Pháp luật đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 6 – Đề #45 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 6 – Đề #45 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 6 – Đề #45 Số câu24Quiz ID7086 Câu 1 Câu 1: Điều kiện nào sau đây là điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự? A Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự phù hợp. B Các bên tham gia hoàn toàn tự nguyện. C Mục đích và nội dung giao dịch không vi phạm điều cấm của luật. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 2 Câu 2: Trong giao dịch dân sự, người từ đủ 15 đến dưới 18 tuổi có quyền tự mình xác lập, thực hiện giao dịch nào? A Mua bán bất động sản. B Mua bán động sản phải đăng ký. C Các giao dịch dân sự thông thường, trừ giao dịch pháp luật có quy định khác. D Thế chấp tài sản. Câu 3 Câu 3: Pháp nhân tham gia giao dịch dân sự cần đáp ứng điều kiện gì? A Chỉ được tham gia các giao dịch phù hợp với mục đích hoạt động. B Phải thông qua người đại diện theo pháp luật. C Phải thông qua người đại diện theo ủy quyền. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 4 Câu 4: Điều gì sẽ xảy ra nếu ý chí của chủ thể không tự nguyện khi xác lập giao dịch dân sự? A Giao dịch dân sự vẫn có hiệu lực. B Giao dịch dân sự có thể bị đình chỉ. C Giao dịch dân sự có thể bị tuyên bố vô hiệu. D Giao dịch dân sự được sửa đổi. Câu 5 Câu 5: Mục đích của giao dịch dân sự là gì? A Lợi ích mà chủ thể mong muốn đạt được khi xác lập giao dịch. B Những điều khoản cụ thể phù hợp với tính chất của giao dịch. C Cam kết của các bên khi tham gia giao dịch. D Thỏa thuận của các bên khi tham gia giao dịch. Câu 6 Câu 6: Điều gì được xem là 'điều cấm của luật' trong giao dịch dân sự? A Những quy định của luật cho phép chủ thể thực hiện hành vi. B Những quy định của luật không cho phép chủ thể thực hiện hành vi nhất định. C Những quy định về đạo đức xã hội. D Những chuẩn mực ứng xử chung trong xã hội. Câu 7 Câu 7: Trong trường hợp nào thì hình thức của giao dịch dân sự là điều kiện có hiệu lực? A Trong mọi giao dịch dân sự. B Khi luật có quy định. C Khi các bên thỏa thuận. D Khi giao dịch liên quan đến bất động sản. Câu 8 Câu 8: Hình thức giao dịch dân sự nào thường được thực hiện với các giao dịch được xác lập và chấm dứt ngay? A Bằng văn bản. B Bằng lời nói. C Bằng hành vi cụ thể. D Bằng văn bản công chứng. Câu 9 Câu 9: Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất cần phải đáp ứng điều kiện gì để có hiệu lực pháp lý? A Được lập bằng lời nói. B Được lập thành văn bản. C Được đăng ký với cơ quan đăng ký đất đai. D Cả B và C đều đúng. Câu 10 Câu 10: Giao dịch dân sự vô hiệu là gì? A Giao dịch không được công chứng. B Giao dịch vi phạm một trong các điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự. C Giao dịch không được thực hiện đúng thời hạn. D Giao dịch không có lợi cho một trong các bên. Câu 11 Câu 11: Hậu quả pháp lý của giao dịch dân sự vô hiệu là gì? A Các bên không phải thực hiện nghĩa vụ. B Không làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự. C Các bên phải bồi thường thiệt hại. D Các bên phải tiếp tục thực hiện giao dịch. Câu 12 Câu 12: Theo Bộ luật Dân sự 2015, tài sản bao gồm những gì? A Vật, tiền. B Giấy tờ có giá. C Quyền tài sản. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 13 Câu 13: Ví dụ nào sau đây KHÔNG được coi là tài sản về mặt pháp lý? A Bàn, ghế. B Xe máy, ô tô. C Không khí, gió, mưa. D Tiền, vàng. Câu 14 Câu 14: Giấy tờ có giá được hiểu là gì? A Giấy tờ dùng để thanh toán quốc tế. B Giấy tờ dùng để xác nhận quyền sở hữu. C Giấy tờ trị giá được bằng tiền và chuyển giao được trong giao lưu dân sự. D Giấy tờ xác nhận công nợ. Câu 15 Câu 15: Quyền tài sản là gì? A Quyền sử dụng đất. B Quyền đòi nợ. C Quyền tài sản đối với phần vốn góp trong doanh nghiệp. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 16 Câu 16: Theo Bộ luật Dân sự 2015, tài sản được chia thành bất động sản và động sản dựa trên đặc tính nào? A Giá trị sử dụng. B Khả năng di dời. C Thời điểm hình thành. D Chế độ pháp lý. Câu 17 Câu 17: Tài sản nào sau đây được xem là tài sản hình thành trong tương lai? A Xe máy đã mua. B Ô tô đã đăng ký. C Tiền lương sắp được hưởng. D Nhà đã xây xong. Câu 18 Câu 18: Tài sản nào sau đây thuộc loại tài sản cấm lưu thông? A Xe máy. B Tủ lạnh. C Ma túy. D Lương thực. Câu 19 Câu 19: Nội dung của quyền sở hữu bao gồm những quyền nào? A Quyền chiếm hữu. B Quyền sử dụng. C Quyền định đoạt. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 20 Câu 20: Chiếm hữu tài sản không có căn cứ pháp luật là gì? A Chiếm hữu dựa trên giao dịch dân sự hợp pháp. B Chiếm hữu tài sản không dựa trên các căn cứ pháp lý. C Chiếm hữu tài sản bị đánh rơi. D Chiếm hữu tài sản do người khác ủy quyền. Câu 21 Câu 21: Quyền sử dụng tài sản là gì? A Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản. B Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản. C Quyền từ bỏ quyền sở hữu tài sản. D Quyền tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản. Câu 22 Câu 22: Quyền định đoạt tài sản là gì? A Quyền khai thác tài sản. B Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản. C Quyền sử dụng tài sản. D Quyền bảo quản tài sản. Câu 23 Câu 23: Theo Bộ luật Dân sự 2015, có bao nhiêu hình thức sở hữu? A Hai hình thức. B Ba hình thức. C Bốn hình thức. D Năm hình thức. Câu 24 Câu 24: Tài sản nào sau đây thuộc sở hữu toàn dân? A Nhà ở. B Xe máy. C Đất đai. D Vàng. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 6 – Đề #44 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 6 – Đề #46