tế quốc tế. Câu 7 Câu 7: Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm nào? A 1992. B 1995. C 1996. D 2000. Câu 8 Câu 8: Việt Nam tham gia Khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) vào năm nào? A 1992. B 1995. C 1996. D 2000. Câu 9 Câu 9: Đâu là một trong những hoạt động mà Việt Nam đã thực hiện với tư cách là thành viên của các tổ chức kinh tế quốc tế? A Hạn chế tham gia vào các hoạt động chung. B Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc các cam kết. C Chỉ tập trung vào các lợi ích kinh tế ngắn hạn. D Thay đổi các cam kết một cách tùy tiện. Câu 10 Câu 10: Việt Nam đã hoàn thành lộ trình cắt giảm thuế quan theo WTO vào năm nào? A 2010. B 2012. C 2014. D 2016. Câu 11 Câu 11: Đâu là một trong những nỗ lực mà Việt Nam đang thực hiện để nâng tầm hội nhập quốc tế? A Rút khỏi các cam kết quốc tế. B Hạn chế hợp tác với các nước lớn. C Hoàn tất các cam kết quốc tế lớn có thời hạn vào 2015 - 2020. D Tập trung vào các hoạt động kinh tế song phương. Câu 12 Câu 12: Việc Việt Nam tích cực tham gia các liên kết kinh tế quốc tế góp phần vào điều gì? A Làm giảm uy tín của Việt Nam. B Nâng cao uy tín và vai trò của Việt Nam trong các tổ chức quốc tế. C Tạo ra sự nghi ngờ từ cộng đồng quốc tế. D Hạn chế khả năng hợp tác kinh tế với các nước khác. Câu 13 Câu 13: Điều kiện tiên quyết của hội nhập kinh tế quốc tế là gì? A Thể chế chính trị tương đồng. B Sự tương đồng giữa các nước về thể chế kinh tế. C Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung. D Hệ thống pháp luật hoàn toàn giống nhau. Câu 14 Câu 14: Vấn đề nào hiện nay có ảnh hưởng lớn đến quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam? A Sự khác biệt về định hướng chính trị. B Cơ chế thị trường chưa hoàn thiện. C Sự thiếu hụt nguồn nhân lực. D Vị trí địa lý không thuận lợi. Câu 15 Câu 15: Để nâng cao hiệu quả của hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam cần làm gì? A Giữ nguyên cơ chế thị trường hiện tại. B Hoàn thiện cơ chế thị trường trên cơ sở đổi mới mạnh mẽ về sở hữu. C Hạn chế sự tham gia của khu vực tư nhân. D Tăng cường sự can thiệp của nhà nước vào thị trường. Câu 16 Câu 16: Nhà nước cần làm gì để thúc đẩy mạnh mẽ đầu tư trong nước? A Tăng cường kiểm soát các hoạt động kinh tế. B Làm thông thoáng môi trường đầu tư, kinh doanh. C Hạn chế sự tham gia của các thành phần kinh tế. D Ưu tiên đầu tư vào các doanh nghiệp nhà nước. Câu 17 Câu 17: Nhà nước cần rà soát, hoàn thiện hệ thống pháp luật nào liên quan đến hội nhập kinh tế? A Chỉ luật hành chính. B Luật pháp liên quan đến đất đai, đầu tư, thương mại, doanh nghiệp, thuế... C Chỉ luật hình sự. D Chỉ luật lao động. Câu 18 Câu 18: Hiệu quả của hội nhập kinh tế phụ thuộc vào yếu tố nào? A Số lượng các hiệp định thương mại đã ký kết. B Năng lực cạnh tranh của nền kinh tế và của các doanh nghiệp. C Mức độ tăng trưởng GDP hàng năm. D Số lượng vốn đầu tư nước ngoài thu hút được. Câu 19 Câu 19: Để đứng vững trong cạnh tranh, các doanh nghiệp cần chú trọng điều gì? A Giảm thiểu chi phí sản xuất. B Đầu tư, cải tiến công nghệ để nâng cao khả năng cạnh tranh. C Tăng cường quảng cáo và marketing. D Tìm kiếm sự bảo hộ của nhà nước. Câu 20 Câu 20: Để giúp các doanh nghiệp vượt qua thách thức trong thời kỳ hội nhập, nhà nước cần làm gì? A Hạn chế sự can thiệp vào hoạt động của doanh nghiệp. B Tăng cường hỗ trợ các doanh nghiệp. C Tạo ra sự cạnh tranh không lành mạnh giữa các doanh nghiệp. D Tập trung vào phát triển các doanh nghiệp nhà nước. Câu 21 Câu 21: Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ nhằm mục tiêu gì? A Hạn chế sự hợp tác kinh tế với các nước khác. B Bảo đảm độc lập tự chủ vững chắc về chính trị, bảo đảm phát triển bền vững. C Tập trung vào phát triển kinh tế trong nước mà không cần hội nhập. D Tạo ra sự đối đầu với các nước khác trên thế giới. Câu 22 Câu 22: Nền kinh tế độc lập tự chủ là nền kinh tế như thế nào? A Hoàn toàn không có sự giao thương với nước ngoài. B Không bị lệ thuộc vào nước khác về đường lối, chính sách phát triển. C Chỉ tập trung vào phát triển các ngành công nghiệp nặng. D Hoàn toàn đóng cửa với thế giới bên ngoài. Câu 23 Câu 23: Để xây dựng thành công nền kinh tế độc lập tự chủ, Việt Nam cần thực hiện biện pháp nào? A Hạn chế đầu tư vào khoa học công nghệ. B Hoàn thiện, bổ sung đường lối chung và đường lối kinh tế, xây dựng và phát triển đất nước. C Tập trung vào phát triển kinh tế tư nhân. D Giảm thiểu sự tham gia của nhà nước vào nền kinh tế. Câu 24 Câu 24: Đâu là nhiệm vụ trọng tâm nhằm xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ? A Phát triển nông nghiệp. B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. C Phát triển dịch vụ. D Phát triển du lịch. Câu 25 Câu 25: Một trong các giải pháp để chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là gì? A Hạn chế ký kết các FTA. B Tiếp tục nghiên cứu, đàm phán, ký kết, chuẩn bị kỹ các điều kiện thực hiện các FTA. C Tập trung vào các hoạt động kinh tế song phương. D Giảm thiểu sự tham gia vào các tổ chức thương mại quốc tế. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh Tế Chính Trị – Chương 6 – Đề #51 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 1 – Đề #31