Kiến trúc máy tínhĐề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #2 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #2 Số câu50Quiz ID5696 Câu 1 Câu 1: Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số - 60 là: A 0000 1101 B 0000 1010 C 1011 1100 D 1100 1101 Câu 2 Câu 2: Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số - 256 là: A 1100 1110 B 1010 1110 C 1100 1100 D Không thể biểu diễn Câu 3 Câu 3: Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số 101 là: A 0110 0101 B 0000 1100 C 0000 1110 D 0100 1010 Câu 4 Câu 4: Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số - 29 là: A 1000 0000 B 1110 0011 C 1111 0000 D 1000 1111 Câu 5 Câu 5: Có biểu diễn “1110 0010” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị của nó là: A 136 B 30 C - 30 D - 136 Câu 6 Câu 6: Có biểu diễn “1100 1000” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị của nó là: A Không tồn tại B - 56 C 56 D 200 Câu 7 Câu 7:Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiệnphép tính: A 3 9 = 27 B 15 9 = 135 C -7 3 = -21 D 5 27 = 135 Câu 8 Câu 8: Có biễu diễn “0000 0000 0010 0101” (dùng mã bù 2, có dấu), giá trị của chúng là: A -37 B 37 C - 21 D 21 Câu 9 Câu 9: Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính: A 245 : 3 = 81, dư 2 B 59 : 15 = 3, dư 14 C 11 : 3 = 3, dư 2 D (-11) : 3 = (-3), dư (-2) Câu 10 Câu 10:Sơ đồ dưới đây là thuật toán thực hiện: A Phép nhân số nguyên không dấu B Phép nhân số nguyên có dấu C Phép chia số nguyên không dấu D Phép chia số nguyên có dấu Câu 11 Câu 11:Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính: A 4 19 = 76 B 11 12 = 132 C -4 31 = -124 D 6 22 = 132 Câu 12 Câu 12: Đối với các số 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả khi thực hiện phép cộng: 0100 0111 + 0101 1111: A 146 B 166 C 156 D 176 Câu 13 Câu 13: Đối với các số không dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi: A Cộng hai số dương, cho kết quả âm B Cộng hai số âm, cho kết quả dương C Có nhớ ra khỏi bit cao nhất D Cả a và b Câu 14 Câu 14: Đối với các số có dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi: A Cộng hai số dương, cho kết quả âm B Cộng hai số âm, cho kết quả dương C Có nhớ ra khỏi bit cao nhất D Cả a và b Câu 15 Câu 15: Đối với số có dấu, phát biểu nào sau đây là sai: A Cộng hai số cùng dấu, tổng luôn đúng B Cộng hai số khác dấu, tổng luôn đúng C Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng có cùng dấu thì tổng đúng D Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng khác dấu thì tổng sai Câu 16 Câu 16: Đối với số không dấu, phát biểu nào sau đây là đúng: A Khi thực hiện phép cộng, tổng luôn đúng B Khi cộng hai số cùng dấu, cho tổng khác dấu C Khi cộng có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng không sai D Khi cộng không nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng đúng Câu 17 Câu 17: Đối với số không dấu, 8 bit, xét phép cộng: 240 + 27. Phát biểu nào sau đây là đúng: A Tổng là 267 B Tổng là 11 C Không cho kết quả, vì tràn số D Cả a và b đều sai Câu 18 Câu 18: Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-39) + (-42). Phát biểu nào sau đây là đúng: A Không cho kết quả, vì tràn số B Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất C Tổng là -81 D Tổng là 81 Câu 19 Câu 19: Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-73) + (-86). Phát biểu nào sau đây là đúng: A Không cho kết quả, vì tràn số B Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất C Tổng là 97 D Tổng là -159 Câu 20 Câu 20: Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: 91 + 63. Phát biểu nào sau đây là đúng: A Không cho kết quả, vì tràn số B Kết quả sai, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất C Tổng là 154 D Tổng là -102 Câu 21 Câu 21: Một số thực X bất kỳ, có thể biểu diễn dưới dạng tổng quát như sau: A X = (-1).S . M . RE B X = (-1)S . M . R.E C X = (-1)S . M . RE D X = (-1)S . M . R.E Câu 22 Câu 22: Cho hai số thực X1 và X2 biểu diễn dưới dạng tổng quát. Biểu diễn nào sau đây là đúng đối với phép nhân (X1 . X2): A X1 . X2 = (-1)S1. S2 . (M1.M2) . RE1 . E2 B X1 . X2 = (-1)S1 S2 . (M1.M2) . RE1 . E2 C X1 . X2 = (-1)S1+ S2 . (M1.M2) . RE1 + E2 D X1 . X2 = (-1)S1 S2 . (M1.M2) . RE1 + E2 Câu 23 Câu 23: Cho hai số thực X1 và X2 biểu diễn dưới dạng tổng quát. Biểu diễn nào sau đây là đúng đối với phép chia (X1 / X2): A X1 . X2 = (-1)S1/ S2 . (M1/M2) . RE1 - E2 B X1 . X2 = (-1)S1 S2 . (M1/M2) . RE1 - E2 C X1 . X2 = (-1)S1S2 . (M1/M2) . RE1 + E2 D X1 . X2 = (-1)S1/ S2 . (M1/M2) . RE1 + E2 Câu 24 Câu 24: Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, phát biểu nào sau đây là sai: A Có tất cả 3 dạng biểu diễn B Các dạng biểu diễn đều dùng cơ số 2 C Các dạng biểu diễn đều dùng cơ số 10 D Có một dạng dùng 64 bit để biểu diễn Câu 25 Câu 25: Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, có các dạng sau: A Single, Double, Real B Single, Double-Extended, Comp C Single, Double-Extended, Double D Double-Extended, Comp, Double Câu 26 Câu 26: Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng đơn (single) có độ dài: A 16 bit B 128 bit C 32 bit D 64 bit Câu 27 Câu 27: Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép (double) có độ dài: A 64 bit B 80 bit C 32 bit D 128 bit Câu 28 Câu 28: Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài: A 32 bit B 64 bit C 128 bit D 80 bit Câu 29 Câu 29: Đối với dạng đơn (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là: A 1 + 9 + 22 B 1 + 8 + 23 C 1 + 10 + 21 D 1 + 11 + 20 Câu 30 Câu 30: Đối với dạng kép (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là: A 1 + 10 + 52 B 1 + 11 + 64 C 1 + 11 + 52 D 1 + 15 + 48 Câu 31 Câu 31: Đối với dạng kép mở rộng (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là: A 1 + 15 + 64 B 1 + 17 +62 C 1 + 10 + 64 D 1 + 14 + 65 Câu 32 Câu 32: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 73,625 là: A 42 39 40 00 H B 42 93 40 00 H C 24 93 40 00 H D 42 39 04 00 H Câu 33 Câu 33: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực - 53,125 là: A 2C E0 A0 00 H B C2 00 A0 00 H C C2 54 80 00H D C2 00 80 00 H Câu 34 Câu 34: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 101,25 là: A 42 CA 80 00 H B 42 CA 00 00 H C 24 AC 00 00 H D 24 00 80 00 H Câu 35 Câu 35: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực - 119,5 là: A 2C 00 00 00 H B 2C EF 00 00 H C C2 E0 00 00 H D C2 EF 00 00 H Câu 36 Câu 36: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 82 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là: A - 65,25 B - 56,25 C - 65,52 D - 56,52 Câu 37 Câu 37: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 BF 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là: A - 95,25 B - 95,5 C - 59,5 D - 59,25 Câu 38 Câu 38: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là: A 37,52 B 73,25 C 37,25 D 73,52 Câu 39 Câu 39: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 22 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là: A - 40,25 B 40,25 C - 40,625 D 40,625 Câu 40 Câu 40: Với bộ mã Unicode để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai: A Là bộ mã 16 bit B Là bộ mã đa ngôn ngữ C Chỉ mã hoá được 256 ký tự D Có hỗ trợ các ký tự tiếng Việt Câu 41 Câu 41: Với bộ mã ASCII để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai: A Do ANSI thiết kế B Là bộ mã 8 bit C Có chứa các ký tự điều khiển truyền tin D Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in Câu 42 Câu 42: Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai: A Chứa các ký tự điều khiển màn hình B Mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng C Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số D Có chứa các ký tự kẻ khung Câu 43 Câu 43: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là: A X = (-1).S . 1,M . RE B X = (-1)S . 1,M . R.(E - 127) C X = (-1)S . 1,M . RE - 127 D X = (-1)S . 1,M. ER - 127 Câu 44 Câu 44: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là: A X = (-1).S . 1,M . RE B X = (-1)S . 1,M . R.(E - 1023) C X = (-1)S . 1,M. ER - 1023 D X = (-1)S . 1,M . RE - 1023 Câu 45 Câu 45: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double- extended) là: A X = (-1)S . 1,M . RE - 16383 B X = (-1).S . 1,M . RE C X = (-1)S . 1,M . R.(E - 16383) D X = (-1)S . 1,M. ER - 16383 Câu 46 Câu 46: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là: A E3 F8 00 00 H B 3E F8 00 00 H C 3E 8F 00 00 H D E3 8F 00 00 H Câu 47 Câu 47: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực - 79/32 là: A C0 1E 00 00 H B 0C 1E 00 00 H C C0 E1 00 00 H D 0C E1 00 00 H Câu 48 Câu 48: Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A 100101,10 B 1010001,01 C 100011,101 D 100010,011 Câu 49 Câu 49: Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A 111011,1010 B 111011,0011 C 111010,0101 D 1100011,0101 Câu 50 Câu 50: Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là: A 1,01011 B 1,01110 C 1,10011 D 1,00111 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #1 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #3