Kiến trúc máy tínhĐề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #17 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #17 Số câu50Quiz ID5711 Câu 1 Câu 1: Theo nguyên lý Von Newmann, để thay đổi thứ tự các lệnh được thực hiện, ta chỉ cần: A Thay đổi nội dung thanh ghi con trỏ lệnh bằng địa chỉ lệnh cần thực hiện tiếp B Thay đổi nội dung trong vùng nhớ chứa địa chỉ chương trình đang thực hiện C Thay đổi nội dung thanh ghi mảng mã lệnh D Thay đổi nội dung thanh ghi mảng dữ liệu Câu 2 Câu 2: Theo nguyên lý Von Newmann, để truy cập một khối dữ liệu, ta cần: A Xác định địa chỉ và trạng thái của khối dữ liệu B Xác định địa chỉ của khối dữ liệu C Xác định trạng thái của khối dữ liệu D Xác định nội dung của khối dữ liệu Câu 3 Câu 3: Thông tin được lưu trữ và truyền bên trong máy tính dưới dạng: A Nhị phân B Mã ASSCII C Thập phân D Kết hợp chữ cái và chữ số Câu 4 Câu 4: Theo nguyên lý Von Newmann, việc cài đặt dữ liệu vào máy tính được thực hiện bằng: A Đục lỗ trên băng giấy B Đục lỗ trên bìa và đưa vào bằng tay C Xung điện D Xung điện từ Câu 5 Câu 5: Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau: A Hệ đếm là tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng tập ký hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số B Tổng số ký số của mỗi hệ đếm được gọi là cơ số C Mỗi hệ đếm được xây dựng trên một tập ký số vô hạn D Hệ đếm La mã là hệ đếm không có trọng số Câu 6 Câu 6: Trong hệ đếm thập phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào: A Bản thân chữ số đó B Vị trí của nó C Bản thân chữ số đó và vị trí của nó D Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó Câu 7 Câu 7: Trong hệ đếm La Mã, giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào: A Bản thân chữ số đó B Vị trí của nó C Bản thân chữ số đó và vị trí của nó D Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó Câu 8 Câu 8: Trong hệ đếm nhị phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào: A Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó B Bản thân chữ số đó C Vị trí của nó D Bản thân chữ số đó và vị trí của nó Câu 9 Câu 9: Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit? A 16 bit B 18 bit C 20 bit D 24 bit Câu 10 Câu 10: Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit? A 6 bit B 7 bit C 8 bit D 9 bit Câu 11 Câu 11: Chữ số L trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị nào trong các giá trị sau đây: A 50 B 100 C 500 D 1000 Câu 12 Câu 12: Chữ số C trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 20 B 100 C 200 D 500 Câu 13 Câu 13: Chữ số D trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 100 B 200 C 500 D 1000 Câu 14 Câu 14: Chữ số M trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 50 B 100 C 500 D 1000 Câu 15 Câu 15: Trong hệ La mã số CD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 600 B 400 C 200 D 500 Câu 16 Câu 16: Trong hệ La mã số DC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 600 B 400 C 500 D 200 Câu 17 Câu 17: Trong hệ La mã số LD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 350 B 450 C 550 D 650 Câu 18 Câu 18: Trong hệ La mã số MD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 1400 B 1500 C 1600 D 1700 Câu 19 Câu 19: Trong hệ La mã số CM nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 1600 B 1500 C 1100 D 900 Câu 20 Câu 20: Trong hệ La mã số MCL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 1150 B 1050 C 950 D 650 Câu 21 Câu 21: Trong hệ La mã số MCC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 600 B 700 C 1100 D 1200 Câu 22 Câu 22: Trong hệ La mã số MLD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 1150 B 1050 C 1450 D 1650 Câu 23 Câu 23: Trong hệ La mã số DLL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 400 B 600 C 800 D 1200 Câu 24 Câu 24: Trong hệ La mã số MCD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 1400 B 1450 C 1600 D 1650 Câu 25 Câu 25: Trong hệ La mã số MMCMLXXVI nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 1846 B 2756 C 2866 D 2976 Câu 26 Câu 26: Trong hệ nhị phân số 11101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 26,75 B 29,75 C 29,65 D 26,65 Câu 27 Câu 27: Trong hệ nhị phân số 10101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 21.75 B 23.75 C 21.65 D 23.65 Câu 28 Câu 28: Trong hệ nhị phân số 10101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 23.75 B 21.75 C 21.25 D 23.25 Câu 29 Câu 29: Trong hệ nhị phân số 11101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 27.75 B 29.75 C 27.25 D 29.25 Câu 30 Câu 30: Trong hệ nhị phân số 10111.1(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 23.5 B 23.25 C 25.5 D 25.25 Câu 31 Câu 31: Trong hệ nhị phân số 11001.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 27.75 B 25.25 C 27.25 D 25.75 Câu 32 Câu 32: Trong hệ nhị phân số 11001.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 27.75 B 29.75 C 25.75 D 29.25 Câu 33 Câu 33: Trong hệ đếm bát phân, số 235.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 157.8125 B 165.8125 C 157.825 D 165.825 Câu 34 Câu 34: Trong hệ đếm bát phân số 237.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 157.8125 B 159.8125 C 157.825 D 159.825 Câu 35 Câu 35: Trong hệ đếm bát phân số 237.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 157.0625 B 157.8125 C 159.0625 D 159.8125 Câu 36 Câu 36: Trong hệ đếm bát phân số 235.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 157.0125 B 159.0125 C 159.0625 D 157.0625 Câu 37 Câu 37: Trong hệ đếm thập lục phân số 34F5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 13557 B 15775 C 15459 D 13267 Câu 38 Câu 38: Trong hệ đếm thập lục phân số 44C5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 15577 B 15875 C 18459 D 17505 Câu 39 Câu 39: Trong hệ đếm thập lục phân số 345F(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 13557 B 13407 C 15459 D 13267 Câu 40 Câu 40: Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 3CF5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A 13537 B 15725 C 15605 D 13287 Câu 41 Câu 41: Số 267(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây: A 100001011(2) B 101001011(2) C 100101011(2) D 100101011(2) Câu 42 Câu 42: Số 247(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây: A 10001011(2) B 11100111(2) C 11110111(2) D 11010111(2) Câu 43 Câu 43: Số 285(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây: A 100001011(2) B 100011101(2) C 100101011(2) D 100101001(2) Câu 44 Câu 44: Số 899(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây: A 1505(8) B 1603(8) C 1607(8) D 1705(8) Câu 45 Câu 45: Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: A 11000000(2) B 10100000(2) C 10010000(2) D 10001000(2) Câu 46 Câu 46: Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001001110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây: A – 0.1101000111101 x 29 B 0.1101000111101 x 29 C – 0.1101000111101 x 27 D 0.1101000111101 x 27 Câu 47 Câu 47: Bộ mã ASSCII mở rộng gồm bao nhiêu kí tự? A 128 B 256 C 512 D 1024 Câu 48 Câu 48: Bộ mã ASSCII cơ sở gồm bao nhiêu kí tự? A 128 B 256 C 512 D 1024 Câu 49 Câu 49: Bộ mã ASSCII cơ sở gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit? A 6 bit B 7 bit C 8 bit D 9 bit Câu 50 Câu 50: Các kí tự được bổ sung trong bộ mã ASSCII mở rộng là các kí tự gì? A Kí tự điều khiển B Kí tự đồ họa C Kí tự chữ cái D Kí tự chữ số Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #16 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #18