Cơ học đấtThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Cơ học đất online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Cơ học đất online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Cơ học đất online – Đề #5 Số câu25Quiz ID2786 Câu 1 Câu 1: Một mẫu đất sét mềm, bão hòa nước có độ ẩm W = 45%, tỷ trọng hạt Gs = 2,68. Hãy xác định hệ số rỗng: A 0,828 B 0,635 C 1,110 D 1,206 Câu 2 Câu 2: Một mẫu đất sét mềm, bão hòa nước có độ ẩm W = 45%, tỷ trọng hạt Gs = 2,68. Hãy xác định trọng lượng riêng bão hòa: A 17,62 kN/m3 B 18,8 kN/m3 C 20,0 kN/m3 D 19,8 kN/m3 Câu 3 Câu 3: Cho một mẫu đất có hệ số rỗng e = 0,65. Độ ẩm W = 14%. Tỷ trọng hạt Gs = 2,7. Hãy xác định độ bão hòa: A 0,828 B 0,58 C 1,110 D 0,406 Câu 4 Câu 4: Cho một mẫu đất có hệ số rỗng e = 0,65. Độ ẩm W = 14%. Tỷ trọng hạt Gs = 2,7. Hãy xác định trọng lượng riêng bão hòa: A 17,62 kN/m3 B 18,8 kN/m3 C 16,36 kN/m3 D 20,30 kN/m3 Câu 5 Câu 5: Cho một mẫu đất có hệ số rỗng e = 0,65. Độ ẩm W = 14%. Tỷ trọng hạt Gs = 2,7. Hãy xác định độ ẩm khi mẫu đất bão hòa nước Sr = 1,0. A 29,30% B 24,07% C 15,5% D 25,45% Câu 6 Câu 6: Cho một mẫu đất có hệ số rỗng e = 0,65. Độ ẩm W = 14%. Tỷ trọng hạt Gs = 2,7. Hãy xác định trọng lượng riêng khi độ bão hòa Sr = 0,7. A 19,12 kN/m3 B 18,8 kN/m3 C 16,36 kN/m3 D 19,8 kN/m3 Câu 7 Câu 7: Đất cát có độ rỗng 40%; và tỷ trọng hạt Gs = 2,69. Hãy xác định khối lượng riêng khô: A 1,62g/cm3 B 1,68g/cm3 C 1,61g/cm3 D 1,51g/cm3 Câu 8 Câu 8: Đất cát có độ rỗng 40%; và tỷ trọng hạt Gs = 2,69. Hãy xác định khối lượng riêng bão hòa: A 2,0g/cm3 B 2,91g/cm3 C 1,81g/cm3 D 1,75g/cm3 Câu 9 Câu 9: Đất cát có độ rỗng 40%; và tỷ trọng hạt Gs = 2,69. Hãy xác định khối lượng riêng tự nhiên tại độ ẩm 15%. A 1,55g/cm3 B 1,85g/cm3 C 1,95g/cm3 D 1,75g/cm3 Câu 10 Câu 10: Cho một mẫu đất cát dưới mực nược ngầm có tỷ trọng hạt Gs = 2,71; hệ số rỗng e = 0,79. Hãy xác định trọng lượng riêng tự nhiên: A 19,05 kN/m3 B 19,55 kN/m3 C 19,15 kN/m3 D 19,35 kN/ m3 Câu 11 Câu 11: Cho một mẫu đất cát dưới mực nược ngầm có tỷ trọng hạt Gs = 2,71; hệ số rỗng e = 0,79. Hãy xác định trọng lượng riêng đẩy nổi: A 10,05 kN/m3 B 9,55 kN/m3 C 9,05 kN/m3 D 8,35 kN/m3 Câu 12 Câu 12: Một lớp đất sét pha có một nửa ở trên mực nước ngầm và một nửa ở dưới mực nước ngầm. Các chỉ tiêu của đất trên mực nước ngầm như sau: trọng lượng riêng tự nhiên $\gamma $ = 17,5kN/m3 , tỷ trọng hạt Gs = 2,71, độ ẩm W = 34%. Hãy xác định các chỉ tiêu của phần đất dưới mực nước ngầm sau độ ẩm tự nhiên: A 29,30% B 39,67% C 15,5% D 25,45% Câu 13 Câu 13: Một lớp đất sét pha có một nửa ở trên mực nước ngầm và một nửa ở dưới mực nước ngầm. Các chỉ tiêu của đất trên mực nước ngầm như sau: trọng lượng riêng tự nhiên $\gamma $ = 17,5kN/m3, tỷ trọng hạt Gs = 2,71, độ ẩm W = 34%. Hãy xác định các chỉ tiêu của phần đất dưới mực nước ngầm sau trọng lượng riêng đẩy nổi: A 9,05 kN/m3 B 8,24 kN/m3 C 9,15 kN/m3 D 9,35 kN/m3 Câu 14 Câu 14: Một lớp đất sét pha có một nửa ở trên mực nước ngầm và một nửa ở dưới mực nước ngầm. Các chỉ tiêu của đất trên mực nước ngầm như sau: trọng lượng riêng tự nhiên $\gamma $ = 17,5kN/m3, tỷ trọng hạt Gs = 2,71, độ ẩm W = 34%. Hãy xác định các chỉ tiêu của phần đất dưới mực nước ngầm sau trọng lượng riêng bão hòa: A 19,05 kN/m3 B 18,24 kN/m3 C 19,15 kN/m3 D 19,35 kN/ m3 Câu 15 Câu 15: Ứng suất ${\sigma _Z}$ do trọng lượng bản thân gây ra theo chiều sâu có đặc điểm gì: A Tăng dần B Giảm dần C Không thay đổi D Cả A, B và C đều sai. Câu 16 Câu 16: Ứng suất ${\sigma _Z}$ do tải trọng ngoài gây ra trên một trục theo chiều sâu có đặc điểm gì: A Không thay đổi B Tăng dần C Giảm dần D Cả A, B và C đều sai Câu 17 Câu 17: Quan hệ giữa ứng suất tổng $\sigma$, ứng suất có hiệu $\sigma '$ và áp lực nước lỗ rỗng u trong nền đất tuân theo quan hệ nào: A $u = \sigma ' + \sigma $ B $\sigma = \sigma ' + u$ C $\sigma ' = \sigma + u$ D $u = \sigma ' - \sigma $ Câu 18 Câu 18: Hệ số áp lực ngang trong đất rời có thể được xác định theo công thức: A ${K_0} = 1 - \sin \varphi $ B ${K_0} = 0,19 + 0,23log{I_P}$ C ${K_0} = 1 + \sin \varphi $ D ${K_0} = 0,19 - 0,23log{I_P}$ Câu 19 Câu 19: Kệ số áp lực ngang trong đất dính có thể được xác định theo công thức: A ${K_0} = 1 - \sin \varphi$ B ${K_o} = 0,19{\rm{ }} - {\rm{ }}0,23log{I_P}$ C ${K_0} = 1 + \sin \varphi$ D ${K_o} = 0,19{\rm{ }} + {\rm{ }}0,23log{I_P}$ Câu 20 Câu 20: Khi tính ứng suất tổng ${\sigma _z}$ cho đất ở bên dưới mực nước ngầm ta dùng trọng lượng riêng: A Trọng lượng riêng tự nhiên B Trọng lượng riêng đẩy nổi C Trọng lượng riêng bão hòa D Trọng lượng riêng khô Câu 21 Câu 21: Khi tính ứng suất có hiệu ${\sigma '_z}$ cho đất ở bên trên mực nước ngầm ta dùng trọng lượng riêng: A Trọng lượng riêng tự nhiên B Trọng lượng riêng đẩy nổi C Trọng lượng riệng bão hòa D Trọng lượng riêng khô. Câu 22 Câu 22: Các giả thiết được sử dụng khi thiết lập bài toán Boussinesq: A Nền đất là bán không gian đàn hồi B Nền đồng nhất, đẳng hướng C Mặt đất phẳng và nằm ngang D Cả 3 đáp án trên. Câu 23 Câu 23: Khi tính ứng suất tại một điểm bất kỳ trong nền đất chịu tác dụng của tải trọng tập trung đặt trên mặt đất ta dùng công thức nào: A Mindlin B Boussinesq C Tezaghi D Plamant Câu 24 Câu 24: Khi tính ứng suất tại một điểm bất kỳ trong nền đất chịu tác dụng của tải trọng tập trung đặt trong nền đất ta dùng công thức: A Mindlin B Boussinesq C Terrzaghi D Coulomb Câu 25 Câu 25: Bài toán Plamant được xây dựng trên cơ sở bài toán nào: A Mindlin B Boussinesq C Terrzaghi D Coulomb Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Cơ học đất online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Cơ học đất online – Đề #6