Dân số họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online – Đề #16 Số câu25Quiz ID2632 Câu 1 Câu 1: Kiến thức của quá trình học tập được tích lũy từ: A Kinh nghiệm của bản thân B Kinh nghiệm của bản thân, kinh nghiệm của người thân C Sách vở, báo chí D Kinh nghiệm của bản thân, kinh nghiệm của người thân, sách vở, báo chí Câu 2 Câu 2: Biết thêm được một hành vi có hại cho sức khoẻ, ta sẽ được tích luỹ thêm: A Kiến thức B Niềm tin C Kỹ năng D Khả năng phán đoán Câu 3 Câu 3: Niềm tin là: A Sản phẩm xã hội của nhận thức cá nhân và kinh nghiệm của tập thể B Sức mạnh của thái độ và hành vi C Một phần cách sống của con người D Sự tín ngưỡng tôn giáo Câu 4 Câu 4: Kiến thức và niềm tin giống nhau ở điểm: A Được tích luỹ trong suốt cuộc đời B Cùng nằm trong một nhóm lý do ảnh hưởng đến hành vi C Được kiểm tra trước khi chấp nhận D Xuất phát từ học tập và kinh nghiệm cuộc sống Câu 5 Câu 5: Giá trị thực sự của niềm tin được xác định bởi: A Những vị chức sắc tôn giáo B Những người đã truyền lại niềm tin C Nguồn gốc phát sinh D Thực tế cuộc sống Câu 6 Câu 6: Phát biểu nói đúng về Thái độ: A Hình thành nên suy nghĩ và tình cảm B Bắt nguồn từ niềm tin và kiến thức C Bắt nguồn từ niềm tin và suy nghĩ D Bắt nguồn từ niềm tin và kiến thức, hình thành nên suy nghĩ và tình cảm Câu 7 Câu 7: Muốn có những giá trị chuẩn mực trong cuộc sống cộng đồng phải: A Hợp tác giúp đỡ, hy sinh lợi ích cá nhân B Giữ gìn phong tục tập quán C Bảo vệ niềm tin cổ truyền D Tích luỹ kiến thức, phát triển nền văn hoá Câu 8 Câu 8: Về mặt tính chất, giá trị chuẩn mực bao gồm: A Giá trị phi vật chất và giá trị vật chất B Giá trị tích cực và giá trị tiêu cực C Giá trị văn hoá và giá trị tín ngưỡng D Giá trị văn hoá và giá trị kinh tế Câu 9 Câu 9: Những người quan trọng trong cộng đồng là những người có ảnh hưởng đến: A Kiến thức của đối tượng B Sự suy nghĩ cá nhân C Hành vi của đối tượng D Sự duy trì và phát triển cộng đồng Câu 10 Câu 10: Yếu tố khách quan gây cản trở trực tiếp đến việc thay đổi hành vi sức khoẻ cá nhân là: A Nghề nghiệp và địa vị xã hội các nhân B Tác động của gia đình và cộng đồng C Điều kiện kinh tế của cá nhân và cộng đồng D Do trình độ văn hoá và và tính chất của mỗi cá nhân Câu 11 Câu 11: Những người có ảnh hưởng quan trọng đối với chúng ta, sẽ cho ta lời khuyên: A Tốt, chân thành B Có giá trị bảo vệ sức khoẻ C Có thể tốt, có thể xấu D Có kinh nghiệm Câu 12 Câu 12: Nguồn lực sẵn có bao gồm: A Thời gian, tiền bạc, nhân lực, cơ sở vật chất, dịch vụ y tế B Phương tiện, dịch vụ y tế, nhân lực, cơ sở vật chất, tiền bạc C Kỹ năng, cơ sở vật chất, phương tiện, dịch vụ y tế D Thời gian, tiền bạc, nhân lực, phương tiện, dịch vụ y tế, kỹ năng, cơ sở vật chất Câu 13 Câu 13: Thiếu thời gian có thể làm cho đối tượng thay đổi: A Suy nghĩ B Niềm tin C Thái độ D Kiến thức Câu 14 Câu 14: Các biểu hiện bình thường của hành vi, niềm tin, các chuẩn mực và việc sử dụng các nguồn lực ở một cộng đồng hình thành nên: A Lối sống riêng của cộng đồng B Lối sống hay còn gọi là nền văn hoá của cộng đồng C Sự phát triển nền kinh tế của cộng đồng D Hệ thống chăm sóc sức khoẻ của cộng đồng Câu 15 Câu 15: Theo Otto Klin Berg, văn hoá là: A Kiến thức, phong tục, tập quán B Đạo đức, luật pháp C Năng lực con người thu được trong xã hội D Cách sống hàng ngày của các thành viên xã hội Câu 16 Câu 16: Sự phát triển của nền văn hoá theo thời gian thì luôn luôn: A Tuân theo một quy luật nhất định B Thay đổi nhanh hoặc chậm C Phụ thuộc vào diễn biến của lịch sử xã hội D Phụ thuộc vào tự nhiên Câu 17 Câu 17: Các nền văn hoá không bao giờ ổn định do: A Biến cố tự nhiên, biến cố xã hội B Biến cố tự nhiên, biến cố xã hội, giao lưu với nền văn hoá khác. C Giao lưu với nền văn hoá khác, kinh tế xã hội phát triển D Thiên tai, dịch hoạ, chiến tranh, di dân Câu 18 Câu 18: Khi mới tiếp xúc với một nền văn hoá khác, người ta thường gặp khó khăn vì: A Không quen biết người dân địa phương B Không hiểu hành vi ứng xứ và suy nghĩ của của cộng đồng C Không thông thuộc địa hình D Không hiểu ngôn ngữ của người dân Câu 19 Câu 19: Biện pháp thành công nhất giúp đối tượng thay đổi hành vi sức khoẻ là: A Cung cấp thông tin và ý tưởng cho đối tượng thực hiện hành vi sức khoẻ B Dùng sức ép buộc đối tượng phải thay đổi hành vi C Tạo ra dư luận cộng đồng để gây tác động đến đối tượng D Gặp đối tượng thảo luận vấn đề và tạo ra sự tự nhận thức để giải quyết vấn đề sức khoẻ của họ Câu 20 Câu 20: Cộng đồng duy trì những hành vi ảnh hưởng tích cực đến sức khoẻ để: A Đạt được hiệu quả kinh tế cao B Bảo vệ được sức khoẻ cho cộng đồng C Giúp cho xã hội phát triển D Giúp nâng cao trình độ văn hoá Câu 21 Câu 21: Trong cộng đồng vẫn tồn tại các hành vi có hại cho sức khoẻ vì chúng: A Rất khó thay đổi thành hành vi có lợi B Là niềm tin, phong tục, tập quán của cộng đồng C Là một nét văn hoá của dân tộc D Là truyền thống lâu đời của cộng đồng Câu 22 Câu 22: Mục đích của thay đổi hành vi theo kế hoạch là để: A Bảo vệ sức khoẻ B Phát triển kinh tế C Cải thiện cuộc sống D Tiết kiệm thời gian Câu 23 Câu 23: Thông điệp của quá trình truyền thông cung cấp cho đối tượng là: A Thông tin đã được xử lý về vấn đề sức khoẻ của đối tượng B Kiến thức mới về một vấn đề sức khoẻ C Kỹ năng thực hành về một vấn đề sức khoẻ D Kiến thức, kỹ năng về một vấn đề sức khoẻ Câu 24 Câu 24: Giá trị mới về một vấn đề sức khoẻ là: A Niềm tin của đối tượng B Xu hướng ứng xử của đối tượng C Hệ thống các thái độ của đối tượng D Kiến thức của đối tượng Câu 25 Câu 25: Theo Roger 1983, nhóm tiếp nhận kiến thức mới chiếm 13 - 15,5% dân số trong cộng đồng là nhóm: A Những người chấp nhận những tư tưởng hành vi lành mạnh sớm B Đa số chấp nhận thay đổi sớm C Khởi xướng đổi mới D Chậm chạp bảo thủ lạc hậu Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online – Đề #17