Da LiễuThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #5 Số câu30Quiz ID2955 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm của Lớp sáng: A Có 2-5 hàng tế bào, các tế bào đa giác, chứa dưỡng bào (mastocyte) B Có 1-3 hàng tế bào, các tế bào lục giác, chứa hemoglobin để tạo hồng cầu C Có 2-3 hàng tế bào, các tế bào dẹt kéo dài chứa albumin có chất éléidin D Có 3-5 hàng tế bào, các tế bào tròn, chứa nhân heme gắn kết với sắt (Fe) Câu 2 Câu 2: Đặc điểm của Lớp sừng: A Nằm trong cùng của thượng bì B Nằm ngoài cùng của thượng bì C Nằm trong cùng của bì D Nằm ngoài cùng của bì Câu 3 Câu 3: Đặc điểm của các tế bào lớp sừng: A Tế bào tròn, có nhân, ưa toan (acid), xếp thành phiến mỏng chồng lên nhau B Tế bào dẹt không nhân, ưa toan (acid), xếp thành phiến mỏng chồng lên nhau C Tế bào trụ, không nhân, ưa kiềm, xếp thành tầng chồng lên nhau D Tế bào lát, có nhân, ưa toan (kiềm), xếp thành tầng chồng lên nhau Câu 4 Câu 4: Điểm nhận diện của Lớp sừng: A Luôn ở tình trạng sinh sản, những tế bào mới ở lớp cơ bản, già cỗi, hư biến rồi bong ra B Luôn ở tình trạng tăng trưởng, những tế bào mới ở lớp nền, già cỗi dần rồi bong tróc ra C Luôn ở tình trạng phát triển, những tế bào già cỗi ở lớp cơ bản, hư biến rồi bong ra D Luôn ở tình trạng tiêu hủy, những tế bào già cỗi ở lớp nền, bong tróc ra Câu 5 Câu 5: Đặc điểm của Lớp bì: A Nằm giữa hạ bì và mô mỡ dưới da B Nằm giữa lớp bì và mô liên kết C Nằm giữa thượng bì và mô mỡ dưới da D Nằm giữa lớp hạ bì và mô liên kết Câu 6 Câu 6: Thượng bì và bì được ngăn cách bởi: A 1 màng đáy phẳng, kích thước khoảng 1 μm B 1 màng đáy hình gợn sóng mỏng, kích thước khoảng 0,5 μm C 1 màng đáy hình gợn sóng dày, kích thước khoảng 1 μm D 1 màng đáy lõm, kích thước khoảng 0,5 μm Câu 7 Câu 7: Nhú bì là: A Phần bì lõm xuống B Phần hạ bì nhô lên C Phần thượng bì lõm xuống D Phần bì nhô lên Câu 8 Câu 8: Mào thượng bì là: A Phần hạ bì lõm xuống B Phần bì lồi lên C Phần thượng bì lõm xuống D Phần thượng lồi lên Câu 9 Câu 9: Mô bì có thể chia thành: A 1 phần B 2 phần C 3 phần D 4 phần Câu 10 Câu 10: Mô bì gồm: A Bì lưới và bì B Bì nhú và hạ bì C Bì nhú và bì lưới D Bì lưới và thượng bì Câu 11 Câu 11: Bì nhú còn gọi là: A Bì nông B Bì sâu C Bì mỏng D Bì dày Câu 12 Câu 12: Bì nhú gồm: A Ít tế bào và ít mô sợi B Nhiều tế bào và nhiều mô sợi C Ít tế bào và nhiều mô sợi D Nhiều tế bào và ít mô sợi Câu 13 Câu 13: Bì lưới gồm có mấy lớp: A 1 lớp B 2 lớp C 3 lớp D 4 lớp Câu 14 Câu 14: Bì lưới gồm có: A Bì nông (hay nhú bì) và bì giữa (hay lớp đệm) B Bì nông (hay nhú bì và bì sâu C Bì giữa (hay lớp đệm) và bì sâu D Bì giữa (hay lớp đệm) và thượng bì Câu 15 Câu 15: Bì lưới gồm những đặc điểm sau: A Chủ yếu là mô sợi, còn tế bào thì ít B Chủ yếu là tế bào, còn mô sợi thì ít C Chủ yếu là mô sợi, tế bào cũng rất nhiều D Ít cả mô sợi lẫn tế bào Câu 16 Câu 16: Bì được cấu tạo bởi 3 thành phần: A Chất cơ bản, tế bào và lưới B Tế bào, sợi và melanin C Sợi, chất cơ bản và melanin D Sợi, chất cơ bản và tế bào Câu 17 Câu 17: Lớp sợi của lớp bì có đặc điểm: A Gồm sợi keo, đàn hồi, chủ yếu là các sợi đàn hồi xếp thành hàng dài B Gồm sợi lưới, sợi đàn hồi, chủ yếu là các sợi keo xếp thành chuỗi C Gồm sợi keo, sợi lưới, chủ yếu các sợi lưới nằm song song với nhau D Gồm sợi keo, sợi đàn hồi, sợi lưới, chủ yếu là những sợi keo xếp thành bó đan với nhau Câu 18 Câu 18: Chất cơ bản của lớp bì có đặc điểm: A Hữu hình, nằm trong các cấu trúc của lớp bì B Hữu hình, nằm giữa các tế bào sợi và collagen C Vô hình, nằm trong các tế bào sợi D Vô hình, nằm giữa các tế bào sợi và những cấu trúc khác của lớp bì Câu 19 Câu 19: Đặc điểm tế bào của lớp bì: A Tế bào sợi hình tròn, không có nhân, có tác dụng làm da mau lành khi bị tổn thương B Tế bào sợi hình bầu dục, có nhân nhỏ hình tròn, có tác dụng co cơ C Tế bào sợi hình thoi, có nhân to hình bầu dục, có tác dụng làm da lên xẹo D Tế bào sợi kéo dài, có nhân nhỏ hình bầu dục, có tác dụng làm da sạm màu Câu 20 Câu 20: Tế bào của lớp bì gồm có: A Tế bào gai, mô bào và dưỡng bào B Tế bào sợi, mô bào và dưỡng bào C Tế bào lưới, tế bào sợi và dưỡng bào D Tế bào đáy, dưỡng bào và tế bào gai Câu 21 Câu 21: Mô bào của lớp bì có đặc điểm: A Đóng vai trò bảo vệ cơ thể B Hình bầu dục hoặc hình đa giác, nhân lớn và đặc C Hình thoi hoặc hình sao, nhân bé và đặc D B và C đúng Câu 22 Câu 22: Mạch máu của lớp bì: A Gồm động mạch nhỏ, tĩnh mạch nhỏ và mao mạch, xếp thành 2 hệ thống B Gồm động mạch nhỏ, tĩnh mạch nhỏ và mao mạch, xếp thành 3 hệ thống C Gồm động mạch nhỏ, tĩnh mạch lớn và mao mạch, xếp thành 2 hệ thống D Gồm động mạch lớn, tĩnh mạch nhỏ và mao mạch, xếp thành 3 hệ thống Câu 23 Câu 23: Mạch máu của lớp bì: A Hệ thống nông ở phần hạ bì, hệ thống sâu ở phần bì nhú, 2 hệ thống này thông với nhau B Hệ thống nông ở phần bì nhú, hệ thống sâu ở phần hạ bì, 2 hệ thống này thông với nhau C Hệ thống nông ở phần hạ bì, hệ thống sâu ở phần bì nhú, 2 hệ thống này không thông với nhau D Hệ thống nông ở phần bì nhú, hệ thống sâu ở phần hạ bì, 2 hệ thống này không thông với nhau Câu 24 Câu 24: Glomus là cấu trúc đặc biệt: A Ở các ngón chân có các động tĩnh mạch lớn thông với nhau qua mao mạch B Ở các ngón tay có các động tĩnh mạch lớn thông với nhau qua mao mạch C Ở các ngón chân có các động tĩnh mạch nhỏ thông với nhau không qua mao mạch D Ở các ngón tay có các động tĩnh mạch nhỏ thông với nhau không qua mao mạch Câu 25 Câu 25: Mạch máu có nhiều ở: A Vùng mặt, tai, cằm, trán và vùng quanh hậu môn B Vùng vai, môi, gan bàn chân và da vùng sinh dục C Vùng lưng, vùng vai và vùng thắt lưng D Vùng mặt, môi, gan bàn tay, gan bàn chân, da vùng sinh dục và quanh hậu môn Câu 26 Câu 26: Mạch bạch huyết của da: A Có 2 hệ thống: nông và sâu B Có 3 hệ thống: nông, trung gian và sâu C Có 4 hệ thống: nông, trung gian, sâu và rất sâu D Tất cả đều sai Câu 27 Câu 27: Thần kinh của da: A Có 1 loại thần kinh duy nhất B Có 2 loại thần kinh C Có 3 loại thần kinh D Có 4 loại thần kinh Câu 28 Câu 28: Thần kinh của da có đặc điểm gì? A Gồm thần kinh não tủy có vỏ myelin và thân kinh giao cảm có vỏ myelin B Gồm thần kinh não tủy không có vỏ myelin và thần kinh giao cảm không có vỏ myelin C Gồm thần kinh não tủy không có vỏ myelin và thần kinh giao cảm có vỏ myelin D Gồm thần kinh não tủy có vỏ myelin và thần kinh giao cảm không có vỏ myelin Câu 29 Câu 29: Thần kinh não tủy lớp bì của da: A Có vỏ myelin bao bọc B Không có vỏ myelin bao bọc C Có nơi có vỏ myelin có nơi không có vỏ myelin bao bọc D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Thần kinh não tủy lớp bì của da có đặc điểm gì? A Có vỏ myelin bao bọc B Có nhánh đi riêng biệt C Phụ trách chức năng cảm giác D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #6