Hệ điều hành LinuxĐề thi, bài tập trắc nghiệm Hệ điều hành Linux online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Hệ điều hành Linux online – Đề #1 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Hệ điều hành Linux online – Đề #1 Số câu50Quiz ID5817 Câu 1 Câu 1: Phần quan trọng nhất của hệ điều hành Linux là: A File System B Services C Kernel D Shell Câu 2 Câu 2: Số phiên bản kernel của Linux có gì đặc biệt A Số chẵn là phiên bản ổn định B Số lẻ là phiên bản thử nghiệm C Không quan trọng D Câu a và b đúng Câu 3 Câu 3: Khi cài RedHat Linux ở chế độ nào thì các partion DOS bị xoá hết A Workstation B Server C Workstation and Server D Không cái nào đúng Câu 4 Câu 4: Kiến trúc Kernel Linux là : A Static B Microkernel C Distributed D Monolithic Câu 5 Câu 5: Tác giả của phiên bản hệ điều hành Linux đầu tiên là ? A Bill Gates B Linus Tolvards C Alan Turing D Pascal Câu 6 Câu 6: Để liệt kê các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh: A lệnh ls B lệnh df C lệnh du D lệnh cp Câu 7 Câu 7: Để liệt kê đầy đủ thông tin của các file có trong thư mục hiện hành theo ta dùng lệnh ls với tham số A –a B –l C –x D –n Câu 8 Câu 8: Để liệt kê các file ẩn trong thư mục hiện hành theo ta dùng lệnh ls với tham số A –b B –a C –l D –n Câu 9 Câu 9: Để chuyển sang một thư mục khác ta dùng lệnh A Lệnh cdir B Lệnh cd C Lệnh mkdir D Lệnh dir Câu 10 Câu 10: Một user có username là sinhvien và home directory của anh ta là /home/sinhvien. Để trở về home dir của anh ta 1 cách nhanh nhất, anh ta phải dùng lệnh A cd B cd /home/sinhvien C cd / ; cd home ; cd sinhvien D cd /home/sinhvien Câu 11 Câu 11: Để chép một file /tmp/hello.txt vào thư mục /tmp/hello/ ta phải làm lệnh nào sau đây: A copy /tmp/hello.txt /tmp/hello/ B cp tmp/hello.txt /tmp/hello C cp /tmp/hello /tmp/hello D cp /tmp/hello.txt /tmp/hello Câu 12 Câu 12: Để xem nội dung một tập tin văn bản trong Linux ta có thể dùng lệnh nào sau đây A cat B less C more D cả 3 lệnh trên Câu 13 Câu 13: Để đọc nội dung một đĩa CD trong Linux ta phải làm thế nào? A Phải mount trước B eject cdrom C cd /mnt/cdrom D Không đọc được CD rom Câu 14 Câu 14: Làm thế nào để đọc một đĩa mềm trong Linux A mount /dev/fd0 B mount /dev/cdrom C Không cần làm gì cả, chỉ việc đọc từ ổ a: D cd /mnt/floppy Câu 15 Câu 15: Tập tin nào chứa các mount point mặc định khi hệ thống boot lên: A /etc/mtab B /etc/mount.conf C /etc/fstab D /etc/modules.conf Câu 16 Câu 16: Tập tin nào chứa thông tin các file system đang được mount A /etc/mntab B /etc/mount.conf C /etc/fstab D /etc/modules.conf Câu 17 Câu 17: Tập tin sau đây có thuộc tính như thế nào :-rwx--x--x hello.sh A 077 B 644 C 755 D 711 Câu 18 Câu 18: Để thiết lập thuộc tính cho một tập tin hello.sh với các yêu cầu sau:- Chủ sở hữu được quyền đọc ghi, nhóm được đọc, thực thi, other chỉ đọc thì ta làm lệnh nào dưới đây. A chmod 665 B chmod 654 C chmod 653 D chmod 754 Câu 19 Câu 19: Tập tin có dấu chấm “.” Phía trước có đặc tính gì đặc biệt: Ví dụ: .hello.txt A Tập tin ẩn B Thực thi C Không thấy được với lệnh ls D Tập tin hệ thống Câu 20 Câu 20: Lệnh nào cho phép ta tạo một account user mới trên hệ thống A Lệnh adduser B Lệnh useradd C Lệnh passwd D Câu a và b đúng Câu 21 Câu 21: Sau khi đánh lệnh useradd sinhvien. Hỏi user có account là sinhvien có thể login vào hệ thống được chưa ? A Được B Không Câu 22 Câu 22: Tập tin /etc/passwd chứa thông tin gì của users hệ thống A Chứa profile của người dùng B Chứa uid,gid, home directory, shell C Chứa password của người dùng D Chứa tập shadow của người dùng Câu 23 Câu 23: Tập tin /etc/shadow chứa thông tin gì của users hệ thống A Chứa profile của người dùng B Chứa uid,gid, home directory, shell C Chứa password của người dùng D Chứa login name Câu 24 Câu 24: Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhất A User administrator B User root C User admin D User có UID=0 Câu 25 Câu 25: Hệ thống Linux có mấy Run Level chính A Có 7 Run Level B Có 6 Run Level C Có 5 Run Level D Có 4 Run Level Câu 26 Câu 26: Run level nào là shutdown và halt hệ thống A Level 6 B Level 0 C Level 3 D Level 5 Câu 27 Câu 27: Run level nào là reboot hệ thống A Level 6 B Level 0 C Level 3 D Level 5 Câu 28 Câu 28: Run level nào làm hệ thống chạy full mode with X window A Level 6 B Level 0 C Level 3 D Level 5 Câu 29 Câu 29: Ở run level nào hệ thống không đòi hỏi ta phải nhập username password để login A Level 1 B Level 3 C Level 5 D Không có level nào Câu 30 Câu 30: Chương trình soạn thảo văn bản nào là phổ biến nhất trong hđh Linux: A vi B Word C Emacs D Pico Câu 31 Câu 31: Chương trình soạn thảo nào sau đây không sử dụng giao diện đồ hoạ A emacs B latex C vi D kword Câu 32 Câu 32: Emacs là một chương trình A Soạn thảo văn bản B Công cụ lập trình C Email client D Tất cả các tính năng trên Câu 33 Câu 33: Trong vi, để vào mode edit insert ta phải dùng lệnh nào: A Dùng phím F4 B ESC-:i C ESC-:q D ESC-:x Câu 34 Câu 34: Trong vi, để thoát không cần hỏi lại ta phải dùng lệnh nào : A ESC-:q! B ESC-wq C ESC-w! D ESC-! Câu 35 Câu 35: Để xem các tiến trình hiện có trong hệ thống Linux ta dùng lệnh nào A Lệnh ls B Lệnh ps C Lệnh cs D Lệnh ds Câu 36 Câu 36: Để xem chi tiết các tiến trình đang chạy trong hệ thống ta dùng lệnh ps với các tham số nào sau đây A –ef B –ax C –axf D Cả 3 câu đều đúng Câu 37 Câu 37: Mỗi tiến trình chạy trong hệ thống Linux được đặc trưng bởi : A PID B PUID C PGUID D GUID Câu 38 Câu 38: Tham số PPIUD dùng để chỉ: A Properly process ID B Parent process ID C Papa Process ID D Không cái nào đúng Câu 39 Câu 39: Để dừng một tiến trình ta dùng lệnh nào: A stop B kill C shutdown D halt Câu 40 Câu 40: Điều gì xảy ra với một tiến trình khi ta kill tiến trình cha của nó A Không có gì ảnh hưởng B Tiến trình con sẽ chết theo C Chương trình sẽ đọc lại file cấu hình D Sẽ có một tiến trình con mới sinh ra Câu 41 Câu 41: Để kill hết các tiến trình có tên là vi ta dùng lệnh nào A kill –9 vi B kill –HUP vi C killall –HUP vi D killall –9 vi Câu 42 Câu 42: Để thiết lập địa chỉ IP cho một máy Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây A ipconfig B ifconfig C netstat D route Câu 43 Câu 43: Để xem trạng thái các port đang mở của một máy Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây A ipconfig B ifconfig C netstat D route Câu 44 Câu 44: Để xem các thông tin về bảng routing trong hệ thống Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây A ifconfig B netstat -nr C route –n D B và C đúng Câu 45 Câu 45: Để thiết lập địa chỉ IP cho card mạng eth0 dùng lệnh ifconfig, ta phải thực hiện lệnh nào sau đây A ifconfig eth0 172.16.10.11/ 255.255.255.0 B ifconfig eth0 172.16.10.11 netmask 255.255.255.0 C ifconfig eth0 172.16.10.11 mask 255.255.255.0 D ifconfig eth0 172.16.10.11 mask 255.255.255.0 Câu 46 Câu 46: Để tạm thời stop một card mạng ta dùng lệnh nào A ifconfig eth0 up B ifconfig eth0 stop C ifconfig eth0 start D ifconfig eth0 down Câu 47 Câu 47: Giả sử ta muốn thêm vào bảng routing một con đường mới: qua mạng 192.168.10.0/24 thì phải qua gateway 172.16.10.140 ta làm cách nào: A route add –net 192.168.10.0 netmask 255.255.255.0 gw 172.16.10.140 B route add –net 192.168.10.0 mask 255.255.255.0 gw 172.16.10.140 netmask 255.255.255.0 C route add –net 192.168.10.0/25 gw 172.16.10.140 D route add –net 192.168.10.0 netmask 255.255.255.0 gw 172.16.10.0 Câu 48 Câu 48: Khai báo default gw 172.16.8.2 cho 1 máy Linux sử dụnglàm lệnh nào: A route add –net default gw 172.16.8.2 B route add –net 0.0.0.0 netmask 0.0.0.0 gw 172.16.8.2 C route add –net 0.0.0.0 netmask 255.255.255.255 gw 172.16.8.2 D Câu a và b đúng Câu 49 Câu 49: Để xem tải của hệ thống Linux ta dùng lệnh nào A Lệnh top B Lệnh free C Lệnh free D Không thể biết Câu 50 Câu 50: Tập tin nào trong Linux định nghĩa các port cho các dịch vụ chạy trong nó A /etc/service B /etc/services C /etc/ports.conf D /etc/httpd.conf Đề thi, bài tập trắc nghiệm Hệ điều hành Windows online – Đề #4 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Hệ điều hành Linux online – Đề #2