Da LiễuThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #7 Số câu30Quiz ID2957 Câu 1 Câu 1: Bệnh ghẻ ngứa do ký sinh trùng nào gây bệnh: A Nấm ngoài da Dermatophytosis B Sarcoptes scabies C Nấm Aspergillus D Ký sinh trùng Trypanosoma Câu 2 Câu 2: Bệnh ghẻ ngứa lây truyền: A Lây qua các vật dụng dùng chung B Lây qua đường tiếp xúc tình dục C Lây lan nhanh ở nơi chật chội, đông người D Tất cả đều đúng Câu 3 Câu 3: Bệnh ghẻ ngứa lây lan qua hình thức: A Thú vật qua con người, do ăn phải thức ăn chứa ký sinh trùng B Người này sang người khác, qua vật dụng dùng chung, đường tiếp xúc tình dục C Lây nhanh ở nơi chật chội, đông người D B và C đúng Câu 4 Câu 4: Con cái ghẻ có đặc điểm: A Con cái trưởng trành dài khoảng 200μ, sống bằng cách đào hầm dưới da, chu kỳ sống 30 ngàyc B Con cái trưởng trành dài khoảng 300μ, sống bằng cách chui dưới da, chu kỳ sống 10 ngày C Con cái trưởng trành dài khoảng 400μ, sống bằng cách đào hầm dưới da, chu kỳ sống 20 ngày D Con cái trưởng trành dài khoảng 500μ, sống bằng cách bò trên da, chu kỳ sống 10 ngày Câu 5 Câu 5: Con cái ghẻ có đặc điểm sau: A Hoạt động nhiều về ban ngày, chết khi ra khỏi ký chủ 2-3 ngày B Hoạt động nhiều về ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 3-4 ngày C Hoạt động nhiều cả ban ngày lẫn ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 4-5 ngày D Hoạt động nhiều về ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 5-6 ngày Câu 6 Câu 6: Con đực Ghẻ có đặc điểm: A Chết sau khi xâm nhập vào da thú vật B Chết sau khi xâm nhập vào da người C Không chết sau khi di giống (truyền giống), mà tiếp tục sinh sôi D Chết ngay sau khi di giống (truyền giống) Câu 7 Câu 7: Thời kỳ ủ bệnh khoảng: A 1 tuần B 2 tuần C 3 tuần D 4 tuần Câu 8 Câu 8: Thể điển hình của ghẻ: A Ngứa toàn thân, trừ mặt, ngứa về đêm B Tổn thương lý đầu khu trú ở kẻ ngón, các nếp, quanh rốn, mông, đùi, bộ phận sinh dục… C Tổn thương gồm nhiều mụn nước nằm rải rác, đặc biệt vùng da non D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Thể điển hình của ghẻ có đặc điểm sau: A Ngứa toàn thân trừ mặt, ngứa về ban đêm B Ngứa chỉ ở bộ phận sinh dục, ngứa về ban đêm C Ngứa chỉ ở nách và quanh rốn, ngứa cả ngày lẫn đêm D Ngứa ở vùng da đầu, ngứa về ban ngày Câu 10 Câu 10: Rảnh ghẻ có đặc điểm: A Là một đường hầm dài vài μm (micro-mettre), giữa các ngón B Là một đường hầm dài vài mm (mili-mettre), giữa các ngón hay mặt trước ngón C Là một đường hầm dài vài cm (centi-mettre), giữa các ngón hay mặt sau ngón D Là một đường hầm dài vài dm (deci-mettre), giữa tay hoặc chân Câu 11 Câu 11: Tổn thương của ghẻ điển hình có đặc điểm: A Gồm ít mụn nước nằm rải rác, đặc biệt vùng da sừng. Chỉ có sẩn cục ở nách hay bìu B Gồm ít mụn nước nằm tập trung, đặc biệt vùng da lão hóa. Chỉ có sẩn mụn nước ở nách C Gồm nhiều mụn mủ nằm tập trung, đặc biệt vùng da già. Sẩn cục, sẩn mụn nước ở bìuc D Gồm nhiều mụn nước nằm rải rác, đặc biệt vùng da non. Sẩn cục hay sẩn mụn nước ở nách hay bìu Câu 12 Câu 12: Dấu hiệu hướng đến ghẻ không điển hình, ở trẻ nhũ nhi: A Mụn nước, mụn mủ ở lưng B Mụn nước, mụn mủ ở lòng bàn tay, bàn chân C Mụn mủ ở trán, mặt, thắt lưng D Mụn bọc ở mặt, lưng Câu 13 Câu 13: Đặc điểm của ghẻ lan rộng, thể không điển hình: A Phát ban chỉ ở chân, tổn thương mụn đầu đen lan rộng. Hậu quả chẩn đoán quá sớm B Phát ban chỉ ở bàn tay, tổn thương mụn trứng cá khu trú. Hậu quả chẩn đoán quá muộn C Phát ban toàn thân, tổn thương mụn bọc lan tỏa. Hậu quả chẩn đoán muộn bệnh suy giảm miễn dịch hay điều trị không thích hợp D Phát ban ngoài da, tổn thương mụn nước lan rộng. Hậu quả chẩn đoán muộn bệnh suy giảm miễn dịch hay điều trị không thích hợp Câu 14 Câu 14: Đặc điểm của ghẻ Nauy (ghẻ tăng sừng), thể không điển hình : A Lây dữ dội do tăng số lượng ký sinh trùng B Dưới mài có rất nhiều cái ghẻ, có thể cả triệu con C Mài dày tăng sừng phủ khắp cơ thể cả mặt, da đầu, móng D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Đặc điểm của ghẻ Nauy (ghẻ tăng sừng), thể không điển hình là gì? A Ít ngứa hay không ngứa, lây dữ dội do tăng số lượng ký sinh trùng B Rất ngứa, ít lây do số lượng ký sinh trùng rất ít C Bệnh thường ở người suy dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch, bệnh mạn tính D A và C đúng Câu 16 Câu 16: Ghẻ ở người sạch sẽ, thể không điển hình, có đặc điểm: A Kín đáo, chẩn đoán dựa vào triệu chứng Chancre ghẻ ở nam giới B Rầm rộ, chẩn đoán dễ dàng dựa vào triệu chứng ngứa về đêm C Kín đáo, khó chẩn đoán, chẩn đoán dựa vào sinh thiết, giải phẫu bệnh D Rầm rộ, khó chẩn đoán, chẩn đoán dựa vào triệu chứng sốt về chiều Câu 17 Câu 17: Ghẻ chàm hóa, thể không điển hình, có đặc điểm: A Do trầy da, bệnh ngắn ngày B Do ngứa, gãi nhiều, bệnh lâu ngày C Do đau, bệnh dài ngày D Do sốt, đau họng, bệnh lâu ngày Câu 18 Câu 18: Ghẻ bộ nhiễm thể, không điển hình, có đặc điểm: A Do vệ sinh sạch sẽ, mụn mủ ít hơn mụn nước B Do vệ sinh quá kém, mụn mủ và mụn nước rất ít C Do vệ sinh kém, mụn mủ nhiều hơn mụn nước D Do vệ sinh quá sạch sẽ, mụn mủ và mụn nước rất nhiều Câu 19 Câu 19: Ghẻ bóng nước, thể không điển hình, có đặc điểm: A Mụn nước rất nhỏ, bóng nước, ngoài bóng nước không có cái ghẻ bám vào B Mụn nước rất to, bóng nước, ngoài bóng nước có cái ghẻ bám vào C Mụn nước nhỏ, bóng nước, trong bóng nước không có cái ghẻ D Mụn nước to, bóng nước, trong bóng nước có cái ghẻ Câu 20 Câu 20: Có bao nhiêu biến chứng gây ra do ghẻ: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 21 Câu 21: Biến chứng do Ghẻ gây ra: A Chàm hóa, bội nhiễm, lichen hóa, Móng tăng sừng, viêm vi cầu thận cấp, phù toàn thân B Chàm bội nhiễm, da dày, viêm họng mạn tính, phù chi khu trú C Chàm thể tạng, viêm dạ dày, viêm gan, phù ngực dạng áo khoác D Bạch biến, lichen hóa, rụng tóc, viêm cầu thận mạn tính, phù chi khu trú Câu 22 Câu 22: Chẩn đoán phân biệt Ghẻ với: A Tổ đỉa: vị trí mụn nước mặt bên các ngón tay, ngón chân B Chí (chấy) rận: dựa vào vị trí ngứa ở lưng, sau gáy, da đầu C Chàm thể tạng: vị trí đối xứng 2 tay, 2 chân, thân mình D Tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Chẩn đoán phân biêt Ghẻ với điều gì? A Tổ đỉa, Chí (chấy) rận, Chàm thể tạng B Lang ben, Hắc lào, Nấm tóc C Tổ đỉa, Hắc lào, Bạch biến D Viêm da dị ứng, Hội chứng Steven-Jonson, Vảy nến Câu 24 Câu 24: Nguyên tắc điều trị Ghẻ ngứa: A Cần chẩn đoán sớm, điều trị thích hợp để tránh lây lan B Điều trị cả gia đình và cộng đồng mắc bệnh C Vệ sinh sạch sẽ nơi ở, đồ dùng cá nhân D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Thuốc bôi điều trị Ghẻ ngứa: A Permethrin 5% (Elimite) : an toàn, hiệu quả, không độc với thần kinh. Bôi buổi tối B Benzoat benzyl 25% (Ascabiol) : bôi toàn cơ thể trừ mặt. Không dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi C Lindane 1% (Elenon, Scabecid): độc thần kinh, không dùng cho phụ nữ có thai và nhũ nhi D Tất cả đều đúng Câu 26 Câu 26: Thuốc bôi điều trị Ghẻ ngứa có đặc điểm gì? A Crotamiton (Eurax): hiệu quả kém, có thể gây Met Hemoglobin B Mỡ Sulfur 10%: làm nhờn da, có mùi khó chịu, hiệu quả ít, cần bôi nhiều lần C DEP (Diethylphtalate): rẻ D Tất cả đều đúng Câu 27 Câu 27: Các thuốc điều trị ghẻ ngứa: A Permethrin 5% (Elimite); Crotamiton (Eurax); Pyrethrinoides (Spregal) B Benzoat benzyl 25% (Ascabiol); Mỡ Sulfur 10% C Lindane 1% (Elenon, Scabecid); DEP (Diethylphtalate) D Tất cả đều đúng Câu 28 Câu 28: Trường hợp ghẻ bội nhiễm, cần điều trị: A Không cần điều trị vì bệnh có thể tự lành B Bôi dung dịch màu như Eosin, Milian vào tổn thương nhiễm trùng và kháng sinh uống C Thoa mỡ Sali (2-5%) vào tổn thương nhiễm trùng, không cần kháng sinh uống D Bôi nghệ vào tổn thương nhiễm trùng, không cần kháng sinh uống Câu 29 Câu 29: Thuốc uống – thuốc thoa để điều trị Ghẻ ngứa: A Ivermectin 150-250 μg/ kg. Dùng trong trường hợp kháng thuốc thoa hay bệnh nặng B Thoa Corticosteroids 2 lần/ngày ở mặt và nếp kẽ C Kháng histamin, an thần dùng ban đêm để giảm ngứa: Chlorpheniramin,Certirizine, D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Vệ sinh phòng bệnh Ghẻ ngứa: A Vệ sinh cá nhân hàng ngày B Tránh tiếp xúc với người bị ghẻ C Khi bị ghẻ cần tránh tiếp xúc với người xung quanh và điều trị sớm, đúng cách D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #8