Pháp luật đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 6 – Đề #44 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 6 – Đề #44 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 6 – Đề #44 Số câu25Quiz ID7085 Câu 1 Câu 1: Luật Dân sự Việt Nam có đối tượng điều chỉnh là gì? A Nhóm quan hệ chính trị và kinh tế. B Nhóm quan hệ nhân thân và nhóm quan hệ tài sản. C Nhóm quan hệ hành chính và hình sự. D Nhóm quan hệ lao động và thương mại. Câu 2 Câu 2: Điều nào sau đây là đặc điểm của quan hệ tài sản do Luật Dân sự điều chỉnh? A Mang tính chất hành chính. B Mang tính chất ý chí. C Mang tính chất quyền lực nhà nước. D Mang tính chất bắt buộc. Câu 3 Câu 3: Tài sản trong dân sự được quy định tại điều khoản nào của Bộ luật Dân sự 2015? A Điều 100 B Điều 105 C Điều 110 D Điều 115 Câu 4 Câu 4: Đâu không phải là đặc điểm của quan hệ nhân thân? A Gắn liền với một chủ thể nhất định. B Có thể chuyển dịch cho chủ thể khác. C Không xác định được bằng tiền. D Xuất phát từ quyền nhân thân. Câu 5 Câu 5: Luật Dân sự điều chỉnh quan hệ nhân thân bằng cách nào? A Quy định các biện pháp hành chính. B Quy định các chế tài hình sự. C Quy định các giá trị nhân thân được coi là quyền nhân thân. D Quy định các biện pháp cưỡng chế thi hành. Câu 6 Câu 6: Nguyên tắc cơ bản của Luật Dân sự được quy định tại khoản 1 Điều 3 BLDS 2015 là gì? A Tự do thỏa thuận. B Bình đẳng. C Thiện chí, trung thực. D Tuân thủ pháp luật. Câu 7 Câu 7: Phương pháp điều chỉnh của Luật Dân sự có đặc điểm gì? A Bảo đảm sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý của các chủ thể. B Bảo đảm quyền tự định đoạt của các chủ thể. C Sử dụng biện pháp cưỡng chế là chủ yếu. D Áp đặt ý chí của Nhà nước một cách tuyệt đối. Câu 8 Câu 8: Trong giải quyết tranh chấp dân sự, phương pháp nào được xem là đặc trưng? A Tố tụng. B Hòa giải. C Trọng tài. D Án lệ. Câu 9 Câu 9: Nguyên tắc nào sau đây được quy định tại Điều 7 BLDS năm 2015? A Tự do kinh doanh. B Quyền bất khả xâm phạm về thân thể. C Quy định trách nhiệm dân sự cho các bên. D Không ai được xâm phạm quyền sở hữu. Câu 10 Câu 10: Theo BLDS năm 2015, chủ thể nào sau đây không còn được xem là chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự? A Cá nhân. B Pháp nhân. C Hộ gia đình. D Tổ hợp tác. Câu 11 Câu 11: Điều kiện nào sau đây là cần thiết để một tổ chức được thừa nhận là pháp nhân? A Có số lượng thành viên đông đảo. B Có cơ cấu tổ chức lỏng lẻo. C Có tài sản thuộc sở hữu nhà nước. D Được thành lập một cách hợp pháp. Câu 12 Câu 12: Pháp nhân thương mại có đặc điểm gì khác biệt so với pháp nhân phi thương mại? A Không được phép có lợi nhuận. B Lợi nhuận được chia cho các thành viên. C Chỉ được thành lập bởi Nhà nước. D Không chịu sự điều chỉnh của Luật Doanh nghiệp. Câu 13 Câu 13: Thời điểm phát sinh năng lực chủ thể của pháp nhân là khi nào? A Khi có quyết định thành lập. B Khi bắt đầu hoạt động. C Khi được cấp giấy phép kinh doanh. D Đồng thời với thời điểm thành lập. Câu 14 Câu 14: Theo Điều 116 BLDS 2015, giao dịch dân sự là gì? A Hành vi pháp lý song phương. B Hợp đồng kinh tế. C Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự. D Thỏa thuận giữa các bên về việc chuyển giao tài sản. Câu 15 Câu 15: Hành vi nào sau đây thể hiện phương pháp điều chỉnh của Luật Dân sự là bảo đảm quyền tự định đoạt? A Nhà nước quy định mức giá trần cho các giao dịch. B Các bên tự do thỏa thuận nội dung hợp đồng. C Tòa án can thiệp vào mọi tranh chấp dân sự. D Pháp luật quy định chi tiết các điều khoản hợp đồng. Câu 16 Câu 16: Đâu là một ví dụ về quan hệ nhân thân không gắn với tài sản? A Quyền được hưởng nhuận bút. B Quyền được nhận thừa kế. C Quyền có tên gọi. D Quyền được nhận tiền thưởng. Câu 17 Câu 17: Người như thế nào được xem là có năng lực hành vi dân sự đầy đủ? A Người từ đủ 16 tuổi trở lên. B Người không bị bệnh tâm thần. C Người từ đủ 18 tuổi trở lên và không bị Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự. D Người có tài sản riêng để tự chịu trách nhiệm. Câu 18 Câu 18: Trong trường hợp nào, Tòa án có thể ra quyết định tuyên bố một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự? A Khi người đó nghiện ma túy và phá tán tài sản gia đình. B Khi người đó thường xuyên say xỉn. C Khi người đó không có khả năng lao động. D Khi người đó không có tài sản riêng. Câu 19 Câu 19: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để cá nhân có năng lực pháp luật dân sự? A Có quốc tịch Việt Nam. B Sinh ra. C Chết. D Có quyền và nghĩa vụ dân sự. Câu 20 Câu 20: Người có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi được quy định tại điều nào của BLDS 2015? A Điều 20 B Điều 21 C Điều 22 D Điều 23 Câu 21 Câu 21: Hành vi nào sau đây không làm phát sinh năng lực hành vi dân sự? A Người từ đủ 18 tuổi ký kết hợp đồng mua bán nhà. B Người 10 tuổi mua một quyển truyện tranh. C Người bị tâm thần bán chiếc xe máy. D Người 16 tuổi gửi tiết kiệm ngân hàng. Câu 22 Câu 22: Tổ chức nào sau đây là pháp nhân phi thương mại? A Công ty cổ phần. B Doanh nghiệp tư nhân. C Bệnh viện công lập. D Hợp tác xã. Câu 23 Câu 23: Trong các đặc điểm sau, đâu là đặc điểm của quan hệ tài sản? A Chỉ liên quan đến yếu tố tinh thần. B Luôn mang tính đền bù tương đương. C Không thể chuyển giao. D Gắn liền với danh dự, nhân phẩm. Câu 24 Câu 24: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào thể hiện quyền tự định đoạt của chủ thể trong Luật Dân sự? A Tuân thủ tuyệt đối quy định của pháp luật. B Tự do lựa chọn đối tác và nội dung giao dịch. C Bắt buộc phải tuân theo đạo đức xã hội. D Phải được sự đồng ý của cơ quan nhà nước. Câu 25 Câu 25: Mục đích của hòa giải trong tranh chấp dân sự là gì? A Trừng phạt bên vi phạm. B Tìm ra giải pháp mà cả hai bên đều chấp nhận được. C Bảo vệ quyền lợi của Nhà nước. D Răn đe các hành vi vi phạm pháp luật. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 5 – Đề #43 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 6 – Đề #45