Kiến trúc máy tínhĐề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #7 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #7 Số câu50Quiz ID5701 Câu 1 Câu 1: Trong kiến trúc xử lý 4 bits. Thanh ghi MBR làm nhiệm vụ gì? A Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ. B Ghi dữ liệu ra bộ nhớ. C Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ. D Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ. Câu 2 Câu 2: Trong kiến trúc xử lý 4 bits. Thanh ghi MAR làm nhiệm vụ gì? A Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ. B Ghi dữ liệu ra bộ nhớ. C Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ. D Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ. Câu 3 Câu 3: Các loại BUS nào sử dụng trong kiến trúc vào/ra của máy tính số là: A Cả 3 loại BUS: Dữ liệu, địa chỉ, điều khiển. B BUS địa chỉ C BUS điều khiển D BUS dữ liệu. Câu 4 Câu 4: Loại BUS nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ: A BUS điều khiển. B BUS địa chỉ. C BUS dữ liệu. D BUS địa chỉ và BUS điều khiển. Câu 5 Câu 5: Loại BUS nào làm nhiệm vụ đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ: A BUS dữ liệu. B BUS địa chỉ. C BUS điều khiển. D BUS địa chỉ và BUS điều khiển. Câu 6 Câu 6: Trong kiến trúc máy vi tính 4 bits. Khối nào làm thực hiện nhiệm vụ con trỏ lệnh. A Khối ID B Khối MBR. C Khối MAR. D Khối CU Câu 7 Câu 7: Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi nào quản lý sự hoạt động của STACK. A SS:SP B CS:IP C BP:SP D DS:SI Câu 8 Câu 8: Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. thanh ghi SP làm nhiệm vụ gì? A Trỏ đến đỉnh STACK. B Trỏ đến đáy STACK. C Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh. D Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh. Câu 9 Câu 9: Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. thanh ghi IP làm nhiệm vụ gì? A Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh. B Trỏ đến đáy STACK. C Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh. D Trỏ đến đỉnh STACK. Câu 10 Câu 10: Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi CS:IP thực hiện nhiệm vụ gì? A Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn lệnh. B Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh. C Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn dữ liệu. D Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu. Câu 11 Câu 11: Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi DS:DI thực hiện nhiệm vụ gì? A Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích. B Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu. C Trỏ đến địa chỉ OFFSET của ô nhớ trong đoạn dữ liệu. D Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu. Câu 12 Câu 12: Chức năng của khối A.L.U trong kiến trúc vi cử lý 16bits là: A Thực hiện các phép tính LOGIC và TOÁN HỌC. B Thực hiện việc giải mã lệnh. C Thực hiện việc đếm lệnh. D Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh Câu 13 Câu 13: Chức năng của khối I.D trong kiến trúc vi cử lý 16bits là: A Thực hiện việc giải mã lệnh. B Thực hiện các phép tính LOGIC và SỐ HỌC. C Thực hiện việc đếm lệnh. D Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh Câu 14 Câu 14: Chức năng của khối EU trong kiến trúc vi cử lý 16bits là: A Thực hiện các lệnh đã giải mã. B Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ. C Thực hiện các phép tính LOGIC D Thực hiện các phép tính SỐ HỌC Câu 15 Câu 15: Chức năng của khối CU trong kiến trúc vi cử lý 16bits là: A Thực hiện việc điều khiển đọc lệnh và dữ liệu B Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ. C Thực hiện các phép tính LOGIC. D Thực hiện các phép tính SỐ HỌC. Câu 16 Câu 16: Nhóm thanh ghi nào có chức năng chỉ đoạn trong số các nhóm sau: A CS, DS, ES, SS B AX,BX, CX, DX C SI,DI,IP D SP,BP,FLAGS Câu 17 Câu 17: Nhóm thanh ghi nào có chức năng chung trong số các nhóm sau: A AX,BX, CX, DX B CS, DS, ES, SS C SI,DI,IP D SP,BP,FLAGS Câu 18 Câu 18: Tín hiệu RD/WR trong BUS điều khiển của CPu có chức năng: A Điều khiển việc đọc/ghi dữ liệu. B Điều khiển việc giải mã dữ liệu C Điều khiển việc đếm lệnh D Điều khiển việc treo CPU Câu 19 Câu 19: Một ô nhớ trong quá tình xử lý dữ liệu được quan niệm có kích cỡ: A 8 bits B 16 bits C 20 bits D 24 bits Câu 20 Câu 20: Trong kiến trúc chip xử lý 16 bits. Các bus địa chỉ có độ rộng là: A 20 bits B 24 bits C 16 bits D 32 bits Câu 21 Câu 21: Trong kiến trúc chip xử lý 16 bits. Các bus dữ liệu có độ rộng là: A 16 bits B 8 bits C 20 bits D 24 bits Câu 22 Câu 22: Quá trình xử lý lệnh của một chip vi xử lý được thực hiện thông qua các quá trình tuần tự: A Đọc lệnh, giải mã lệnh, xử lý lệnh. B Giải mã lệnh, xử lý lệnh, đọc lệnh. C Đọc lệnh, xử lý lệnh, giải mã lệnh. D Giải mã lệnh, xử lý lệnh. Câu 23 Câu 23: Lệnh MOV [1234],AX thực hiện công việc gì? A Chuyển giá trị 1234 vào AX. B Chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[1234] vào AX C Chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[1234]. D Chuyển giá trị SS:[1234] vào AX Câu 24 Câu 24: Đoạn lệnh assembley sau thực hiện công việc gì?Mov AH,12 Mov AL,34 Mov BX,5678 Add AX,BX A 1234h + 5678h. B 12h + 34h. C 12h + 5678h. D 34h + 5678h. Câu 25 Câu 25: Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào:MOV AX,0F SHL AX,1 A 1E B 1F C F0 D EF Câu 26 Câu 26: Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào:MOV AX,0F SHR AX,1 A 7 B E C 0 D F Câu 27 Câu 27: Trong máy tính số, bộ nhớ DRAM được coi là: A Bộ nhớ bán dẫn động. B Bộ nhớ bán dẫn tĩnh. C Bộ nhớ ngoài. D Bộ nhớ CACHE của máy tính số. Câu 28 Câu 28: Trong máy tính số, bộ nhớ SRAM được coi là: A Bộ nhớ bán dẫn tĩnh. B Bộ nhớ bán dẫn động. C Bộ nhớ ngoài. D Bộ nhớ CACHE của máy tính số. Câu 29 Câu 29: Hãy tính địa chỉ vật lý của một ô nhớ nếu biết địa chỉ logic của nó là 3ACF:1000 A 3BCF0. B 3BDF0. C 3BCE0. D 4BCF0. Câu 30 Câu 30: Địa chỉ OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là: A Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ B Địa chỉ vật lý của ô nhớ. C Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ. D Địa chỉ logic của một ô nhớ Câu 31 Câu 31: Địa chỉ SEGMENT của một ô nhớ được quan niệm là: A Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ. B Địa chỉ vật lý của ô nhớ. C Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ D Địa chỉ logic của một ô nhớ Câu 32 Câu 32: Địa chỉ SEGMENT:OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là A Địa chỉ logic của một ô nhớ B Địa chỉ vật lý của ô nhớ. C Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ D Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ. Câu 33 Câu 33: Trong kiến trúc của đơn vị xử lý trung tâm. BUS địa chỉ có độ rộng băng thông tính bằng: A 24 bits. B 20 bits. C 32 bits. D 16 bits. Câu 34 Câu 34: Trong kiến trúc của đơn vị xử lý trung tâm. BUS dữ liệu có độ rộng băng thông tính bằng: A 16 bits. B 24 bits. C 32 bits. D 20 bits. Câu 35 Câu 35: Quá trình tạo địa chỉ vật lý từ địa chỉ logic được thực hiện tịa đơn vị nào trong kiến trúc vi xử lý 16 bits: A Đơn vị AU. B Đơn vị ALU. C Đơn vị BUS. D Đơn vị IU. Câu 36 Câu 36: Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào:MOV AH,0F RCL AH,1 A 1E B EF C EE D FF Câu 37 Câu 37: Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào:MOV AH,0F RCR AH,1 A 07 B 1E C EE D FF Câu 38 Câu 38: Hãy thực hiện phép tính sau theo hệ nhị phân và chọn kết quả đúng: 1101 + 1001 A 10110. B 11011 C 10111 D 11010 Câu 39 Câu 39: Hãy chọn kết quả đúng của lệnh chuyển dữ liệu : MOV [1234],12 A Lỗi vì không chuyển trực tiếp giá trị vào từ ô nhớ B Chuyển giá trị 12h vào ô nhớ [1234]. C Chuyển giá trị 12h vào ô nhớ DS:[1234]. D Hoán đổi giá trị của 2 ô nhớ : 1234 và 12 Câu 40 Câu 40: Cụm từ “CPU Pentium IV-2.4GHZ” mang thông tin về: A Hãng INTEL và tốc độ của CPU B Hãng sản xuất CPU và tần số làm việc của CPU C Loại CPU và tốc độ của CPU D Loại CPU và tần số làm việc của CPU Câu 41 Câu 41: Kết quả của phép nhân giữa hai số 2000 và 300 ở hệ thập phân được chứa trong thanh ghi nào? A DX B AX C AXDX D DXAX Câu 42 Câu 42: LCD ma trận thụ động đáp ứng tín hiệu là: A 150 ms đến 350 ms B 150 ms đến 300 ms C 200 ms đến 400 ms D 250 ms đến 450 ms Câu 43 Câu 43: Bộ nhớ Video RAM có mấy chế độ làm việc A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 44 Câu 44: Video RAM làm việc với màn hình có độ phân giải là 780 x 450 và có khả năng hiển thị 64 màu thì dung lượng nhớ cần thiết cho Video RAM đó là: A 257 KB B 255 KB C 256 KB D 258 KB Câu 45 Câu 45: Chíp điều khiển đồ họa CRTC 6845 MC có bao nhiêu chân địa chỉ A 12 chân B 13 chân C 14 chân D 15 chân Câu 46 Câu 46: Chíp điều khiển đồ họa CRTC 6845 MC có mấy chế độ làm việc A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 47 Câu 47: Chíp điều khiển đồ họa CRTC 6845 MC có bao nhiêu chân dữ liệu hai chiều và địa chỉ dòng A 6 chân dữ liệu hai chiều và 3 chân địa chỉ dòng B 7 chân dữ liệu hai chiều và 4 chân địa chỉ dòng C 8 chân dữ liệu hai chiều và 5 chân địa chỉ dòng D 9 chân dữ liệu hai chiều và 6 chân địa chỉ dòng Câu 48 Câu 48: Trong bảng mã ASCII, 1 ký tự được mã hoá bằng mấy bit? A 7 bit B 8 bit C 16 bit D 32 bit Câu 49 Câu 49: Chuyển số 16(H) sang hệ nhị phân. A 0010110 B 00010110 C 0010011 D 00101100 Câu 50 Câu 50: Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số 81 là: A 0101 0001 B 0000 1100 C 0000 1110 D 0100 1010 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #6 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #8