Kiến trúc máy tínhĐề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #13 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #13 Số câu50Quiz ID5707 Câu 1 Câu 1: Các thông tin về cấu hình hệ thống máy tính chứa trong A ROM B RAM C Đĩa từ D RAM-CMOS Câu 2 Câu 2: Chương trình xác lập cấu hình hệ thống máy tính chứa trong A ROM B RAM C Đĩa từ D RAM-CMOS Câu 3 Câu 3: Trong hệ thống máy tính, KC8042 (keyboard controller) là A Thiết bị giao diện B Thiết bị điều khiển C Thiết bị vào/ra D Thiết bị ngoại vi Câu 4 Câu 4: CPU 80286 được cấu thành từ A Đơn vị thực hiện, đơn vị lệnh và đơn vị địa chỉ B ALU, CU và các thanh ghi C 3 đơn vị chính là IU, EU và AU D 4 đơn vị chính EU, IU, AU,BU Câu 5 Câu 5: Chức năng của khối EU trong kiến trúc CPU Intel 80286 là: A Thực hiện các phép tính B Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ C Thực hiện các phép tính số học và logic D Thực hiện các lệnh đã được giải mã Câu 6 Câu 6: Chức năng của khối IU trong kiến trúc CPU intel 80286 là: A Thực hiện các phép tính B Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ C Thực hiện các phép tính số học và logic D Thực hiện các lệnh đã được giải mã Câu 7 Câu 7: Trong kiến trúc CPU intel 80286 chức năng tạo địa chỉ vật lý từ địa chỉ logic được thực hiện tại A đơn vị AU B đơn vị ALU C đơn vị IU D đơn vị BU Câu 8 Câu 8: Trong chế độ thực cặp địa chỉ segment :offset của một ô nhớ được quan niệm là A Địa chỉ lệch của ô nhớ trong đoạn B Địa chỉ logic của ô nhớ C Địa chỉ vật lý của ô nhớ D Địa chỉ của một đoạn nhớ chứa ô nhớ Câu 9 Câu 9: Địa chỉ segment của một ô nhớ được quan niệm là A Địa chỉ lệch của ô nhớ trong đoạn B Địa chỉ logic của ô nhớ C Địa chỉ vật lý của ô nhớ D Địa chỉ đoạn của đoạn nhớ chứa ô nhớ Câu 10 Câu 10: Địa chỉ offset của một ô nhớ được quan niệm là A địa chỉ logic của ô nhớ B địa chỉ vật lý của ô nhớ C địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ D mang thông tin về độ lệch của địa chỉ ô nhớ so với địa chỉ nền đoạn nhớ Câu 11 Câu 11: Địa chỉ offset nền của ô nhớ trong đoạn nhớ dữ liệu thường được xác định trong thanh ghi A SI B DI C BX D AX Câu 12 Câu 12: Các thanh ghi SS,CS,DS,ES A Chứa địa chỉ đoạn của các đoạn ngăn xếp, mã lệnh, dữ liệu, mở rộng của chương trình đang thực hiện B Chứa địa chỉ đoạn của các đoạn mã lệnh, dữ liệu, mở rộng và ngăn xếp của chương trình đang thực hiện C Thuộc nhóm các thanh ghi đoạn vì có chức năng chứa địa chỉ đoạn của các đoạn nhớ D Chứa địa chỉ đoạn của các đoạn nhớ tương ứng của Chương trình đang thực hiện trong chế độ thực Câu 13 Câu 13: Các thanh ghi trong CPU16 bit có thể truy nhập như là các thanh ghi 16 bit hoặc 8 bit là A Các thanh ghi đa năng B Các thanh ghi đoạn C Các thanh ghi địa chỉ D Các thanh ghi điều khiển Câu 14 Câu 14: Trong thanh ghi cờ của CPU, khi bit cờ DF=1 thì A DI giảm khi thực hiện các lệnh thao tác xâu ký tự B SI tăng khi thực hiện các lệnh thao tác xâu ký tự C SI, DI tăng khi thực hiện các lệnh thao tác xâu ký tự D SI tăng, DI giảm khi thực hiện các lệnh thao tác xâu ký tự Câu 15 Câu 15: Trong thanh ghi cờ của CPU, khi bit cờ hướng DF=0 thì A SI giảm khi thực hiện các lệnh thao tác xâu ký tự B DI tăng khi thực hiện các lệnh thao tác xâu ký tự C SI, DI giảm khi thực hiện các lệnh thao tác xâu ký tự D SI giảm, DI tăng khi thực hiện các lệnh thao tác xâu ký tự Câu 16 Câu 16: Trong chế độ bảo vệ với cơ chế quản lý bộ nhớ theo phân đoạn thì thanh ghi đoạn A Dùng để xác định địa chỉ tuyến tính của ô nhớ trong đoạn B Là bộ mô tả đoạn nhớ cần truy nhập C Dùng để xác định thông tin về bộ mô tả đoạn nhớ trong bảng bộ mô tả D Chứa địa chỉ đoạn của đoạn nhớ Câu 17 Câu 17: Trong chế độ bảo vệ theo cơ chế phân đoạn, bộ chọn đoạn A dùng để xác định vị trí bộ mô tả đoạn trong bảng bộ mô tả B chứa thông tin xác định vị trí bộ mô tả đoạn trong bảng bộ mô tả C chứa 3 thông tin về bộ mô tả đoạn D chứa thông tin về loại bảng bộ mô tả cần truy nhập Câu 18 Câu 18: Đối với người sử dụng, chức năng cơ bản của máy tính số là: A Thực hiện chương trình B Xử lý các phép tính số học C Xử lý các phép tính số học và logic D Xử lý tín hiệu số Câu 19 Câu 19: Trong chế độ thực các thanh ghi đoạn dùng để: A Chứa các đoạn nhớ B Chứa địa chỉ vật lý đoạn nhớ C Chứa địa chỉ đoạn D Chứa một đoạn thuộc chương trình Câu 20 Câu 20: Khẳng định nào sau đây là SAI A Toán hạng của lệnh có thể nằm ở bộ nhớ ngoài B Toán hạng của lệnh có thể nằm ở trong thanh ghi C Toán hạng của lệnh có thể nằm ở bộ nhớ trong D Toán hạng của lệnh có thể nằm ngay trong câu lệnh Câu 21 Câu 21: 1965 - 1980 là thế hệ của: A Máy tính dùng đèn điện tử B Máy tính dùng mạch tích hợp C Máy tính dùng transistor D Máy tính cơ học Câu 22 Câu 22: Máy tính điện tử là gì? A Thiết bị lưu trữ thông tin B Thiết bị số hóa & biến đổi thông tin C Thiết bị lưu trữ & xử lý thông tin D Thiết bị tạo & biến đổi thông tin Câu 23 Câu 23: Tham số nào của Bus cho biết đường dây của nó? A Dải thông của Bus B Tần số của Bus C Độ rộng của Bus D Cả 3 ý trên Câu 24 Câu 24: Các thành phần cơ bản của một máy tính gồm? A Bộ nhớ trong, CPU và khối phối ghép vào/ra B Bộ nhớ trong, CPU và thiết bị ngoại vi C Bộ nhớ vào/ra trong, CPU và khối phối ghép vào/ra, thiết bị ngoại vi D Bộ nhớ vào/ra trong, CPU, bộ nhớ ngoài và bộ phối ghép vào/ra, thiết bị ngoại vi Câu 25 Câu 25: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? A Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng vật lý như: Bản mạch chính, bộ nhớ RAM, ROM, đĩa cứng, màn hình B Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng vật lý như: Bản mạch chính, bộ nhớ RAM, ROM, đĩa cứng, màn hình và chương trình được cài đặt trong ROM C Phần cứng máy tính là chương trình được chạy trong bộ nhớ ROM D Phần cứng của máy tính chính là bộ xử lý trung tâm Câu 26 Câu 26: Phần dẻo (Firmware) trong máy tính là gì? A Phần mềm được cài đặt bên trong các mạch điện tử trong quá trình sản xuất B Hệ điều hành C Các Driver cho các thiết bị phần cứng và các mạch hỗ trợ phối ghép vào/ra cho máy tính D Phần mềm hệ thống Câu 27 Câu 27: Một ví dụ về phần dẻo (Firmware) trong máy tính là? A Hệ điều hành MS DOC B Chương trình điều khiển trong ROM BIOS C Chương trình Driver cho Card màn hình máy tính D Phần mềm ứng dụng của người dùng Câu 28 Câu 28: Trong kiến trúc xử lí 4 bits. Thanh MBR làm nhiệm vụ gì? A Đọc dữ liệu từ ổ nhớ trong bộ nhớ B Ghi dữ liệu ra bộ nhớ C Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ D Đọc dữ liệu từ 1 ô nhớ trong bộ nhớ Câu 29 Câu 29: Việc trao đổi giữa thiết bị ngoại vi và máy tính được thực hiện qua: A Một thanh ghi điều khiển B Một cổng C Thanh ghi cờ D Thanh ghi AX Câu 30 Câu 30: Phần mềm của máy tính là: A Các bộ điều phối thiết bị giúp cho việc ghép nối vào/ra được thực hiện một cách linh hoạt B Cơ cấu trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị phần cứng trong máy tính C Chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM D Bộ vi xử lí và các mạch hỗ trợ cho nó Câu 31 Câu 31: Trong các Bus sau, Bus nào là Bus một chiều? A Bus dữ liệu bên trong bộ vi xử lý B Bus dữ liệu giữa bộ vi xử lý và bộ nhớ C Bus địa chỉ D Bus điều khiển Câu 32 Câu 32: 1955 - 1965 là thế hệ của: A Máy tính dùng đèn điện tử B Máy tính dùng mạch tích hợp VLSI C Máy tính dùng transistor D Máy tính cơ học Câu 33 Câu 33: Trong các bộ phận sau, Bộ phận nào không thuộc Bộ xử lý trung tâm? A Đơn vị phối ghép vào ra B Khối số học và logic C Tập các thanh ghi đa năng D Khối điều khiển Câu 34 Câu 34: Windows 2000 có thể cài đặt từ đĩa cứng với điều kiện. A Đĩa cứng phân vùng FAT32 B Phân vùng FAT32 (Logical) và copy I386 vào đó C Phân vùng FAT32 và copy I386 vào đó D Không thể cài được Câu 35 Câu 35: Trong kiến trúc xử lí 4 bits. Thanh MAR làm nhiệm vụ gì? A Đọc địa chỉ từ ổ nhớ trong bộ nhớ B Ghi dữ liệu ra bộ nhớ C Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ D Đọc dữ liệu từ 1 ô nhớ trong bộ nhớ Câu 36 Câu 36: Khi cài Windows Server (2000, 2003) một điểm khác biệt so với Windows XP là: A Nhận cấu hình card mạng B Thiết lập bản quyền truy cập C Phân chia đĩa (đối với đĩa mới) D Xác định tên máy và password Adminnistrator Câu 37 Câu 37: Điểm khác biệt khi cài xong Windows 2003 và Windows XP là gì? A Không cần cấu hình user đăng nhập B Phải boot lại máy C Phải nối mạng mới đăng nhập D Tự động đăng nhập vào tài khoản Administrator Câu 38 Câu 38: Trong Windows 2003 có điểm khác biệt nào sau đây so với Windows XP: A Màn hình event views khi shutdown B Màn hình Turn off khi shutdown C Màn hình event tracker khi shutdown D Màn hình Welcome khi shutdown Câu 39 Câu 39: Trong Windows XP có điểm khác biệt nào sau đây về cấu trúc so với các phiên bản Windows khác: A Màn hình thảm cỏ xanh B Màn hình đồ hoạ không cần driver C Có nút start đồ hoạ 3D D Có hai chế độ màn hình logon Câu 40 Câu 40: Muốn chuyển Windows XP về màn hình đăng nhập bình thường ta dùng sử dụng chức năng nào sau đây? A Click phải trên Task bar chọn Properties, chọn Start Menu, chọn Classic B Vào Control Panel, user accounts, Change the way user log on/off, bỏ Welcome Screen C Click phải trên nút Start chọn Properties, chọn Classic Start Menu, Customize D Không phải ba cách trên Câu 41 Câu 41: Khi phân vùng đĩa ta không active phân vùng chính, sau khi cho boot lại sẽ có thông báo? A Press any key to boot CD…. B Press any key to continue… C MBR Error D Disk Error Câu 42 Câu 42: Trong Windows 2000, XP, 2003 muốn bổ sung thêm các thành phần của nó ta chọn chức năng nào sau đây? A Control Panel/Add/New Hardware/New Hardware Detect B Control Panel/Add/Remove Programs/Windows Components C Control Panel/Add/Remove Programs/Add new Programs/Chọn Windows Components D Control Panel/Add/Remove Programs/Set Program Access and default Câu 43 Câu 43: Phần mềm sao lưu nào sau đây có sẵn trong Windows? A Backup B WinRAR C Ghost D Tất cả có sẵn Câu 44 Câu 44: Để bảo vệ máy tính không bị thay đổi ta dùng chương trình? A Deep Freeze B Deep Hoot C Deep Freege D Deep Cold Câu 45 Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai? A Trong Windows có nhiều bộ mã của các quốc gia nhờ bảng mã Unicode B Bảng mã tiếng Việt VNI, TCVN, BK đã thống nhất thành Unicode VN C Bộ gõ hỗ trợ nhiều bảng mã và nhiều phương pháp gõ tiếng Việt D Tất cả phát biểu trên đều sai Câu 46 Câu 46: Khi dùng bảng mã unicode ta được: A Dùng rất nhiều ngôn ngữ B Có 65536 ký kiệu C Không dùng được các font VNI- D Tất cả phát biểu trên đều đúng Câu 47 Câu 47: Bộ nhớ nào cho phép truy cập ngẫu nhiên? A DRAM B ROM C Cache D Cả 3 ý trên Câu 48 Câu 48: Đặc điểm của bộ nhớ Cache là: A Dung lượng lớn B Thời gian truy cập lớn C Dung lượng nhỏ D Thời gian truy cập nhỏ Câu 49 Câu 49: Cổng USB có tên tiếng Anh: A Unit Smart Button Port B Using System Brigde Port C Universal Serial Bus Port D Understand Supplemental Bus Port Câu 50 Câu 50: Cho biết thành phần được gọi là phần mềm máy tính: A Đĩa cứng B Bàn phím C Màn hình D Notepad Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #12 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #14