Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #11

Số câu25
Quiz ID2999
Câu 1

Câu 1:

Chọn hệ keo sơ dịch:

Câu 2

Câu 2:

Khả năng gây keo tụ của các ion NH4+, Na+, Cu2+, Al3+, giảm dần theo thứ tự:

Câu 3

Câu 3:

Khi cho 1 lít dung dịch AgNO3 0.005M tác dụng với 2 lít dung dịch KI 0.001M ta được AgI:

Câu 4

Câu 4:

Yếu tố làm giảm độ bền động học của hệ keo:

Câu 5

Câu 5:

Cho dung dịch NaCl vào dung dịch keo Fe(OH)3 và khuấy trộn thật đều, hỗn hợp vấn đục xuất hiện các tủa li ti màu đỏ nâu, đó là hiện tượng:

Câu 6

Câu 6:

Hệ keo khí là hệ phân tán:

Câu 7

Câu 7:

Một hệ phân tán có kích thước hạt của pha phân tán trong khoảng 10-7 – 10-3 , khó đều nồng độ cao và dễ bị ngừng tụ trong quá trình bảo quản được gọi là:

Câu 8

Câu 8:

Khi các tiểu phân hạt keo hấp thụ điện tích, thứ tự các lớp từ ngoài vào trong: 

Câu 9

Câu 9:

Phương pháp phân tán trộn pha rắn với chất hoạt động bề mặt với mục đích:

Câu 10

Câu 10:

Đơn vị của sức căng bề mặt theo hệ CGS:

Câu 11

Câu 11:

Những bề mặt thấm ướt tốt (ưa lỏng) khi:

Câu 12

Câu 12:

Những bề mặt kỵ lỏng khi:

Câu 13

Câu 13:

 Sức căng bề mặt có xu hướng:

Câu 14

Câu 14:

Thấm ướt là quá trình:

Câu 15

Câu 15:

 Chất thấm ướt là chất:

Câu 16

Câu 16:

Đơn vị của sức căng bề mặt theo hệ SI:

Câu 17

Câu 17:

Chất HĐBM loại cation giúp chất nhũ hóa nhũ tương N/D:

Câu 18

Câu 18:

Chất HĐBM loại cation giúp chất sát khuẩn thâm nhập vào vi khuẩn:

Câu 19

Câu 19:

Nếu Propylenglycol meacatearaete có HLB= 4.6 thì ứng dụng của nó là:

Câu 20

Câu 20:

Nếu Serblion meaolaurate có HLB = 6.6 thì ứng dụng của nó là:

Câu 21

Câu 21:

Cho phản ứng A -> B là phản ứng bậc 1. Vận tốc phản ứng v:

Câu 22

Câu 22:

Hằng số tốc độ phản ứng là:

Câu 23

Câu 23:

Phản ứng thủy phân acetate ethyl trong môi trường kiềm là phản ứng bậc mấy?

Câu 24

Câu 24:

Phản ứng bậc 1 có vận tốc:

Câu 25

Câu 25:

Phương trình động học của phản ứng bậc 1:

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)