Pháp luật đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 2 – Đề #35 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 2 – Đề #35 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 2 – Đề #35 Số câu25Quiz ID7076 Câu 1 Câu 1: Trong xã hội hiện đại, hình thức tập quán pháp được sử dụng nhiều nhất ở đâu? A Các nước theo chính thể cộng hòa. B Các nước theo chính thể quân chủ. C Các nước xã hội chủ nghĩa. D Các nước có nền kinh tế đang phát triển. Câu 2 Câu 2: Điều kiện để tập quán được nhà nước thừa nhận là tập quán pháp là gì? A Phù hợp với lợi ích của mọi người dân. B Không trái với đạo đức xã hội và trật tự công cộng. C Được ghi nhận trong Hiến pháp. D Phù hợp với thông lệ quốc tế. Câu 3 Câu 3: Hạn chế của tập quán pháp là gì? A Tính cưỡng chế thấp. B Thiếu tính khái quát. C Sự tản mạn, thiếu thống nhất. D Khó sửa đổi, bổ sung. Câu 4 Câu 4: Việt Nam chính thức thừa nhận tập quán pháp là một loại nguồn của pháp luật từ khi nào? A Từ năm 1986, khi bắt đầu đổi mới. B Từ năm 1992, khi ban hành Hiến pháp. C Từ năm 1995, khi Bộ luật Dân sự đầu tiên được ban hành. D Từ năm 2005, khi gia nhập WTO. Câu 5 Câu 5: Án lệ (tiền lệ pháp) là gì? A Văn bản do Quốc hội ban hành. B Các quyết định hoặc bản án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền được nhà nước thừa nhận. C Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia. D Tập quán được cộng đồng thừa nhận. Câu 6 Câu 6: Trong hệ thống pháp luật Common Law, án lệ có vai trò như thế nào? A Chỉ mang tính chất tham khảo. B Là nguồn luật chính thức và quan trọng. C Chỉ áp dụng trong lĩnh vực hình sự. D Thay thế hoàn toàn cho văn bản pháp luật. Câu 7 Câu 7: Nguyên nhân hình thành án lệ là gì? A Do yêu cầu của hội nhập quốc tế. B Do sự phát triển của khoa học công nghệ. C Do khiếm khuyết của hệ thống pháp luật. D Do áp lực từ dư luận xã hội. Câu 8 Câu 8: Trước năm 2014, pháp luật Việt Nam chủ yếu bao gồm những loại nguồn chính thức nào? A Tập quán pháp và án lệ. B Văn bản quy phạm pháp luật và án lệ. C Tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật. D Điều ước quốc tế và văn bản quy phạm pháp luật. Câu 9 Câu 9: Từ khi nào án lệ chính thức được thừa nhận là một loại nguồn của pháp luật Việt Nam? A Từ năm 1945, sau Cách mạng tháng Tám. B Từ năm 1980, khi ban hành Hiến pháp. C Từ năm 1995, khi ban hành Bộ luật Dân sự. D Từ khi Luật Tổ chức Tòa án nhân dân năm 2014 có hiệu lực. Câu 10 Câu 10: Cơ quan nào có nhiệm vụ lựa chọn, công bố án lệ ở Việt Nam? A Quốc hội. B Chính phủ. C Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao. D Viện Kiểm sát nhân dân tối cao. Câu 11 Câu 11: Ưu điểm của văn bản quy phạm pháp luật là gì? A Tính linh hoạt cao. B Dễ dàng sửa đổi, bổ sung. C Tính thống nhất, đồng bộ của hệ thống pháp luật. D Phù hợp với mọi tình huống thực tế. Câu 12 Câu 12: Theo pháp luật Việt Nam hiện hành, văn bản quy phạm pháp luật là gì? A Văn bản do cơ quan nhà nước ban hành. B Văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định. C Văn bản được công bố trên Công báo. D Văn bản được đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng. Câu 13 Câu 13: Cơ quan nào ban hành Hiến pháp? A Quốc hội. B Chính phủ. C Chủ tịch nước. D Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Câu 14 Câu 14: Nghị quyết của Quốc hội quy định về vấn đề gì? A Vấn đề về quốc phòng, an ninh. B Tỉ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương. C Các biện pháp cụ thể để tổ chức thi hành Hiến pháp. D Các vấn đề về đối ngoại. Câu 15 Câu 15: Pháp lệnh quy định về vấn đề gì? A Những vấn đề được Quốc hội giao. B Các biện pháp cụ thể để tổ chức thi hành luật. C Các vấn đề về kinh tế - xã hội. D Các vấn đề về văn hóa, giáo dục. Câu 16 Câu 16: Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành lệnh, quyết định để tổng động viên hoặc động viên cục bộ? A Quốc hội. B Chính phủ. C Chủ tịch nước. D Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Câu 17 Câu 17: Nghị định của Chính phủ quy định về vấn đề gì? A Chi tiết điều, khoản, điểm được giao trong Luật. B Các biện pháp cụ thể để tổ chức thi hành Hiến pháp. C Các vấn đề về đối ngoại. D Các biện pháp để thực hiện chính sách kinh tế - xã hội. Câu 18 Câu 18: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành để quy định về vấn đề gì? A Các biện pháp cụ thể để tổ chức thi hành Hiến pháp. B Biện pháp lãnh đạo, điều hành hoạt động của Chính phủ và hệ thống hành chính nhà nước. C Các vấn đề về văn hóa, giáo dục. D Các biện pháp để thực hiện chính sách kinh tế - xã hội. Câu 19 Câu 19: Văn bản nào hướng dẫn việc áp dụng thống nhất pháp luật trong xét xử? A Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao. B Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. C Thông tư của Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao. D Quyết định của Tổng Kiểm toán nhà nước. Câu 20 Câu 20: Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước trung ương ban hành là khi nào? A Ngay sau khi ký ban hành. B Không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành. C Sau khi đăng Công báo. D Sau khi được đăng trên các phương tiện thông tin đại chúng. Câu 21 Câu 21: Trong trường hợp nào văn bản quy phạm pháp luật có thể có hiệu lực kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành? A Khi được ban hành theo thủ tục thông thường. B Khi được ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn. C Khi được Quốc hội thông qua. D Khi được Chủ tịch nước ký ban hành. Câu 22 Câu 22: Điều kiện để một tập quán được coi là pháp luật? A Phải được ghi chép thành văn bản. B Phải được nhà nước công nhận. C Phải được áp dụng rộng rãi trong xã hội. D Phải phù hợp với đạo đức và thuần phong mỹ tục. Câu 23 Câu 23: Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của án lệ? A Tính khái quát. B Tính cụ thể. C Tính có giá trị bắt buộc. D Tính giải thích pháp luật. Câu 24 Câu 24: Nhận định nào sau đây đúng về văn bản quy phạm pháp luật? A Văn bản quy phạm pháp luật chỉ được ban hành ở các nước phát triển. B Văn bản quy phạm pháp luật có tính khái quát cao. C Văn bản quy phạm pháp luật không cần có trình tự, thủ tục ban hành. D Văn bản quy phạm pháp luật không thể sửa đổi, bổ sung. Câu 25 Câu 25: Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được hiểu là gì? A Khả năng áp dụng của văn bản trong thực tế. B Phạm vi tác động của văn bản về thời gian, không gian và đối tượng. C Mức độ ảnh hưởng của văn bản đến đời sống xã hội. D Giá trị pháp lý của văn bản. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 2 – Đề #34 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 2 – Đề #36