Kế toán doanh nghiệpThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online – Đề #3 Số câu25Quiz ID3519 Câu 1 Câu 1: Dựa vào biên bản kiểm kê, khi chưa rõ nguyên nhân thừa nguyên liệu, công cụ, dụng cụ, kế toán ghi: A Nợ TK 152, 153/ Có TK 138 B Nợ TK 138/ Có TK 152, 153 C Nợ TK 152, 153/ Có TK 338(1) D Nợ TK 152, 153/ Có TK 138(1) Câu 2 Câu 2: Dựa vào biên bản kiểm kê, đối với nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ thừa đã được Hội đồng xử lý ghi tăng vốn và ghi giảm chi phí QLDN, kế toán ghi: A Nợ TK 411; Nợ TK 642 / Có TK 338(1) B Nợ TK 183(1) / Có TK 411, 642 C Nợ TK 411, 642/ Có TK 183(1) D Nợ TK 338(1) / Có TK 411, 642 Câu 3 Câu 3: Dựa vào biên bản kiểm kê, đối với nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ thiếu đã được Hội đồng xử lý, người chịu trách nhiệm vật chất phải bồi thường, kế toán ghi: A Nợ TK 138(8), 334/ Có TK 152, 153 B Nợ TK 183(8), 334/ Có TK 338 C Nợ TK 138(8), 334 / Có TK 138(1) D Nợ TK 183(1) / Có TK 183(8), 334 Câu 4 Câu 4: Đơn vị đánh giá vật tư, trường hợp phát sinh chênh lệch tăng thêm, kế toán ghi: A Nợ TK 152, 153/ Có TK 338(1) B Nợ TK 152, 153/ Có TK 411, 642 C Nợ TK 412/ Có TK 152, 153 D Nợ TK 152, 153 / Có TK 412 Câu 5 Câu 5: Đơn vị đánh giá vật tư, trường hợp phát sinh chênh lệch giảm, kế toán ghi: A Nợ TK 338(1) / Có TK 152, 153 B Nợ TK 138(1)/ Có TK 152, 153 C Nợ TK 412 / Có TK 152, 153 D Nợ TK 152, 153 / Có TK 412 Câu 6 Câu 6: Để ghi nhận là TSCĐ hữu hình, nó KHÔNG cần thoả mãn tiêu chuẩn này: A Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai B Nguyên giá TSCĐ được xác định đáng tin cậy C Khả năng kiểm soát D Thời gian sử dụng trên 1 năm Câu 7 Câu 7: Để được ghi nhận là TSCĐ hữu hình, nó cần thoả mãn tiêu chuẩn nào: A Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai B Nguyên giá TSCĐ được xác định đáng tin cậy C Thời gian sử dụng trên 1 năm và có đủ tiêu chuẩn giá trị theo tiêu chuẩn hiện hành D Tất cả các tiêu chuẩn Câu 8 Câu 8: Yếu tố nào dưới đây KHÔNG được sử dụng để ghi nhận TSCĐ vô hình: A Tính có thể xác định được B Khả năng kiểm soát C Có hình thái vật chất cụ thể do Doanh nghiệp nắm giữ D Lợi ích kinh tế trong tương lai Câu 9 Câu 9: Để nhận biết được TSCĐ hữu hình, cần các yếu tố nào: A Tính có thể xác định được B Khả năng kiểm soát C Lợi ích kinh tế tương lai D Tất cả các yếu tố Câu 10 Câu 10: Yếu tố nào dưới đây được tính vào nguyên giá TSCĐ hữu hình: A Giá mua B Chiết khấu thương mại C Các hoàn thuế được hoàn lại D Tất cả các yếu tố Câu 11 Câu 11: Yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây KHÔNG được tính vào nguyên giá TSCĐ hữu hình: A Giá mua B Chi phí liên quan đến mua và đưa TCSĐ vào sử dụng C Các khoản thuế không được hoàn lại D Chiết khấu thương mại Câu 12 Câu 12: Đơn vị tiến hành đánh giá lại TSCĐ trong trường hợp nào: A Nhà nước có quyết định đánh giá lại B Đầu kỳ kế toán C Cuối kỳ kế toán D Tất cả các trường hợp Câu 13 Câu 13: Đơn vị không đánh giá lại TSCĐ trong trường hợp nào: A Cổ phần hoá Doanh nghiệp B Chia, tách, sát nhập Doanh nghiệp C Giá vốn liên doanh D Đầu kì và cuối kỳ kế toán Câu 14 Câu 14: Giá trị còn lại của TSCĐ sau khi đánh giá lại không tuỳ thuộc vào yếu tố nào: A Giá trị còn lại của TSCĐ được đánh giá lại B Nguyên giá ghi sổ của TSCĐ C Hao mòn luỹ kế D Giá trị đánh giá lại của TSCĐ Câu 15 Câu 15: Đơn vị mua TSCĐ hữu hình đã đưa vào sử dụng thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và đã trả tiền, kế toán ghi: A Nợ TK 211/ Có TK 111, 112 B Nợ TK 211/ Có TK 311, 341 C Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 111, 112 D Nợ TK 211; Nợ TK 333(2) / Có TK 111, 112 Câu 16 Câu 16: Đơn vị mua TSCĐ hữu hình không thuộc diện chịu thuế GTGT hoặc tính theo phương pháp trực tiếp và đã trả bằng tiền mặt hoặc tiền gửi Ngân hàng, kế toán ghi: A Nợ TK 211/ Có TK 331 B Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 111, 112 C Nợ TK 211 / Có TK111, 112; Có TK 333 D Nợ TK 211/ Có TK 111, 112 Câu 17 Câu 17: Đơn vị mua từ nhập khẩu TSCĐ hữu hình, thuế GTGT nộp ở khâu nhập khẩu được khấu từ và đã trả bằng tiền vay dài hạn, kế toán ghi: A Nợ TK 211/ Có TK 341 B Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 341 C Nợ TK 211 / Có TK 341; Có TK 133 (2) D Nợ TK 211 / Có TK 341; Có TK 333(3) Câu 18 Câu 18: Thuế GTGT của TSCĐ nhập khẩu phải nộp, kế toán ghi: A Nợ TK 133(2)/ Có TK 333(3) B Nợ TK 133(2)/ Có TK 333(2) C Nợ TK 133(2)/ Có TK 333(12) D Nợ TK 333(1)/ Có TK 133(2) Câu 19 Câu 19: Thuế GTGT của TSCĐ hữu hình nhập khẩu không được khấu trừ mà được tính vào nguyên giá, kế toán ghi: A Nợ TK 211/ Có TK 111, 112 B Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 111, 112 C Nợ TK 211 / Có TK 111, 122; Có TK 333(2); Có TK 333(1) D Nợ TK 211 / Có TK 111, 112; Có TK 333(3); Có TK 333 (12) Câu 20 Câu 20: Đơn vị mua TSCĐ theo phương phá trả chậm thuộc diện chịu Thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, khi giao cho bộ phận sử dụng, kế toán ghi: A Nợ TK 211/ Có TK 331 B Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 331 C Nợ TK 211 / Có TK 331; Có TK 333(1); Có TK 242 D Nợ TK 211; Nợ TK 133(2); Nợ TK 242/ Có TK 331 Câu 21 Câu 21: Đơn vị đưa TSCĐ hữu hình vào sử dụng do XDCB hoàn thành bàn giao (Đơn vị XDCB hạch toán trên cùng hệ thống sổ kế toán của đơn vị sản xuất kinh doanh): A Nợ TK 211/ Có TK 441 B Nợ TK 211/ Có TK 154 C Nợ TK 211/ Có TK 241 D Nợ TK 211/ Có TK 214 Câu 22 Câu 22: Đơn vị tự chế, tự sản xuất TSCĐ hữu hình, căn cứ giá thành thực tế, chi phí lắp đặt, chạy thử để ghi tăng nguyên giá của TSCĐ hữu hình, trước hết kế toán ghi: A Nợ TK 632/ Có TK 241 B Nợ TK 632/ Có TK 154, 155 C Nợ TK 211/ Có TK 241 D Nợ TK 211/ Có TK 154, 155 Câu 23 Câu 23: Khi tự chế, tự sản xuất TSCĐ xong, kế toán đồng thời ghi tăng nguyên giá TSCĐ hữu hình: A Nợ TK 211/ Có TK 632 B Nợ TK 211/ Có TK 154, 155 C Nợ TK 211/ Có TK 512; Có TK 111, 152; Có TK 411 D Nợ TK 211/ Có TK 512 Câu 24 Câu 24: Căn cứ vào quyết định sử dụng nguồn vốn đầu tư xây dựng, mua sắm TSCĐ, kế toán kết chuyển nguồn vốn như sau: A Nợ TK 441, 414/ Có TK 211 B Nợ TK 441, 414/ Có TK 411 C Nợ TK 411/ Có TK 414, 441 D Nợ TK 211/ Có TK 411 Câu 25 Câu 25: Đơn vị mang TSCĐ hữu hình để trao đổi lấy TSCĐ hữu hình khác tương tự nhau, kế toán ghi: A Nợ TK 211(nhận về)/ Có TK 211 (chuyển đi) B Nợ TK 211 (nhận về); Nợ TK 214/ Có TK 211 (chuyển đi) C Nợ TK 211(chuyển về)/ Có TK 211 (chuyển đi); Có TK 214 D Nợ TK 211 (nhận về) / Có TK 411 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online – Đề #4