Dân số họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online – Đề #5 Số câu25Quiz ID2621 Câu 1 Câu 1: Tỷ số giới tính (sex ratio – SR ) là: A Tỷ số giữa dân số nam và dân số nữ trong cùng tổng thể dân số B Tỷ số giữa dân số nam và dân số nữ tại một thời điểm nhất định C Tỷ số giữa dân số nữ hoặc dân số nam so với tổng dân số tại một thời điểm nhất định D Tỷ số giữa dân số nam và dân số nữ trong cùng tổng thể dân số tại một thời điểm nhất định Câu 2 Câu 2: Tỷ số giới tính cho ta thấy: A Cứ 1000 bé gái được sinh ra sẽ có bao nhiêu bé trai được sinh ra B Cứ 100 bé trai được sinh ra sẽ có bao nhiêu bé gái được sinh ra C Cứ 10 bé gái được sinh ra sẽ có bao nhiêu bé trai được sinh ra D Cứ 100 bé gái được sinh ra sẽ có bao nhiêu bé trai được sinh ra Câu 3 Câu 3: Ở Việt Nam, tỷ số giới tính (SR) = 105 thường gặp: A Tại các vùng nông thôn B Khi trẻ mới sinh ra C Trong độ tuổi già D Tại các vùng đô thị lớn Câu 4 Câu 4: Thông thường, cứ 100 bé gái được sinh ra sẽ có tương ứng khoảng bao nhiêu bé trai: A 100 – 105 B 105 – 107 C 107 – 109 D 109 – 111 Câu 5 Câu 5: Tỷ số giới tính (SR) theo điều tra DS-KHHGĐ năm 2007 là: A 104 B 106 C 108 D 111 Câu 6 Câu 6: Tỷ số giới tính khi sinh ở các vùng năm 2009 cao nhất là ở: A Đồng bằng sông Cửu Long B Tây Nguyên C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Hồng Câu 7 Câu 7: Tháp dân số mở rộng: A Thể hiện mức sinh cao, tuổi thọ trung bình thấp B Mức sinh có xu hướng giảm, tuổi thọ trung bình tăng cao C Có mức sinh thấp, tuổi thọ trung bình cao D Có mức sinh cao, tuổi thọ trung bình cao Câu 8 Câu 8: Tháp dân số ổn định: A Thể hiện mức sinh cao, tuổi thọ trung bình thấp B Mức sinh có xu hướng giảm, tuổi thọ trung bình tăng cao C Có mức sinh thấp, tuổi thọ trung bình cao D Có mức sinh cao, tuổi thọ trung bình cao Câu 9 Câu 9: Thấp dân số thu hẹp: A Thể hiện mức sinh cao, tuổi thọ trung bình thấp B Có mức sinh cao, tuổi thọ trung bình cao C Có mức sinh thấp, tuổi thọ trung bình cao D Mức sinh có xu hướng giảm, tuổi thọ trung bình tăng cao Câu 10 Câu 10: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: " tuổi trung bị là tuổi chia .......dân số làm hai phần bằng nhau". A Tuổi thọ B Số lượng C Tuổi trung bình D Kỳ vọng sống Câu 11 Câu 11: Yếu tố nào sau đây là tỷ số giới tính thay đổi? A Tăng tuổi kết hôn B Giảm tuổi kết hôn C Chiến tranh D Tăng mức sinh Câu 12 Câu 12: Chỉ số nào được dùng để theo dõi sự trẻ hóa và già hóa dân số? A Tuổi thọ B Tuổi trung bình C Tuổi trung vị D Thời gian thế hệ Câu 13 Câu 13: Mô hình dân số mở rộng cho ta biết rằng: A Tháp dân số của mô hình đó thường dãn rộng ở các nhóm tuổi già B Tỷ suất sinh của cộng đồng thường cao trong những năm trước đó C Tháp dân số của mô hình đó thường dãn rộng ở độ tuổi lao động D Dân số của cộng đồng này đang có xu hướng ổn định về cơ cấu Câu 14 Câu 14: Tháp dân số Việt Nam là: A Mở rộng B Thu hẹp C Ổn định D Trung gian Câu 15 Câu 15: Có bao nhiêu nguồn số liệu chính của dân số: A 2 nguồn B 3 nguồn C 4 nguồn D 5 nguồn Câu 16 Câu 16: Đặc điểm của mô hình dân số ổn định: A Có đáy tháp bé B Dân số có xu hướng tăng C Dân số có khuynh hướng giảm dần D Tỷ suất sinh trọng nhiều năm không thay đổi Câu 17 Câu 17: Tháp dân số là mô hình hình học của: A Giới tính và nghề nghiệp B Giới tính và tuổi C Tuổi và nghề nghiệp D Tất cả các câu trên đều sai Câu 18 Câu 18: Mô hình dân số mở rộng còn được gọi là: A Mô hình dân số già B Mô hình dân số đang có xu hướng dừng C Mô hình trong đó trẻ em chiếm tỷ lệ lớn hơn so với tổng dân số D Cả 3 câu trên đều sai Câu 19 Câu 19: Tổng điều tra dân số là:\ A Quá trình thu thập → phân tích → xử lý →đánh giá → xuất bản các số liệu dân số, đặc trưng kinh tế - xã hội tại một thời điểm xác định đối với dân số 1 nước B Quá trình phân tích → thu thập → xử lý → đánh giá → xuất bản các số liệu dân số, đặc trưng kinh tế - xã hội tại một thời điểm xác định đối với dân số 1 nước C Quá trình đánh giá → phân tích → xử lý → thu thập → xuất bản các số liệu dân số, đặc trưng kinh tế - xã hội tại một thời điểm xác định đối với dân số 1 nước D Quá trình thu thập → xử lý → phân tích → đánh giả → xuất bản các số liệu dân số, đặc trưng kinh tế - xã hội tại một thời điểm xác định đối với dân số 1 nước Câu 20 Câu 20: Theo tổng điều tra dân số gồm có mấy nguyên tắc: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 21 Câu 21: Từ năm 1975 đến nay, nước ta đã có bao nhiêu cuộc tổng điều tra dân số? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 22 Câu 22: Khi tiến hành tổng điều tra dân số phải tuân thủ theo 4 nguyên tắc cơ bản, chọn câu sai: A Phải liệt kê từng người với các đặc điểm xác định của họ B Phải bao quát toàn bộ dân số của một vùng hay cả nước C Phải quy định địa điểm điều tra D Phải xác định chu kỳ điều tra theo các khoản thời gian đều đặn Câu 23 Câu 23: Nội dung chính của tổng điều tra dân số năm 2009 là: A Dân số chia theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, tôn giáo, thành thị, nông thôn B Trình độ học vấn và thực trạng về nhà ở C Tình trạng di cư, khuyết tật, hôn nhân, lao động việc làm, mức sinh – chết và các tiện nghi cơ bản của các hộ dân cư D Tất cả các đáp án trên Câu 24 Câu 24: Tổng điều tra dân số tại Việt Nam thường được tiến hành định kỳ mỗi: A 2 năm B 5 năm C 10 năm D 20 năm Câu 25 Câu 25: Những thông tin được đưa ra trong một cuộc tổng điều tra dân số là thông tin về xã hội và văn hóa là: A Quy mô, giới tính, lứa tuổi, tình trạng hôn nhân B Quốc tịch, dân tộc, tôn giáo, trình độ học vấn C Tình trạng kinh tế D Nơi cư trú Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online – Đề #6