Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #62 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #62 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #62 Số câu30Quiz ID3336 Câu 1 Câu 1: Protein đơn giản trong nhóm ngoại, thường là: A Histon B Protamin C Histon và Protamin D Histon hoặc Protamin Câu 2 Câu 2: Tùy theo thành phần cấu tạo của ose trong phân tử acid nucleic, người ta phân biệt có bao nhiêu loại acid nucleic khác nhau: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 3 Câu 3: Chọn đáp án đúng về Ose: A Đơn phân của acid nucleic B Một tên gọi cố định C Đường D Purin hoặc Pyrimidin Câu 4 Câu 4: Acid ribonucleic (ARN) nếu ose là: A Ribose B Desoxyribose C Ribose và Desoxyribose D Ribose hoặc Desoxyribose Câu 5 Câu 5: Acid desoxyribonucleic (ADN) nếu ose là: A Ribose B Desoxyribose C Ribose và Desoxyribose D Ribose hoặc Desoxyribose Câu 6 Câu 6: Chọn câu đúng khi nói về acid nucleic: A Tất cả mọi tế bào sống đều chứa nucleoprotein B Trong tế bào, acid nucleic không ở dạng tự do mà kết hợp với protein C Nucleotid không những là hợp chất trùng hợp mà còn giữ vai trò quan trọng trong sự biến dưỡng trung gian D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Chọn câu sai khi nói về acid nucleic: A Chỉ 50% tế bào sống đều chứa nucleoprotein B Trong tế bào, acid nucleic không ở dạng tự do mà kết hợp với protein C ARN và ADN có ở tất cả các tế bào D Nucleotid không những là hợp chất trùng hợp mà còn giữ vai trò quan trọng trong sự biến dưỡng trung gian Câu 8 Câu 8: Chọn đáp án sai khi nói về acid nucleic: A Tất cả mọi tế bào sống đều chứa nucleoprotein B Trong tế bào, acid nucleic tồn tại ở dạng tự do C Chất nhiễm sắc (cromatid) cũng hoàn toàn gồm nucleoprotein D Nucleotid không những là hợp chất trùng hợp mà còn giữ vai trò quan trọng trong sự biến dưỡng trung gian Câu 9 Câu 9: Ở pentose, trong ARN ose là: A β-D-Ribose B α-L-Ribose C β-2-desoxy-D-Ribose D α-2-desoxy-L-Ribose Câu 10 Câu 10: Ở pentose, trong ADN ose là: A β-D-Ribose B α-L-Ribose C β-2-desoxy-D-Ribose D α-2-desoxy-L-Ribose Câu 11 Câu 11: Có bao nhiêu loại base nitơ có nhân pyrimidin: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 12 Câu 12: Tập hợp nào sau đây là những base nitơ có nhân pyrimidin: A Cytosin, Adenin và Guanin B Uracil, Thymin và Adenin C Thymin, Uracil và Cytosin D Adenin, Guanin và Thymin Câu 13 Câu 13: Loại base nitơ nào không có trong ADN: A Cytosin B Thymin C Adenin D Uracil Câu 14 Câu 14: Loại base nitơ nào không có trong ARN: A Thymin B Guanin C Uracil D Adenin Câu 15 Câu 15: Hai base nitơ nào có nhân purin: A Thymin và Adenin B Guanin và Cytosin C Adenin và Guanin D Cytosin và Uracil Câu 16 Câu 16: Nhân purin hình thành do sự kết hợp của 2 nhân: A Indol và Imin B Pyrimidin và Imin C Imin và Pyrimidin D Imidazol và Pyrimidin Câu 17 Câu 17: Dãy base nitơ của ADN gồm: A A, U, G, C B A, T, G, C C A, U, G, X D A, C, G, X Câu 18 Câu 18: Dãy base nitơ của ARN gồm: A A, U, G, C B A, T, G, C C A, C, G, X D A, T, G, X Câu 19 Câu 19: Nucleosid gồm 2 thành phần: A Base purin và pentose B Base pyrimidin và pentose C Base purin hay base pyrimidin và pentose D Base purin hoặc base pyrimidin và pentose Câu 20 Câu 20: Liên kết osidic nối nitơ … của base purin hoặc nitơ…của base pyrimidin với carbon…của pentose. A Số 1 – Số 3 – Số 5 B Số 9 – Số 1 – Số 1 C Số 3 – Số 1 – Số 5 D Số 5 – Số 3 – Số 1 Câu 21 Câu 21: Liên kết osidic loại mấy phân tử nước: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 22 Câu 22: Liên kết osidic dưới dạng: A $\alpha$ B $\beta$ C $\delta$ D $\gamma $ Câu 23 Câu 23: Nucleosid có nhân pyrimidin mang tên tận cùng là: A idin B osin C indol D imin Câu 24 Câu 24: Nucleosid có nhân purin mang tên tận cùng là: A idin B osin C indol D imin Câu 25 Câu 25: Khi thủy phân nucleotid trong môi trường acid yếu ta thu được: A Base nitơ, pentose-phosphat B Base-pentose, phosphat C Nucleosid, phosphat D Base nitơ, pentose, phosphat Câu 26 Câu 26: Khi thủy phân nucleotid trong môi trường kiềm yếu ta thu được: A Base nitơ, pentose-phosphat B Base-pentose, phosphat C Nucleotid, phosphat D Base nitơ, pentose, phosphat Câu 27 Câu 27: Khi thủy phân nucleotid trong môi trường kiềm yếu ta thu được gì? A Base nitơ, pentose-phosphat B Pentose, phosphat C Nucleosid, phosphat D Base nitơ, pentose, phosphat Câu 28 Câu 28: Mỗi ribonucleosid có vị trí có thể phosphoryl hóa: A C2’– C3’– C5’ B C3’ – C5’ C C2’ – C3’ D C2’ – C5’ Câu 29 Câu 29: Mỗi desoxyribonucleosid có vị trí có thể phosphoryl hóa: A C2’– C3’– C5’ B C3’ – C5’ C C2’ – C3’ D C2’ – C5’ Câu 30 Câu 30: AMP là tên viết tắt của từ: A Argininmethioninphosphat B Alaninmonophosphat C Adenosinmonophosphat D Acetylmethiononphosphat Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #61 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #63