Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #52 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #52 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #52 Số câu30Quiz ID3326 Câu 1 Câu 1: Điều nào sau đây đúng khi nói về Glycogen: A Là glucid dự trữ của thực vật B Là glucid dự trữ của động vật C Glycogen là glucid dự trữ của thực vật và động vật D Có tính khử Câu 2 Câu 2: Chọn phương án đúng nhất dưới đây? A Glycogen là glucid dự trữ của thực vật và động vật B Glycogen có tính khử C Glycogen cho màu tím khi tác dụng với iod D Glycogen trong cấu trúc có liên kết α 1-4 và 1-6 glucosid Câu 3 Câu 3: Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về glycogen: A Cho màu nâu đỏ khi tác dụng với iod B Là glucid dự trữ của thực vật C Không tan trong alcol ethylic D Khi thủy phân cho ra maltose và glucose Câu 4 Câu 4: Các điều sau đây đúng, NGOẠI TRỪ: A Fructose là đường 6C mang chức ceton B Galactose có thể dùng để thay thế huyết tương trong một số trường hợp C Ribose có nhiều trong AND và ARN D Glucose là đường có 6C mang chức aldehyd Câu 5 Câu 5: Hãy chọn ý đúng cho glycogen: A Có màu xanh tím khi tác dụng với iod B Có màu nâu đỏ khi tác dụng với iod C Là glucid dự trữ của thực vật D Có tính khử Câu 6 Câu 6: Glycogen có đặc điểm: A Có nhiều trong các loại ngũ cốc B Là một polysaccarid tạp C Là glucid dự trữ của thực vật D Không một đặc điểm nào ở trên đúng Câu 7 Câu 7: Liên kết 1, 6-glycosid có trong phân tử: A Amylose B Maltose C Cellulose D Glycogen Câu 8 Câu 8: Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG: A Dextran có độ nhớt cao nên thay thế huyết tương trong một số trường hợp B Cellulose có giá trị dinh dưỡng với người C Heparin có chức năng chống đông máu D Acid hyalunoric có nhiều trong dịch khớp, sụn và gân Câu 9 Câu 9: Điều nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về glycogen: A Cho màu tím khi tác dụng với iode B Cấu trúc hóa học giống amylopectin C Không có tính khử D Là glucid dự trữ của động vật Câu 10 Câu 10: Tất cả các đường sau đây cấu tạo từ đường glucose, ngoại trừ: A Acid nucleic B Glycogen C Dextran D Saccarose Câu 11 Câu 11: D-Glucose trong môi trường kiềm cho hỗn hợp gồm các đồng phân sau: A D-Glucose, D-Fructose, D-Manose B D-Glucose, D-Fructose, D-Galactose C D-Glucose, D-Galactose, D-Manose D D-Fructose, D-Manose, D-Galactose Câu 12 Câu 12: Các monosaccarid nào sau đây cho cùng một osazon: A D-Glucose, D-Fructose, D-Manose B D-Glucose, D-Fructose, D-Galactose C D-Glucose, D-Galactose, D-Manose D D-Fructose, D-Manose, D-Galactose Câu 13 Câu 13: Khi oxy hóa glucose bằng Cu2+ ta được: A Acid saccarid B Acid mucic C Acid gluconic D Acid glucuronic Câu 14 Câu 14: Đơn vị cấu tạo của Chondroitin sulfat là disaccarid mà trong thành phần của disaccarid này gồm hai đơn vị là: A GlcUA, GalNAC B GalUA, GalNAC C GlcUA, GalNAC-6S D GalUA, GalNAC-6S Câu 15 Câu 15: Đơn vị cấu tạo của Acid hyaluronic là disaccarid mà trong thành phần của disaccarid này gồm hai đơn vị là: A GlcUA, GalNAC B GalUA, GalNAC C GlcUA, GalNAC-6S D GalUA, GalNAC-6S Câu 16 Câu 16: Các chất sau đây là homosaccarid, ngoại trừ: A Pectin B Amylopectin C Chondroitin D Chitin Câu 17 Câu 17: Tinh bột là gì? A Là polymer của β-D-Glucose B Cấu tạo gồm 1/3 amylose và 2/3 amylopectin C Cấu tạo tương tự glycogen D Cấu trúc mạch nhánh Câu 18 Câu 18: Những chất nào dưới đây là polymer của α-D-Glucose: A Pectin B Tinh bột C Amylopectin D Cellulose Câu 19 Câu 19: Oxy hóa galactose bằng tác nhân oxy hóa mạnh thu được: A Galactonic B Galacturonic C Acid mucic D Tất cả đều sai Câu 20 Câu 20: Nhận định đúng khi nói về đặc điểm của lipid: A Rất đa dạng về mặt cấu tạo B Tạo phức hợp với glucid hay với protein C Phần lớn lipid có chứa acid béo dưới dạng liên kết ester vói alcol D Tất cả đều đúng Câu 21 Câu 21: Lipid màng còn được gọi là: A Lipid dự trữ B Lipid cấu tạo C Lipid phân tử D Lipid bán thấm Câu 22 Câu 22: Lipid cấu tạo tập trung nhiều nhất ở: A Mô thận B Mô gan C Mô thần kinh D Mô niệu quản Câu 23 Câu 23: Trong bữa ăn hằng ngay, giá trị dinh dưỡng cao nhất có trong thức ăn thuộc về: A Protid B Lipid C Glucid D Peptid Câu 24 Câu 24: Các vitamin trong trong dầu gồm: A A, C, D, E B A, D, E, K C A, B, E, B12 D B, C, K, B12 Câu 25 Câu 25: Trong cơ thể, lipid không có vai trò: A Là thành phần cấu tạo của tế bào B Bảo vệ và cách nhiệt C Cung cấp năng lượng D Chuyển hóa thành protein Câu 26 Câu 26: Lipid dự trữ trong cơ thể dưới dạng: A Glycolipid B Triglycerid C Các acid béo D Cholesterol Câu 27 Câu 27: Lipid dự trữ trong cơ thể dưới dạng nào? A Glycolipid B Mỡ trung tính C Các acid béo D Cholesterol Câu 28 Câu 28: Lipd vận chuyển trong cơ thể dưới dạng như thế nào? A Glycolipid B Mỡ trung tính C Các acid béo D Cholesterol Câu 29 Câu 29: Lipid vận chuyển trong cơ thể dưới dạng: A Glycolipid B Triglycerid C Phospholipid D Cholesterol Câu 30 Câu 30: Lipoprotein có tỷ trọng thấp là: A VLDLC B IDLC C LDLC D HDLC Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #51 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #53