Giao tiếp trong kinh doanhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Giao tiếp trong kinh doanh online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Giao tiếp trong kinh doanh online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Giao tiếp trong kinh doanh online – Đề #4 Số câu25Quiz ID2765 Câu 1 Câu 1: Lắng nghe thấu cảm cần những kỹ năng nào? A Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm và kỹ năng gợi mở B Kỹ năng gợi mở và Kỹ năng phản ánh C Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm và Kỹ năng phản ánh D Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm, kỹ năng gợi mở và Kỹ năng phản ánh Câu 2 Câu 2: Có mấy cách để mở đầu một cuộc nói chuyện trong giao tiếp? A 4 B 5 C 6 D 7 Câu 3 Câu 3: Câu hỏi nào sau đây là câu hỏi có cấu trúc cao? A Câu hỏi hẹp B Câu hỏi chuyển tiếp C Câu hỏi gợi mở D Câu hỏi tóm lược ý Câu 4 Câu 4: Trong một buổi họp chủ toạ không nên: A Khuyến khích mọi người tham dự cuộc họp phát biểu ý kiến B Ngăn chặn những ý kiến có tính chất công kích, phê phán lẫn nhau C Hỏi lại để làm sáng rõ các phát biếu, đóng góp ý kiến khi đa số các đại biểu chưa hiểu ý người đó muốn nói gì D Tập trung ghi lại những gì diễn ra, không nên quan sát thái độ, cử chỉ của mọi người Câu 5 Câu 5: Khi tuyển nhiều ứng viên vào cùng một chức vụ, người ta thường sử dụng hình thức phỏng vấn nào? A Phỏng vấn theo mô thức B Phỏng vấn không chỉ dẫn C Phỏng vấn căng thẳng D Phỏng vấn nhóm Câu 6 Câu 6: Khi giao tiếp với cấp dưới, bạn nên tuân thủ những nguyên tắc nào? A Lắng nghe ý kiên của họ B Không cần thiết phải thực hiện lời hứa của mình với họ C Khen, chê kịp thời D A và C đúng Câu 7 Câu 7: Đâu không phải là tiêu chuẩn chủ yếu để đánh giá sự thành công của một cuộc thương lượng? A Tiêu chuẩn thực hiện mục tiêu B Tiêu chuẩn ưu hoá giá thành C Tiêu chuẩn quan hệ giữa 2 bên D Tiêu chuẩn một bên có lợi Câu 8 Câu 8: Thương lượng trong kinh doanh có mấy đặc điểm? A 4 B 5 C 6 D 7 Câu 9 Câu 9: Kiểu thương lượng nào coi đối tác như địch thủ? A Thương lượng kiểu mềm B Thương lượng kiểu cứng C Thương lượng kiểu nguyên tắc D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Thông thường tổ thương lượng được tổ chức theo mấy chức năng? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 11 Câu 11: Mục tiêu cao nhất trong tiến trình thương lượng là? A Là mục tiêu ở cảnh giơí lý tưởng, khi cần thiết có thể bỏ qua B Là mục tiêu kỳ vọng, cố sức tranh thủ để thực hiện được, chỉ trong tình huống bất đắc dĩ mới có thể bỏ qua C Là mục tiêu kỳ vọng thấp nhất để đạt thành giao dịch D Không có đáp án nào đúng Câu 12 Câu 12: Khi bạn cần nhượng bộ, bạn nên tuân theo những nguyên tắc nào sau đây? A Lấy nhượng bộ để đổi lấy nhượng bộ, không nhượng bộ đơn phương B Để đối tác cảm thây bạn chịu nhượng bộ một bước quan trọng C Lấy phương án thay thế mà phương án ngang nhau đổi lấy sự thay đổi lập trường của đối tác D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Yếu tố nào sau đây là yếu tố ảnh hưởng đến giá cả? A Yêu cầu kỹ thuật B Thời gian giao hàng C Kênh phân phối D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến giá cả? A Phương thức vận chyển và bảo hiểm B Mức độ mới cũ của sản phẩm C Quan hệ giữa sản phẩm chủ yếu và sản phẩm phụ trợ D Tất cả đều sai Câu 15 Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của kênh phân phối trực tiếp? A Nhà sản xuất có sự hiểu biết sâu sắc về tính năng, kỹ thuật và công năng của sản phẩm B Nguồn thông tin thông suốt giúp cho sự lựa chọn hàng hoá tốt hơn C Người mua sẽ được ưu tiên nhượng giá D Tất cả đều sai Câu 16 Câu 16: Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến giá cả? A 4 B 5 C 6 D 7 Câu 17 Câu 17: Có mấy phương pháp đặt giá? A 7 B 8 C 9 D 10 Câu 18 Câu 18: ……. là phương pháp đặt giá bằng cách phân tích điểm hoà vốn? A Định giá dựa vào cạnh tranh B Đặt giá theo tập quán người tiêu dùng C Định giá cộng chi phí D Định giá theo lợi nhuận mục tiêu Câu 19 Câu 19: Đâu không phải là một trong những phương pháp đặt giá? A Đặt giá theo sản phẩm mới B Đặt giá theo số lượng C Đặt giá phân biệt D Đặt giá tâm lý Câu 20 Câu 20: Phương pháp đặt giá nào thuộc phương pháp đặt giá tấm lý? A Đặt giá lẻ B Đặt giá chẵn C Đặt giá theo nhận thức của người mua D Tất cả đều đúng Câu 21 Câu 21: Một chiếc Tivi có giá 4.499.999 VND, bạn hãy cho biết nhà sản xuất đã áp dụng phương pháp đặt giá nào? A Giá hớt kem B Đặt giá chẵn C Đặt giá lẻ D Giá xâm nhập thị trường Câu 22 Câu 22: Đặt giá sản phẩm mới bao gồm: A Giá hớt kem B Giá xâm nhập thị trường C A và B đều đúng D A và B đều sai Câu 23 Câu 23: Đặt giá phân biệt bao gồm: A Đặt giá theo phân khúc khác nhau B Đặt giá theo dạng sản phẩm C Đặt giá theo khu vực D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Khi điều chỉnh giá phải tuân theo mấy nguyên tắc? A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 25 Câu 25: Có những phương pháp điều chỉnh giá nào? A Tăng giá B Cải tiến công nghệ C Giảm giá D Cả a và c đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Giao tiếp trong kinh doanh online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Giao tiếp trong kinh doanh online – Đề #5