Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #46 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #46 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #46 Số câu30Quiz ID3320 Câu 1 Câu 1: Hương thơm của các sản phẩm thực phẩm do tác nhân nào quyết định: A Các aldehit B Các xeton C Các axit amin D Các rượu Câu 2 Câu 2: Alylphenoxyaxetat có mùi gì: A Mùi hương xạ B Mùi dứa C Mùi thơm cỏ khô D Mùi dâu tây Câu 3 Câu 3: Aldehyt $\alpha$_amylxinnamic có mùi gì: A Mùi hoa nhài B Mùi dạ hương C Mùi hạnh nhân D Mùi mật Câu 4 Câu 4: Điều kiện của phản ứng mailard là gì: A Nồng độ chất tham gia phản ứng B Nhiệt độ , lượng nước C PH D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 5 Câu 5: Khi nướng bánh mì, sấy malt nhằm mục đích gì: A Tạo hương thơm đặc trưng cho sản phẩm B Tạo màu đặc trưng cho sản phẩm C Cả a, b đều đúng D Cả a, b đều sai Câu 6 Câu 6: Theo thuyết lý học ta nhận biết mùi là do A Sự khuyếch tán trong không khí B Khả năng phát sóng điện từ của phân tử C Khả năng phản ứng của tế bào khứu giác với mùi D Cả 3 đều sai Câu 7 Câu 7: Mùi đậu nành sống là do: A Citronellol B Geraniol C Benzyl axetat D Axit linoleic Câu 8 Câu 8: Chất có vai trò quy định hương thơm của hỗn hợp mùi gọi là: A Chất phụ gia B Chất nền C Chất định hương D Chất bảo quản Câu 9 Câu 9: Rượu anisic thường được dùng làm: A Chất định hương B Chất nền C Chất bản quản D Chất phụ gia Câu 10 Câu 10: Muốn đạt tới tốc độ cực đại, thì nồng độ của cơ chất phải… nồng độ của enzyme…và luôn… A Cao hơn, hàng triệu lần, ở trạng thái thừa B Cao hơn, hàng trăm lần, ở trạng thái thừa C Cao hơn, hàng trăm lần, ở trạng thái vừa đủ D Cao hơn, hàng triệu lần, ở trạng thái vừa đủ Câu 11 Câu 11: Tốc độ của phản ứng enzyme thường rất nhanh nên khi phản ứng tiến hành thì: A Nồng độ sản phẩm và cơ chất sẽ giảm xuống nhanh. B Nồng độ sản phẩm và cơ chất sẽ tăng lên. C Nồng độ sản phẩm tăng, nồng độ cơ chất giảm. D Nồng độ sản phẩm giảm, nồng độ cơ chất tăng. Câu 12 Câu 12: Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme gồm A 5 B 7 C 6 D 8 Câu 13 Câu 13: Đa số enzym bền ở pH: A 4-7 B 5-9 C 6-8 D Tất cả sai. Câu 14 Câu 14: Có thể khắc phục được tính chất của chất chống chyển hóa: A Tăng nồng độ chất chuyển hóa. B Giảm nồng độ chất chuyển hóa. C Tăng nồng độ enzym. D Giảm nồng độ enzyme. Câu 15 Câu 15: Ligase có khả năng tổng hợp liên kết ………………….. nhờ vào phản ứng trùng ngưng liên hợp với sự thủy phân ATP và tác dụng của enzym: A C-C, C-S, ADP B C-O, C-N, AMP, C-C C C-C, C-S, C-O, C-N, ATP D A, B, C sai Câu 16 Câu 16: “……….. là enzim chỉ có protein trong thành phần của nó” A Apoprotein B Coenzim C Apoenzim D Cả A & C Câu 17 Câu 17: Enzim nào có khả năng chuyển nhóm chức trong phân tử tạo thành các đồng phân: A Ligase B Transferase C Isomerase D Lyase Câu 18 Câu 18: Theo kiểu phản ứng, thì enzim có mấy loại: A 2 B 4 C 5 D 6 Câu 19 Câu 19: “………. là enzim có protein kết hợp với phân tử kim loại tạo thành phức hữu cơ kim loại” A Apoprotein B Coenzim C A & B sai D A & B đúng Câu 20 Câu 20: Các kim loại kim hãm sinh tổng hợp của enzym amylase: A Mn, Cu, Hg B Cu, K, I2 C Mn, Hg, Cs D Cu, Hg, Cs Câu 21 Câu 21: Enzym gây màu tối sẫm cho rau quả sau khi gọt là: A Etanol dehydrogenaza B Poly phenoloxydase C Catalaza D Peptithy trolazan Câu 22 Câu 22: Carboxylpeptidaza có khả năng thủy phân các liên kết peptit nằm kế nhóm –COOH tự do. Nó là dạng enzym có tính: A Đặc hiệu kiểu phản ứng B Đặc hiệu của nhóm C Đặc hiệu tuyệt đối D Đặc hiệu tương đối Câu 23 Câu 23: Đơn vị hoạt độ của enzym là UI, là lượng enzym có khả năng xúc tác làm chuyển hóa được………….. sau một phút ở điều kiện tiêu chuẩn: A 1 micromol cơ chất B 1 milimol chất hoạt hóa C 1 milimol cơ chất D 1 micromol chất hoạt hóa Câu 24 Câu 24: Hoạt độ riêng phân tử là: A Là số nguyên tử cơ chất được chuyển hóa bởi enzym trong một đơn vị thời gian. B Là số phân tử chất hoạt hóa được chuyển hóa bởi một phân tử enzym trong một đơn vị thời gian. C Là số phân tử cơ chất được chuyển hóa bởi một phân tử enzym trong một đơn vị thời gian. D Cả A, B, C sai. Câu 25 Câu 25: Yếu tố nào trong các yếu tố sau không ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng enzym: A Nồng độ cơ chất B Nồng độ enzym C Nhiệt độ D Thời gian phản ứng Câu 26 Câu 26: Khẳng định nào sau đây đúng: A Nhiệt độ tới hạn là nhiệt độ mà enzym có hoạt tính xúc tác cực đại. B Tốc độ phản ứng enzym chỉ có thể tăng lên ở giới hạn nhiệt độ nào đó khi mà protein chưa bị phá vỡ cấu trúc. C Ở nhiệt độ dưới 00C, hoạt độ của enzym bị giảm và không thể tăng lên khi đưa về nhiệt độ bình thường D Nhiệt độ có ảnh hưởng nhưng không lớn đến tốc độ phản ứng của enzym. Câu 27 Câu 27: Chọn câu nào sau đây đúng: A Enzym chỉ được tổng hợp bằng con đường sinh học. B Enzym chỉ được tổng hợp băng con đường hóa học. C Enzym được tổng hợp bằng con đường sinh học và hóa học. D Không thể tổng hợp được enzym. Câu 28 Câu 28: Phản ứng khi có enzym tham gia sẽ xảy ra theo 3 giai đoạn, tạo phức hợp ES, phức hợp ES được tách ra và cuối cùng là E được giải phóng và hoạt động tự do. Hiện tượng này được xem xét trên cơ sở nào sau đây:. A Trên cơ sở trong phản ứng chỉ có một cơ chất duy nhất B Trên cơ sở trong phản ứng có hai cơ chất C Trên cơ sở trong phản ứng có hai cơ chất D Số cơ chất tùy ý Câu 29 Câu 29: Chọn câu sai Trong cơ chế xúc tác của enzym: A Giai đoạn đầu nếu nồng độ cơ chất thấp thì tốc độ phản ứng phụ thuộc tuyến tính với nồng độ cơ chất. B Giai đoạn thứ hai: tốc độ phản ứng đạt cực đại và phụ thuộc vào nồng độ cơ chất. C Giai đoạn cuối: nếu nồng độ cơ chất vượt qua ngưỡng cực đại của tốc độ phản ứng thì tốc độ phản ứng không có khả năng tăng theo. D Liên kết giữa E và S để tạo thành phức hợp ES là liên kết hidro, tương tác tĩnh điện, tương tác vandervaal. Câu 30 Câu 30: Chọn câu sai: A Hydrolase là loại nhóm enzym tác động lên phản ứng thủy phân. B Ligase là loại nhóm enzym tác động lên phản ứng phân cắt. C Isomerase là loại enzyim có khả năng chuyển nhóm chức tạo đồng phân. D Oxydoductase là loại enzym tác động lên phản ứng oxy hóa khử. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #45 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #47