Công nghệ chế tạo máyThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #7 Số câu25Quiz ID2594 Câu 1 Câu 1: Mâm cặp tự định tâm là: A Mâm cặp 2 chấu. B Mâm cặp 3 chấu. C Mâm cặp 4 chấu D Cả a và b đều đúng Câu 2 Câu 2: Mâm cặp thường được sử dụng để gá đặt những chi tiết không đối xứng hoặc hình thù phức tạp: A Mâm cặp 3 chấu. B Mâm cặp 2 chấu. C Mâm cặp 4 chấu D Cả a và c đều đúng. Câu 3 Câu 3: Mâm cặp 3 chấu là loại đồ gá trên máy tiện: A Đồ gá tổ hợp B Đồ gá chuyên dùng. C Đồ gá vạn năng. D Cả a, b và c đều đúng. Câu 4 Câu 4: Để gá đặt phôi chính xác theo chiều trục, ta dùng: A Mũi tâm cứng thông dụng B Mũi tâm lớn. C Mũi tâm có khía rãnh D Mũi tâm tự lựa Câu 5 Câu 5: Khi gia công các trục dài có L/D > 10, ta cần dùng thêm để tăng độ cứng vững cho chi tiết. A Tốc kẹp. B Luynét. C Bộ phận đỡ điều chỉnh. D Chốt tỳ tự định vị. Câu 6 Câu 6: Đồ gá tiện mặt cầu tự động là loại đồ gá trên máy tiện. A Đồ gá chuyên dùng B Đồ gá vạn năng. C Đồ gá tổ hợp D Cả a và c đều đúng Câu 7 Câu 7: Có bao nhiêu loại Luynet. A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 8 Câu 8: Đầu phân độ là một loại đồ gá chuyên dùng trên máy phay, có thể gia công được: A Phay các rãnh cong hoặc chữ T. B Phay then hoa. C Phay bánh răng D Cả b và c đều đúng Câu 9 Câu 9: Để dẫn hướng nhiều dụng cụ cắt, ta dùng: A Bạc dẫn hướng cố định có gờ B Bạc dẫn hướng tháo lắp nhanh. C Bạc dẩn hướng dễ thay thế. D Bạc dẫn hướng cố định không có gờ. Câu 10 Câu 10: Phoi gãy vụn là loại phoi được hình thành khi cắt ở tốc độ cắt thấp đối với vật liệu: A Dòn B Dẻo C a và b đúng D a và b sai. Câu 11 Câu 11: Theo Summer và Deupiereux, có bao nhiêu nguyên nhân dẫn đến mòn dao: A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 12 Câu 12: Loại phoi nào được hình thành khi cắt vật liệu dẻo với tốc độ cắt tương đối lớn. A Phoi dây. B Phoi xếp. C Phoi gãy vụn D Phoi lẹo dao Câu 13 Câu 13: Khi tiện thành phần lực cắt làm bền thân dao: A Pz B Py C Px D Tất cả đều sai. Câu 14 Câu 14: Phương pháp gia công định hình là phương pháp cắt gọt xuất phát từ: A Máy cắt kim loại. B Yêu cầu chất lượng chi tiết gia công. C Bề mặt chi tiết gia công. D Nguyên lý tạo hình bề mặt Câu 15 Câu 15: Phương pháp gia công nào ít được sử dụng nhất trong ngành sản xuất cơ khí hiện nay. A Bào B Mài. C Phay. D Tiện. Câu 16 Câu 16: Tiện có thể gia công: A Mặt trụ ngoài và trong. B Mặt phẳng. C Mặt định hình tròn xoay. D Tất cả đều đúng. Câu 17 Câu 17: Tiện bị hạn chế khi gia công bề mặt: A Lỗ sâu. B Mặt đầu. C Mặt ren nhiều đầu mối. D Mặt định hình tròn xoay Câu 18 Câu 18: Nguyên nhân nào không là đặc điểm của bào: A Tốc độ cắt thấp. B Đồ gá đơn giản. C Có hành trình chạy không. D Có thể dùng nhiều lưỡi cắt cùng cắt. Câu 19 Câu 19: Khi nào dùng phương pháp bào mà không dùng phay: A Gia công mặt phẳng có chiều rộng lớn. B Gia công mặt bậc. C Gia công mặt phẳng có chiều rộng hẹp và dài. D Gia công phá vật đúc. Câu 20 Câu 20: Bào và xọc là những phương pháp gia công được dùng rộng rãi trong sản xuất: A Đơn chiếc B Hàng loạt lớn C Hàng loạt nhỏ D Cả a và c đều đúng. Câu 21 Câu 21: Phay là phương pháp gia công kim loại có: A Độ chính xác cao B Năng suất cao C Độ bóng cao D Tính kinh tế cao Câu 22 Câu 22: Phay thô đạt độ bóng bề mặt: A Cấp 2÷3 B Cấp 3÷4 C Cấp 4÷5 D Cấp 5÷6 Câu 23 Câu 23: Phay có thể gia công: A Mặt phẳng B Mặt bậc C Mặt tròn xoay D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Để phân loại dao phay, người ta căn cứ vào: A Biên dạng răng cắt. B Hình dáng bề ngoài dao. C Số lưỡi cắt. D Cả a và b đều đúng. Câu 25 Câu 25: Chiều quay của dao phay và chiều tịnh tiến của bàn máy ngược chiều nhau là: A Phay nghịch B Phay thuận C Cả a và b đều đúng D Cả a và b đều sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #8