Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #17

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #17

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #17

Số câu50
Quiz ID5711
Câu 1

Câu 1:

Theo nguyên lý Von Newmann, để thay đổi thứ tự các lệnh được thực hiện, ta chỉ cần:

Câu 2

Câu 2:

Theo nguyên lý Von Newmann, để truy cập một khối dữ liệu, ta cần:

Câu 3

Câu 3:

Thông tin được lưu trữ và truyền bên trong máy tính dưới dạng:

Câu 4

Câu 4:

Theo nguyên lý Von Newmann, việc cài đặt dữ liệu vào máy tính được thực hiện bằng:

Câu 5

Câu 5:

Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Câu 6

Câu 6:

Trong hệ đếm thập phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:

Câu 7

Câu 7:

Trong hệ đếm La Mã, giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào:

Câu 8

Câu 8:

Trong hệ đếm nhị phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:

Câu 9

Câu 9:

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?

Câu 10

Câu 10:

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?

Câu 11

Câu 11:

Chữ số L trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị nào trong các giá trị sau đây:

Câu 12

Câu 12:

Chữ số C trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 13

Câu 13:

Chữ số D trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 14

Câu 14:

Chữ số M trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 15

Câu 15:

Trong hệ La mã số CD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 16

Câu 16:

Trong hệ La mã số DC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 17

Câu 17:

Trong hệ La mã số LD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 18

Câu 18:

Trong hệ La mã số MD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 19

Câu 19:

Trong hệ La mã số CM nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 20

Câu 20:

Trong hệ La mã số MCL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 21

Câu 21:

Trong hệ La mã số MCC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 22

Câu 22:

Trong hệ La mã số MLD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 23

Câu 23:

Trong hệ La mã số DLL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: 

Câu 24

Câu 24:

Trong hệ La mã số MCD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 25

Câu 25:

Trong hệ La mã số MMCMLXXVI nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 26

Câu 26:

Trong hệ nhị phân số 11101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 27

Câu 27:

Trong hệ nhị phân số 10101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 28

Câu 28:

Trong hệ nhị phân số 10101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 29

Câu 29:

Trong hệ nhị phân số 11101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 30

Câu 30:

Trong hệ nhị phân số 10111.1(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 31

Câu 31:

Trong hệ nhị phân số 11001.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 32

Câu 32:

Trong hệ nhị phân số 11001.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 33

Câu 33:

Trong hệ đếm bát phân, số 235.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 34

Câu 34:

Trong hệ đếm bát phân số 237.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 35

Câu 35:

Trong hệ đếm bát phân số 237.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 36

Câu 36:

Trong hệ đếm bát phân số 235.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: 

Câu 37

Câu 37:

Trong hệ đếm thập lục phân số 34F5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 38

Câu 38:

Trong hệ đếm thập lục phân số 44C5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 39

Câu 39:

Trong hệ đếm thập lục phân số 345F(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 40

Câu 40:

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 3CF5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 41

Câu 41:

Số 267(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 42

Câu 42:

Số 247(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 43

Câu 43:

Số 285(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 44

Câu 44:

Số 899(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:

Câu 45

Câu 45:

Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

Câu 46

Câu 46:

Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001001110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:

Câu 47

Câu 47:

Bộ mã ASSCII mở rộng gồm bao nhiêu kí tự?

Câu 48

Câu 48:

Bộ mã ASSCII cơ sở gồm bao nhiêu kí tự?

Câu 49

Câu 49:

Bộ mã ASSCII cơ sở gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?

Câu 50

Câu 50:

Các kí tự được bổ sung trong bộ mã ASSCII mở rộng là các kí tự gì?

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)