Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #21 Số câu30Quiz ID3295 Câu 1 Câu 1: Hormon steroid được tổng hợp từ: A Tuyến vỏ thượng thận, tuyến giáp trạng. B Tuyến sinh dục, tuyến vỏ thượng thận. C Tyến sinh dục, tuyến yên. D Tuyến vỏ thượng thận, vùng dưới đồi. Câu 2 Câu 2: Tuyến vỏ thượng thận tiết ra hormon: A Mineralcorticoid. B Glucocrticoid. C Sinh dục. D A, B, C đều đúng. Câu 3 Câu 3: Quá trình tổng hợp catecholamin theo tuần tự sau: A Phe → Tyrosin → DOPA → Dopamin → Noradrenalin → Adrenalin B Tyrosin → Phe → DOPA → Dopamin → Noradrenalin → Adrenalin C Phe → Tyrosin → DOPA → Dopamin → Adrenalin → Noradrenalin D Phe → Tyrosin → Dopamin → DOPA → Noradrenalin → Adrenalin Câu 4 Câu 4: Estrogen gồm có: A Testosteron, estron, estradiol. B Progesteron, estron, estriol. C Estron, estriol, estradiol. D Progesteron, estradiol , estriol Câu 5 Câu 5: Cortisol có tác dụng: A Hoạt hoá glucose 6 phosphatase, tăng giải phóng glucose ở gan vào máu dẫn tới tăng đường máu. B Tăng tổng hợp các enzym tổng hợp đường, chuyển hoá acid amin, chu trình urê. C Chống stress, chống dị ứng, giảm phản ứng viêm. D A, B, C đều đúng. Câu 6 Câu 6: Tuỷ thượng thận tiết ra: A Mineralcorticoid. B Glucocorticoid C Các hormone sinh dục D Catecholamin Câu 7 Câu 7: Thoái hoá của glucid, lipid và một số aminoacid dẫn tới một chất chung tham gia quá trình tổng hợp hormon thuộc nhóm steroid là: A Oxaloacetat B Lactat C Pyruvat D AcetylCoA Câu 8 Câu 8: ACTH có tác dụng kích thích hoạt động của: A Tuyến tuỷ thượng thận. B Tuyến giáp trạng. C Tuyến sinh dục. D Tuyến vỏ thượng thận. Câu 9 Câu 9: FSH và LH có tác dụng kích thích hoạt động của: A Tuyến tuỷ thượng thận. B Tuyến giáp trạng. C Tuyến sinh dục. D Tuyến vỏ thượng thận. Câu 10 Câu 10: MSH có tác dụngkích thích hoạt động: A Tuyến giáp trạng. B Tuyến sinh dục. C Tuyến vỏ thượng thận. D Tạo hắc tố của tế bào da Câu 11 Câu 11: TSH có tác dụng kích thích hoạt động của: A Tuyến tuỷ thượng thận. B Tuyến giáp trạng. C Tuyến sinh dục. D Tuyến vỏ thượng thận Câu 12 Câu 12: Đảo Langerhans tiết ra: A Insulin và Glucagon B Catecholamin C ACTH D Prolactin Câu 13 Câu 13: Tuyến giáp trạng là cơ quan tổng hợp: A Insulin và Glucagon B Catecholamin C ACTH D T3 và T4 Câu 14 Câu 14: Rau thai tổng hợp ra các hormon: A Insulin và Glucagon B Adrenalin và noradrenalin C HCG, HCP, HCT D Prolactin Câu 15 Câu 15: 17 Ceto steroid là sản phẩm thoái hoá của:1. Cortisol, cortison2. Aldosteron, corticosteron3. Hormon sinh dục vỏ thượng thận4. Pregnenolon5. ProgesteronChọn tập hợp đúng: A 2, 3. B 3, 4. C 4, 5 D 1, 3 Câu 16 Câu 16: Tác dụng của thyroxin: A Tăng hấp thụ và sử dụng oxy ở tế bào. B Tăng tạo AMPV làm tăng glucose máu. C Tăng phân huỷ lipid và tăng tổng hợp protein D Tất cả A, B, C đều đúng. Câu 17 Câu 17: Thoái hoá của những steroid có OH ở C17 như cortison, cortisol bằng cách: A Một phần nhỏ liên hợp với acid glucuronic rồi được đào thãi ra ngoài theo nước tiểu. B Một phần nhỏ khác bị cắt mạch nhánh tại C17 dưới tác dụng của desmolase tạo 17 cetosteroid. C Phần lớn được hydro hoá các liên kết đôi, mất hoạt tính sinh học. D A, B, C đều đúng. Câu 18 Câu 18: Những steroid không có OH ở C17 như corticosteron, aldosteron: A Một phần nhỏ liên hợp với acid glucuronic rồi được đào thãi ra ngoài theo nước tiểu. B Một phần nhỏ khác bị cắt mạch nhánh tại C17 dưới tác dụng của desmolase tạo 17 cetosteroid. C Phần lớn được hydro hoá các liên kết đôi, mất hoạt tính sinh học. D A, B, C đều sai. Câu 19 Câu 19: Aldosteron có tác dụng: A Tăng tái hấp thu natri ở ống lượn xa nên có tác dụng giữ nước. B Tăng bài tiết kali qua ống thận ra nước tiểu. C Tăng dự trữ glycogen ở gan, giảm bạch cầu ưa acid và tăng khả năng chống đỡ stress. D A, B, C đều đúng. Câu 20 Câu 20: Hormon sinh dục nam: A Do tế bào kẽ (leydig) tiết ra. B Chủ yếu là testosteron. C Một lượng nhỏ androsteron tạo thành từ testosteron tại gan. D A, B, C đều đúng. Câu 21 Câu 21: Hormon sinh dục nữ được tạo thành do: A Buồng trứng tiết ra estrogen. B Giai đoạn hoàng thể tiết ra estrogen và progesteron C Buồng trứng tiết ra testosteron. D A, B đều đúng Câu 22 Câu 22: Sự điều hoà hormon tuyến yên theo các cơ chế: A Điều hoà phản hồi (feed back). B Hormon tuyến yên được điều hoà bởi các yếu tố kích thích (RF) và kìm hãm (IF) được tiết ra từ vùng dưới đồi. C Do chế độ ăn thay đổi thành phần dinh dưỡng. D A, B đều đúng. Câu 23 Câu 23: Hàm lượng hormon sinh dục nữ trong nước tiểu theo chu kỳ kinh nguyệt như sau: A Estrogen tăng dần từ thời gian đầu và cao nhất vào ngày thứ 14 rồi sau đó giảm dần.và tới mức thấp nhất vào cuối chu kỳ kinh nguyệt. B Progesteron và sản phẩm thoái hoá của nó là pregnandiol có nồng độ rất thấp từ ngày đầu cho đến ngày thứ 14 rồi tăng dần, cao nhất ở giữa giai đoạn hoàng thể, sau đó giảm dần.tới mức thấp nhất vào thời gian cuối. C Estrogen và progesteron không thay đổi gì. D A, B đều đúng Câu 24 Câu 24: Hàm lượng hormon sinh dục nữ trong nước tiểu theo thai kỳ như sau: A Không thay đổi gì. B Estrogen tăng dần theo tháng thai và đạt tới mức cao nhất ở những tháng sắp sinh. C Pregnandiol tăng dần theo tháng thai và đạt tới mức cao nhất ở những ngày sắp sinh. D B, C đều đúng. Câu 25 Câu 25: Trên tế bào đích mỗi hormon: A Có một receptor B Có hai receptor C Có nhiều receptor. D Không có receptor nào. Câu 26 Câu 26: Receptor có tác dụng: A Xúc tác như một enzym. B Gắn với hormon đặc hiệu. C Tạo thành khe hở cho hormon đặc hiệu xuyên qua. D Tạo phức hợp để tăng độ hoà tan của hormon. Câu 27 Câu 27: Hormon có trong máu với nồng độ rất thấp, khoảng từ: A 106 đến 1012 mol/l. B 10-12 đến 10-6 mol/l. C 10-6 đến 10-4 mol/l. D 10-4 đến 10-2 mol/l. Câu 28 Câu 28: Hoạt động điều hoà sự chuyển hoá của hormon: A Như hoạt động của enzym. B Qua việc hoạt hoá hay ức chế enzym. C Bằng cách thay đổi lượng enzym qua việc tác động vào quá trình tổng hợp protein. D B, C đều đúng. Câu 29 Câu 29: Sự tăng tiết aldosteron do: A Natri máu giảm B Kali máu tăng C Huyết áp giảm. D A, B, C đều đúng. Câu 30 Câu 30: Sự giảm tiết aldosteron do: A Natri máu tăng B Kali máu giảm. C Huyết áp tăng. D A, B, C đều đúng. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #22