Hóa lí dượcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #5 Số câu25Quiz ID2993 Câu 1 Câu 1: Gelatin là chất hoạt động bề mặt loại: (HĐBM) A Là chất HĐBM anion B Là chất HĐBM không phân ly thành ion C Là chất HĐBM có nguồn gốc tự nhiên D b, c đúng Câu 2 Câu 2: Trong cấu tạo hạt keo, thể φ định danh là: A Thế hóa học B Thể nhiệt động học C Thế động hóa học D Thế điện học Câu 3 Câu 3: Trong hệ dị thể, các phân tử trong lòng một pha có chất khác với các phân tử trên ranh giới của pha là: A Cân bằng về ngoại lực B Luôn hướng về bề mặt phân chia pha C Không cân bằng về ngoại lực D Luôn hướng về trong lòng các pha Câu 4 Câu 4: Trong hệ đồng thể, ở nhiệt độ không đổi vận tốc phản ứng: A Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất phản ứng B Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng C Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm D Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm Câu 5 Câu 5: Khi phân tán 1 chất lỏng thành những hạt lỏng nhỏ phân tán vào không khí ta được: A Hệ keo lỏng B Nhũ dịch C Hệ keo khí trong lỏng D Khí dung Câu 6 Câu 6: Dựa theo trạng thái tập hợp các pha người ta chia Hồng Ngọc là hệ phân tán: A R/R B R/L C L/R D R/K Câu 7 Câu 7: Cho biết thuốc vitamin C thuộc hệ phân tán nào? A Hổn dịch B Nhủ dịch C Dung dịch phân tử D Hổn nhũ dịch Câu 8 Câu 8: Khi phân tán 1 chất lỏng vào môi trường phân tán là khí: A Môi trường keo lỏng B Nhũ dịch C Môi trường keo khí lỏng D Khí dung Câu 9 Câu 9: Khi phân tán NaCl vào môi trường H2O ta thu được gì: A Hệ phân tán thô B Hệ đồng thể C Keo NaCl D Hệ dị thể Câu 10 Câu 10: Điều chế keo bằng phương pháp phân tán để giảm công A người ta thường: A Đun nóng hệ keo trước khi nghiền hoặc xay B Thêm chất điện li C Tăng sức căng bề mặt phân chia pha D Thêm chất hoạt động bề mặt Câu 11 Câu 11: Nguyên tắc chung của phương pháp thẩm tích thường trong điều chế keo: A Các ion điện li khuếch tán qua màng bán thấm B Các hạt keo tích điện khuếch tán qua màng bán thấm C Các ion chất điện li bị giữ lại qua màng bán thấm D Chỉ có các ion điện li khuếch tán các hạt keo không khuếch tán Câu 12 Câu 12: Chọn câu sai về hệ số khuếch tán: A Tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường B Tỉ lệ nghịch với độ nhớt môi trường C Tỉ lệ nghịch với kích thước hạt keo D Tỉ lệ nghịch với nồng độ pha phân tán Câu 13 Câu 13: Tính chất động học của hệ keo bao gồm: A Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng B Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, độ nhớt C Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng D Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng Câu 14 Câu 14: Chọn câu sai về gradient nồng độ: A Là đại lượng có hướng và luôn âm B Sự chênh lệnh nồng độ trên một đơn vị khoảng cách C Quyết định tốc độ và hướng của sự khuếch tán D Khi sự khuếch tán xảy ra gradient nồng độ luôn luôn không đổi Câu 15 Câu 15: Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào: A Nhiệt độ môi trường B Nồng độ pha phân tán C Chuyển động Brown D Sự dao động nồng độ. Câu 16 Câu 16: Nguyên nhân làm giảm sự sa lắng, tăng nồng độ bền động học của hệ: A Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu B Chuyển động Brown, sự dao động nồng độ, giảm độ nhớt môi trường C Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng D Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng Câu 17 Câu 17: Chuyển động Brown là chuyển động của các tiểu phân: A Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5mm B Theo quỹ đạo tịnh tiến của các hạt có kích thước < 5μm C Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5μm D Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước >5mm Câu 18 Câu 18: Độ bền vựng của hệ keo phụ thuộc vào đều gì? A Tính ướt B Tính tích điện C Nồng độ và khả năng liên kết hóa D Tất cả đúng Câu 19 Câu 19: Hạt keo có thể tích điện gì: A Hạt keo mang điện dương hoặc âm B Không mang điện C Trung hòa về điện D Vừa mang dương vừa mang âm. Câu 20 Câu 20: Độ bền của hệ phân tán chia làm mấy loại: A Độ bền động học, tập hợp B Độ bền tập hợp C Độ bền hóa học D a, b đúng Câu 21 Câu 21: Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì chiều dày lớp khuếch tán: A Tăng B Giảm C Không đổi D Lúc đầu tăng sau đó giảm Câu 22 Câu 22: Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì thế nhiệt động và thế điện động: A Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm B Thế nhiệt động và thế điện động giảm C Thế nhiệt động và thế điện động tăng D Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi. Câu 23 Câu 23: Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì chiều dày lớp khuếch tán: A Tăng B Giảm C Không đổi D Lúc đầu tăng sau đó giảm Câu 24 Câu 24: Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì: A Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm B Thế nhiệt động và thế điện động giảm C Thế nhiệt động và thế điện động tăng D Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi Câu 25 Câu 25: Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế đến khi thế điện động đạt giá trị tới hạn thì thế nhiệt động: A Giảm B Tăng C Không đổi D Đổi dấu Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #6