Kế toán doanh nghiệpThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online – Đề #8 Số câu25Quiz ID3524 Câu 1 Câu 1: Yếu tố nào trong các yếu tố dưới dây KHÔNG làm giảm doanh thu bán hàng và cung câp dịch vụ: A Chiết khấu thương mại B Hàng bán bị trả lại C Giảm giá hàng bán D Thuế GTGT tính theo phương thức khấu trừ Câu 2 Câu 2: Ở đơn vị bán, trường hợp nào phát sinh chiết khấu thương mại: A Khách hàng mua với khôi lượng lớn B Khách hàng mua thanh toán sớm tiền hàng C Là khách hàng có quan hệ thường xuyên D Tất cả các trường hợp Câu 3 Câu 3: Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm yếu tố nào: A Chiết khấu thanh toán B Chiết khấu thương mại C Thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ D Tất cả các yếu tố Câu 4 Câu 4: Trong kỳ, khi phát sinh chiết khấu thương mại, kế toán ghi: A Nợ TK 521/ Có TK 511 B Nợ TK 521/ Có TK 111, 112, 131 C Nợ TK 521; Nợ TK 333(1) / Có TK 111, 112, 131 D Nợ TK 511/ Có TK 521 Câu 5 Câu 5: Cuối kỳ, kết chuyển chiết khấu thương mại đã chấp thuận hoặc đã thanh toán cho người mua, kế toán ghi: A Nợ TK 131/ Có TK 521 B Nợ TK 131, Có TK 111, 112 C Nợ TK 511/ Có TK 531 D Nợ TK 511/ Có TK 521 Câu 6 Câu 6: Người mua trả lại hàng hoá, thành phẩm, khi đơn vị thực hiện kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KẾ TOÁN, kế toán ghi; A Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 131 B Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 331 C Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 632 D Nợ TK 155, 156/ Có TK 111, 112 Câu 7 Câu 7: Đơn vị kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK, khi nhận lại số sản phẩm, hàng hoá do người mua trả lại, kế toán ghi: A Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 131 B Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 632 C Nợ TK 611, 631/ Có TK 131 D Nợ TK 611, 631/ Có TK 632 Câu 8 Câu 8: Đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, dùng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng thành toán với người mua về số hàng bị người mua trả lại, kế toán ghi: A Nợ TK 131/ Có TK 111, 112 B Nợ TK 531/ Có TK111, 112 C Nợ TK 531; Nợ TK 333(1) / Có TK 111, 112 D Nợ TK 531 / Có TK 111, 112; Có TK 3331 Câu 9 Câu 9: Đơn vị dùng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng thành toán với người mua về số hàng do người mua trả lại, nếu đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, kế toán ghi: A Nợ TK 131/ Có TK 111, 112 B Nợ TK 331/ Có TK 111, 112 C Nợ TK 531; Nợ TK 3331 / Có TK 111, 112 D Nợ TK 531/ Có TK 111, 112 Câu 10 Câu 10: Cuối kỳ, khi kết chuyển trị giá hàng bán bị trả lại để làm giảm doanh thu, kế toán ghi: A Nợ TK 131/ Có TK 531 B Nợ TK 131/ Có TK 531 C Nợ TK 511/ Có TK 531 D Nợ TK 531/ Có TK 511 Câu 11 Câu 11: Trong kỳ, khi phát sinh giảm giá hàng bán (đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ), kế toán ghi: A Nợ TK 532/ Có TK 131 B Nợ TK 531; Nợ TK 333(1) / Có TK 131 C Nợ TK 532/ Có TK 111, 112, 131 D Nợ TK 532; Nợ TK 333(1) / Có TK 111, 112, 131 Câu 12 Câu 12: Trong kỳ, khi phát sinh giảm giá hàng bán (đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp), kế toán ghi: A Nợ TK 532/ Có TK 131 B Nợ TK 531/ Có TK 331 C Nợ TK 532; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112, 131 D Nợ TK 532/ Có TK 111, 112, 131 Câu 13 Câu 13: Cuối kỳ, đơn vị chuyển số tiền giảm giá hàng bán đã giảm doanh thu, kế toán ghi: A Nợ TK 511/ Có TK 531 B Nợ TK 532/ Có TK 511 C Nợ TK 511/ Có TK 532 D Nợ TK 511/ Có TK 521 Câu 14 Câu 14: Đối với Doanh nghiệp sản xuất, giá vốn hàng xuất bán của sản xuất bao gồm yếu tố nào: A Giá thành thực tế của sản phẩm nhập kho B Chi phí bán hàng C Chi phí quản lý Doanh nghiệp D Tất cả các yếu tố Câu 15 Câu 15: Đối với doanh nghiệp thương mại, giá vốn hàng xuất bán của hàng hoá bao gồm: A Giá mua của hàng hoá bán ra B Chi phí bán hàng phân bổ cho hàng hoá bán ra C Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ cho hàng bán ra D Bao gồm tất cả 2 yếu tố : Giá mua của hàng hoá bán ra và Chi phí bán hàng phân bổ cho hàng hoá bán ra Câu 16 Câu 16: Đơn vị bán sản phẩm trực tiếp không qua nhập, xuất kho, khi bán sản phẩm, giá vốn của sản phẩm được kế toán ghi: A Nợ TK 632/ Có TK 155 B Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 154(631) C Nợ TK 632/ Có TK 154, (631) D Nợ TK 632 / Có TK 154; Có TK 3331 Câu 17 Câu 17: Khi đơn vị xuất kho bán trực tiếp sản phẩm, hàng hoá, kế toán giá vốn hàng xuất bán như sau: A Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 155, 156 B Nợ TK 632 / Có TK 155,156; Có TK 3331 C Nợ TK 632/ Có TK 155, 156 D Nợ TK 632/ Có TK 154(631) Câu 18 Câu 18: Đơn vị mua hàng bán thẳng không qua kho, giá vốn của hàng bán được kế toán ghi: A Nợ TK 632/ Có TK331 B Nợ TK 631/ Có TK 131 C Nợ TK 632; Nợ TK 133/ Có TK 331 D Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 131 Câu 19 Câu 19: Cuối kỳ, khi kết chuyển giá vốn hàng bán để xác định kết quả, kế toán ghi: A Nợ TK 632/ Có TK 911 B Nợ TK 911 / Có TK 632; Có TK 3331 C Nợ TK 911; Nợ TK 133 / Có TK 632 D Nợ TK 911/ Có TK 632 Câu 20 Câu 20: Chi phí bán hàng phân bổ cho loại sản phẩm hàng hoá i bán ra trong kỳ KHÔNG tuỳ thuộc vào yếu tố nào: A Tổng chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ B Số lượng sản phẩm hàng hoá i bán ra trong kỳ C Tổng tiêu chuẩn phân bổ của các loại sản phẩm hàng hoá bán ra trong kỳ D Tiêu chuẩn phan bổ của loại sản phẩm hàng hoá i bán ra trong kỳ Câu 21 Câu 21: Chi phí bán hàng phân bổ cho loại sản phẩm hàng hoá i bán ra trong kỳ tuỳ thuộc vào yếu tố nào: A Tổng chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ B Tổng số lượng hàng hoá bán ra trong kỳ C Số lượng hàng hoá i bán ra trong kỳ D Tất cả các yếu tố Câu 22 Câu 22: Khi tính lương và các khoản trích theo lương phải trả cho nhân viên bán hàng, tiếp thị, đóng gói, bảo quản, vận chuyển hàng hoá bán ra, kế toán ghi: A Nợ TK 334, 338/ Có TK 111 B Nợ TK 334, 338/ Có TK 622 C Nợ TK 622/ Có TK 334, 388 D Nợ TK 641/ Có TK 334, 338 Câu 23 Câu 23: Khi xuất nguyên liệu, vật liệu dùng cho công tác bán hàng, kế toán ghi:○ A Nợ TK 641; Nợ TK 133 / Có TK 152 B Nợ TK 642/ Có TK 152 C Nợ TK 641/ Có TK 152 D Nợ TK 641/ Có TK 153 Câu 24 Câu 24: Đối với công cụ, dụng cụ (loại phân bổ 1 lần) phân bổ cho hoạt động bán hàng, kế toán ghi: A Nợ TK 641/ Có TK 142 B Nợ TK 641/ Có TK 152 C Nợ TK 641/ Có TK 153 D Nợ TK 641/ Có TK 242 Câu 25 Câu 25: Đối với công cụ, dụng cụ (loại phân bổ nhiều lần) phân bổ cho hoạt động bán hàng, kế toán ghi: A Nợ TK 641/ Có TK 153 B Nợ TK 641/ Có TK 152 C Nợ TK 142, 242/ Có TK 641 D Nợ TK 641/ Có TK 142, 242 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online – Đề #10