Hóa lí dượcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #13 Số câu25Quiz ID3001 Câu 1 Câu 1: Khi khảo sát phản ứng bậc không, người ta có thể xác định được chu kỳ bán hủy của phản ứng dựa vào công thức: A ${T_{\frac{1}{2}}} = \frac{{3[{A_o}{\rm{]}}}}{k}$ B ${T_{\frac{1}{2}}} = \frac{{[{A_o}{\rm{]}}}}{{2k}}$ C ${T_{\frac{1}{2}}} = \frac{{0,693}}{k}$ D ${T_{\frac{1}{2}}} = \frac{k}{{{\rm{[}}{A_o}{\rm{]}}}}$ Câu 2 Câu 2: Khi chiếu các tia sang đơn sắc qua hệ keo ta nhận thấy: A Chùm tia đỏ có khả năng khuếch tán mạnh nhất B Chùm tia tím có khả năng khuếch tán mạnh nhất C Chùm tia lam có khả năng khuếch tán mạnh nhất D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 3 Câu 3: Tốc độ khuếch tán của các tiểu phân trong hệ keo khi qua diện tích S được tính theo biểu thức: A $S.\frac{{dm}}{{dt}} = - D\frac{{dx}}{{dc}}$ B $\frac{{dm}}{{dt}} = - D\frac{{dC}}{{dx}}.S$ C $\frac{{dm}}{{dt}} = - D\frac{{dC}}{{dx}}$ Câu 4 Câu 4: Sự keo tụ tương hổ là quá trình keo tụ do: A Sự hiện diện chất điện ly khi thêm vào hệ keo B Sự tương tác của hai loại keo có điện tích khác nhau C Sự tương tác hai loại keo cùng điện tích D Do khối lượng các tiểu phân keo tự hút nhau thành keo tụ Câu 5 Câu 5: Keo Fe(OH)3 có thể được điều chế bằng phương pháp: A Phương pháp thẩm tích B Phương pháp siêu lọc C Phương pháp điện thẩm tích D Tất cả sai Câu 6 Câu 6: Khi cho 1 lượng nhỏ xà phòng natri vào hệ chứa 6ml nước và 3ml dầu. lắc mạnh ta được nhũ dịch dầu trong nước. Điều này được giải thích như sau: A Xà phòng natri đã làm giảm sức căng bề mặt giữa 2 pha dầu nước B Xà phòng natri đã tạo lớp áo bảo vệ giúp các hạt dầu khỏi dính vào nhau C Xà phòng natri đã làm giảm năng lượng tự do bề mặt của các hạt dầu D Các câu trên đều đúng Câu 7 Câu 7: Muối stearat trimetyl amoni bromur là chất hoạt động bề mặt có đặc tính: A Khi cho vào nước phân ly thành anion B Được dung trong môi trường kiềm C Tạo bọt tốt D Có khả năng sát khuẩn tốt Câu 8 Câu 8: Khi hòa tan một lượng xà phòng natri vào nước sẽ có hiện tượng: A Xà phòng natri phân tán trên bề mặt của dung dịch B Xà phòng natri làm giảm sức căng bề mặt của dung dịch C Xà phòng natri phân tán vào trong long chất lỏng làm tăng sức căng bề mặt của dung dịch D Xà phòng natri phân tán trên bề mặt và trong lòng như nhau, không làm thay đổi sức căng bề mặt Câu 9 Câu 9: Tween và span là các chất hoạt động bề mặt thường được dùng trong: A Kem đánh răng B Kỹ nghệ nhuộm C Mỹ phẩm D Bột giặt Câu 10 Câu 10: Khi có sự hấp phụ chất lỏng lện chất rắn, yếu tố nào sau đây không bị ảnh hưởng: A Bản chất của chất hấp phụ B Bản chất của chất bị hấp phụ C Nồng độ của chất hấp phụ D Áp suất của khí quyển lên bề mặt dung dịch Câu 11 Câu 11: Tốc độ phản ứng có thể được biểu thị như sau: A Là sự thay đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian B Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian C Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian D Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ Câu 12 Câu 12: Hằng số tốc độ của phản ứng bậc nhất được biểu thị: A $k = \frac{{3,203}}{t}\ln \frac{{|{A_o}|}}{{|A|}}$ B $k = \frac{{3,203}}{t}\ln \frac{{|A|}}{{|{A_o}|}}$ C $k = \frac{{2,303}}{t}\ln \frac{{|{A_o}|}}{{|A|}}$ D $k = \frac{{2,303}}{t}\ln \frac{{|A|}}{{|{A_o}|}}$ Câu 13 Câu 13: Đặc điểm của phản ứng bậc nhất là điều gì dưới đây? A Hằng số tốc độ phản ứng có thứ nguyên là t-1 B Chu kỳ bán hủy T1/2=0,693/k C Tuổi thọ có công thức T90=k/0,105 D Câu a, b đúng Câu 14 Câu 14: Công thức tính hằng số tốc độ phản ứng bậc nhất theo thực nghiệm: A $k = \frac{{2,303}}{t}\lg \frac{{{n_2} - {n_0}}}{{{n_2} - {n_1}}}$ B $k = \frac{t}{{2,303}}\lg \frac{{{n_2} - {n_0}}}{{{n_2} - {n_o}}}$ C $k = \frac{{3,203}}{t}\ln \frac{{{n_2} - {n_0}}}{{{n_2} - {n_1}}}$ D $k = \frac{{5,303}}{t}\ln \frac{{{n_2} - {n_0}}}{{{n_2} - {n_o}}}$ Câu 15 Câu 15: Keo xanh phổ được điều chế bằng cách: A Phản ứng giữa FeCl2 và Fericyanur kali B Phản ứng giữa FeCl2 và Ferocyanur kali C Phản ứng giữa FeCl3 và Fericyanur kali D Phản ứng giữa FeCl3 và Ferocyanur kali Câu 16 Câu 16: Khi quan sát keo lưu huỳnh ta có thể thấy: A Màu trắng đục B Trắng xanh C Trắng vàng D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Khi cho phenol vào nước, tùy theo hàm lượng giữa hai chất ta có thể tạo thành các hệ sau: A Dung dịch của phenol trong nước B Dung dịch của nước trong phenol C Nhũ dịch phenol trong nước D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Giản đồ hòa tan hạn chế của phenol và nước có dạng: A Là một đường cong lồi B Là một parabol có đỉnh cực tiểu C Là một đường tròn D Là một parabol có đỉnh cực đại Câu 19 Câu 19: Điểm cực đại của giản đồ pha phenol-nước được gọi là: A Điểm giới hạn B Điểm tới hạn C Điểm tương đương D Điểm cực đại Câu 20 Câu 20: Trong quá trình chiết suất, yếu tố cơ bản quyết định cách chiết nhiều lần có lợi hơn một lần là: A Tăng bề mặt tiếp xúc giữa hai pha B Lực chiết C Kỹ thuật định lượng D Thời gian chiết Câu 21 Câu 21: Để chiết iod từ dung dịch nước người ta có thể dung các dung môi sau: A Cồn ethylic B Acid axetic C Glyxerin D Benzen Câu 22 Câu 22: Từ việc khảo sát hằng số tốc độ của một phản ứng phân hủy thuốc, ta có thể xác định được: A Chu kỳ bán hủy của thuốc B Thời hạn sử dụng thuốc C Tuổi thọ của thuốc D Tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Thông thường các thuốc dưới dạng hỗn dịch hoặc nhũ dịch phân hủy theo phản ứng: A Bậc không B Bậc một C Bậc hai D Bậc ba Câu 24 Câu 24: Chất nào có thể được sử dụng làm chất tẩy rữa trong vùng nước cứng: A Natri stearat B Calci acetat C Natri dobecyl benzene sulfonat D Calci steara Câu 25 Câu 25: Trong quá trình hấp phụ, than nào có khả năng hấp phụ tốt nhất: A Than đước B Than gáo dừa C Than đá D Than gòn Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #14