Hóa phân tíchThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #6 Số câu40Quiz ID3026 Câu 1 Câu 1: Tính nồng độ CN của dung dịch acid sulfuric 14,35% (d = 1,1g/ml) (M = 98). A 3,22N B 6,21N C 2,28N D 4,80N Câu 2 Câu 2: Nồng độ CN của dung dịch HCl 24,45% (d = 1,09g/ml) (M = 36,5) là … N. A 7,1 B 7,2 C 7,3 D 7,4 Câu 3 Câu 3: Tính thể tích dung dịch HCl 37,23% (khối lượng/khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 10% (khối lượng/thể tích). A 22,25ml B 37,23ml C 2,25ml D 22,57ml Câu 4 Câu 4: Tính nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH 12,45% (d = 1,12). A 3,486 B 3,412 C 3,795 D 3,921 Câu 5 Câu 5: Cho 50 mL CH3COOH 0,5 M + 150 mL CH3COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKCH3COOH = 4,75. A 4,528 B 4,926 C 4,321 D 4,75 Câu 6 Câu 6: Cho 50 mL CH3COOH 0,2 M + 50 mL CH3COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKCH3COOH = 4,75. A 4,45 B 4,55 C 4,65 D 4,75 Câu 7 Câu 7: Cho 20 mL CH3COOH 0,2 M + 30 mL CH3COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKCH3COOH = 4,75. A 4,625 B 4,75 C 4,875 D 5 Câu 8 Câu 8: Cho 10 mL CH3COOH 0,5 M + 40 mL CH3COONa 0,125 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKCH3COOH = 4,75. A 4,625 B 4,75 C 4,875 D 5 Câu 9 Câu 9: Cho 100 mL HCOOH 0,5 M + 400 mL HCOONa 0,125 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKHCOOH = 3,65. A 3,5 B 3,65 C 3,8 D 3,45 Câu 10 Câu 10: Cho 150 mL HCOOH 0,5 M + 350 mL HCOONa 0,05 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKHCOOH = 3,65. A 3 B 3,35 C 3,65 D 3,45 Câu 11 Câu 11: Cho 100 mL HCOOH 0,5 M + 150 mL HCOONa 0,5 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKHCOOH = 3,65. A 3,512 B 3,65 C 3,826 D 4 Câu 12 Câu 12: Cho 10 mL HCOOH 0,5 M + 40 mL HCOONa 0,25 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKHCOOH = 3,65. A 3,35 B 3,65 C 3,95 D 3,05 Câu 13 Câu 13: Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch HCl 0,01M với 250ml dung dịch HCl 0,05M. A pH = 1,2 B pH = 1,46 C pH = 2,2 D pH = 1,86 Câu 14 Câu 14: Tính pH dung dịch sau khi trộn 50ml dung dịch HCl 0,001M với 100ml dung dịch HCl 0,002M. A pH = 1,2 B pH = 2,2 C pH = 2,8 D pH = 3,2 Câu 15 Câu 15: Tính pH dung dịch sau khi trộn 100ml dung dịch HCl 0,01M với 150ml dung dịch HCl 0,05M. A pH = 1,47 B pH = 1,2 C pH = 1,86 D pH = 2,03 Câu 16 Câu 16: Tính pH dung dịch sau khi trộn 75ml dung dịch HCl 0,005M với 25ml dung dịch HCl 0,015M. A pH = 1,86 B pH = 2,12 C pH = 2,56 D pH = 2,86 Câu 17 Câu 17: Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch CH3COOH 0,01M với 100ml dung dịch CH3COOH 0,02M. Biết pKaCH3COOH = 4,75. A pH = 3,3 B pH = 6,6 C pH = 4,75 D pH = 5,3 Câu 18 Câu 18: Tính pH dung dịch sau khi trộn 75ml dung dịch CH3COOH 0,1M với 25ml dung dịch CH3COOH 0,25M. Biết pKaCH3COOH = 4,75. A pH = 2,81 B pH = 3,5 C pH = 4,75 D pH = 1,95 Câu 19 Câu 19: Tính pH dung dịch sau khi trộn 50ml dung dịch CH3COOH 0,05M với 100ml dung dịch CH3COOH 0,02M. Biết pKaCH3COOH = 4,75. A pH = 2,67 B pH = 2,23 C pH = 3,14 D pH = 3,5 Câu 20 Câu 20: Tính pH dung dịch sau khi trộn 15ml dung dịch HCOOH 0,005M với 45ml dung dịch HCOOH 0,001M. Biết pKaHCOOH = 3,75. A pH = 2,23 B pH = 3,22 C pH = 2,76 D pH = 3,76 Câu 21 Câu 21: Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch HCOOH 0,01M với 100ml dung dịch HCOOH 0,02M. Biết pKaHCOOH = 3,75. A pH = 2,8 B pH = 3,2 C pH = 2,3 D pH = 2,5 Câu 22 Câu 22: Khái niệm Nồng độ đương lượng là: A Số gam chất tan trong 100ml dung dịch B Số đương lượng gam chất tan trong 100ml dung dịch C Số mol chất tan trong 100ml dung dịch D Tất cả đều sai Câu 23 Câu 23: Nồng độ đương lượng của dung dịch H3PO4 0,1M là: A 0,1N B 0,2N C 0,3N D Tất cả đều sai Câu 24 Câu 24: Nồng độ đương lượng của dung dịch HCl 0,1M là: A 0,1N B 0,2N C 0,3N D Tất cả đều sai Câu 25 Câu 25: Nồng độ đương lượng của dung dịch KMnO4 0,1M là: A 0,1N B 0,3N C 0,5N D Tất cả đều sai Câu 26 Câu 26: Nồng độ đương lượng của dung dịch H3PO4 0,1M trong phản ứng: 2NaOH + H3PO4 → Na2HPO4 + 2H2O. A 0,1N B 0,2N C 0,3N D Tất cả đều sai Câu 27 Câu 27: Nồng độ đương lượng của dung dịch H3PO4 0,1M trong phản ứng: 3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 2H2O. A 0,1N B 0,2N C 0,3N D Tất cả đều sai Câu 28 Câu 28: Nồng độ đương lượng của dung dịch H2SO4 0,2M trong phản ứng: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O. A 0,2N B 0,4N C 0,6N D 0,1N Câu 29 Câu 29: Trong phản ứng tạo phức (Complexon) thì hệ số z để tính đương lượng 1 chất là: A Số điện tích mà 1 phân tử A trao đổi B Số electron mà 1 phân tử A cho hay nhận C Luôn luôn bằng 2 D Số ion H+ mà 1 phân tử A bị trung hòa Câu 30 Câu 30: Chất chuẩn gốc phải thỏa mãn yêu cầu: A Chất phải tinh khiết phân tích (PA; AR) hoặc tinh khiết hóa học (CP), lượng tạp chất phải nhỏ hơn 1% B Thành phần hóa học phải ứng với một công thức phân tử xác định không có chứa nước kết tinh C Khối lượng phân tử càng nhỏ càng tốt D Chất gốc và dung dịch chuẩn phải bền Câu 31 Câu 31: Chọn câu sai. Cách pha chế dung dịch từ chất gốc: A Tính khối lượng chất tan (mct) B Cân chính xác mct chất gốc trên cân kỹ thuật C Hòa tan hoàn toàn mct bằng V1 (L) nước cất, V1 < V cần pha D Định mức đến V(L) bằng nước cất, dùng bình định mức Câu 32 Câu 32: Chọn đáp án sai. Cách pha chế dung dịch từ chất gốc: A Tính khối lượng chất tan (mct) B Cân chính xác mct chất gốc trên cân phân tích C Hòa tan hoàn toàn mct bằng V1 (L) nước cất, V1 = V cần pha D Định mức đến V(L) bằng nước cất, dùng bình định mức Câu 33 Câu 33: Các cách pha chế dung dịch chuẩn: A Pha chế từ chất gốc B Pha từ dung dịch chuẩn từ hóa chất không phải chất gốc C Dùng ống chuẩn D Tất cả đều đúng Câu 34 Câu 34: Muốn pha chế 100ml dung dịch HCl 0,5M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl 1N? A 25ml B 50ml C 100ml D 200ml Câu 35 Câu 35: Muốn pha chế 50ml dung dịch H2SO4 0,5M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 2M? A 12,5ml B 25ml C 50ml D 100ml Câu 36 Câu 36: Muốn pha chế 200ml dung dịch NaOH 0,1M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M? A 2ml B 10ml C 20ml D 50ml Câu 37 Câu 37: Để pha 500ml dung dịch KMnO4 0,1M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO4? A 7 B 7,9 C 15,8 D 3,95 Câu 38 Câu 38: Để pha 200ml dung dịch KMnO4 0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO4? A 7 B 7,9 C 15,8 D 3,95 Câu 39 Câu 39: Để pha 500ml dung dịch H2C2O4 0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam H2C2O4 biết acid oxalic có dạng H2C2O4.2H2O. A 19,5 B 22,5 C 25,2 D 31,5 Câu 40 Câu 40: Một lọ dung dịch H2SO4 ngoài nhãn có ghi nồng độ P% = 98% và d = 1,84 g/ml. Tính nồng độ đương lượng của dung dịch. A 18N B 18,4N C 19N D Tất cả đều sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #7