Pháp luật đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 2 – Đề #34 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 2 – Đề #34 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 2 – Đề #34 Số câu24Quiz ID7075 Câu 1 Câu 1: Theo quan điểm của Karl Marx, bản chất của pháp luật là gì? A Sự phân biệt giữa những thứ công bằng và bất công. B Ý chí của giai cấp tư sản được nâng lên thành luật áp dụng chung. C Sự đồng nhất giữa luật và công lý. D Biện pháp răn đe để duy trì trật tự xã hội. Câu 2 Câu 2: Nội dung nào sau đây không phải là một trong các nội dung được đề cập trong chương 2 của tài liệu? A Khái niệm chung về pháp luật. B Các hình thức thể hiện sự tồn tại của pháp luật. C Cấu trúc hệ thống của pháp luật. D Lịch sử hình thành các ngành luật. Câu 3 Câu 3: Các nhà tư tưởng phương Tây thường coi pháp luật là sản phẩm của yếu tố nào? A Giai cấp. B Tôn giáo. C Tự nhiên. D Xã hội. Câu 4 Câu 4: Pháp luật được xem là gì trong xã hội có giai cấp? A Hệ thống các quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung. B Các chuẩn mực đạo đức. C Các quy tắc tôn giáo. D Các thỏa thuận dân sự. Câu 5 Câu 5: Trong bối cảnh hiện nay, khía cạnh nào của pháp luật được coi trọng hơn? A Khía cạnh giai cấp. B Khía cạnh tôn giáo. C Khía cạnh xã hội. D Khía cạnh kinh tế. Câu 6 Câu 6: Quan điểm nào cho rằng pháp luật là do thượng đế tạo ra? A Quan điểm duy vật lịch sử. B Quan điểm thần học. C Quan điểm duy tâm khách quan. D Quan điểm Mác - Lênin. Câu 7 Câu 7: Theo quan điểm Mác - Lênin, pháp luật ra đời là do đâu? A Ý niệm đạo đức. B Sự biến đổi xã hội từ không giai cấp sang có giai cấp. C Nhu cầu quản lý xã hội. D Ý chí của nhà nước. Câu 8 Câu 8: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của pháp luật? A Pháp luật thể hiện tính quyền lực nhà nước. B Pháp luật mang tính ý chí. C Pháp luật mang tính bắt buộc chung. D Pháp luật mang tính tự nguyện. Câu 9 Câu 9: Ý chí trong pháp luật thể hiện rõ nhất ở đâu? A Mục đích xây dựng pháp luật. B Hình thức pháp luật. C Đối tượng điều chỉnh của pháp luật. D Các biện pháp cưỡng chế. Câu 10 Câu 10: Điều gì thể hiện tính bắt buộc chung của pháp luật? A Do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện thống nhất. B Được mọi người tự nguyện tuân theo. C Chỉ áp dụng cho một số đối tượng nhất định. D Chỉ mang tính khuyến nghị. Câu 11 Câu 11: Nguyên tắc 'được làm tất cả mọi việc trừ những điều mà pháp luật nghiêm cấm' thể hiện đặc trưng nào của pháp luật? A Tính quyền lực nhà nước. B Tính ý chí. C Tính bắt buộc chung. D Tính quy phạm phổ biến. Câu 12 Câu 12: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, pháp luật hàm chứa những thuộc tính nào? A Tính giai cấp và tính dân tộc. B Tính giai cấp và tính xã hội. C Tính dân tộc và tính nhân văn. D Tính nhân văn và tính giai cấp. Câu 13 Câu 13: Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ nào? A Pháp luật phản ánh ý chí của giai cấp thống trị. B Pháp luật bảo vệ quyền lợi của tất cả các giai cấp. C Pháp luật mang tính tự nhiên. D Pháp luật không mang tính giai cấp. Câu 14 Câu 14: Pháp luật là công cụ để thực hiện điều gì? A Thống trị giai cấp. B Hòa giải xã hội. C Phát triển kinh tế. D Bảo vệ môi trường. Câu 15 Câu 15: Tính xã hội của pháp luật thể hiện ở nội dung nào? A Phản ánh ý chí của giai cấp thống trị. B Là công cụ để trấn áp các giai cấp khác. C Hàm chứa tính điển hình và là hiện thực của đời sống xã hội. D Chỉ phục vụ lợi ích của một nhóm người. Câu 16 Câu 16: Trong mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế, yếu tố nào giữ vai trò quyết định? A Pháp luật. B Chính trị. C Kinh tế. D Văn hóa. Câu 17 Câu 17: Pháp luật có vai trò gì đối với kinh tế? A Chỉ thụ động phụ thuộc vào kinh tế. B Là phương tiện để quản lý kinh tế và thực hiện các chính sách kinh tế. C Không có tác động gì đến kinh tế. D Chỉ phản ánh trình độ phát triển kinh tế. Câu 18 Câu 18: Trong mối quan hệ giữa pháp luật và chính trị, pháp luật là gì? A Yếu tố quyết định chính trị. B Một trong những hình thức biểu hiện cụ thể của chính trị. C Không liên quan đến chính trị. D Công cụ để hạn chế quyền lực chính trị. Câu 19 Câu 19: Mối quan hệ giữa pháp luật và nhà nước là mối quan hệ như thế nào? A Độc lập và tách biệt. B Biện chứng và cùng phát sinh, phát triển. C Pháp luật đứng trên nhà nước. D Nhà nước đứng trên pháp luật. Câu 20 Câu 20: Nhà nước có thể tồn tại và phát huy quyền lực mà không cần yếu tố nào? A Đạo đức. B Pháp luật. C Chính trị. D Kinh tế. Câu 21 Câu 21: Đạo đức là gì? A Các quy tắc do nhà nước ban hành. B Những quan niệm, quan điểm của con người về cái thiện, cái ác. C Các quy định về kinh tế. D Các phong tục tập quán. Câu 22 Câu 22: Hình thức pháp luật được hiểu là gì? A Nội dung của các quy phạm pháp luật. B Cách thức giai cấp cầm quyền sử dụng để thể hiện ý chí của mình thành pháp luật. C Cơ cấu tổ chức của pháp luật. D Các biện pháp cưỡng chế thi hành pháp luật. Câu 23 Câu 23: Hình thức bên ngoài của pháp luật được thể hiện dưới những hình thức nào? A Tập quán pháp, tiền lệ pháp và điều ước quốc tế. B Tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật. C Văn bản quy phạm pháp luật và án lệ. D Tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật. Câu 24 Câu 24: Tập quán pháp là gì? A Các quy tắc do nhà nước ban hành. B Những tập quán được lưu truyền trong xã hội, được nhà nước thừa nhận và bảo đảm thực hiện. C Các điều ước quốc tế. D Các quy định của tôn giáo. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 1 – Đề #33 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 2 – Đề #35