Ký sinh trùngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #6 Số câu30Quiz ID2574 Câu 1 Câu 1: Microbillharzia spp. là loài sán máng ký sinh ở: A Vịt và chim nước mặn B Vịt và chim nước ngọt C Vịt và gà D Trâu, bò Câu 2 Câu 2: Schistosomatium spp. là loại sán máng ký sinh ở: A Người B Trâu C Chuột D Chim Câu 3 Câu 3: Người bị viêm da do sán máng do: A Uống nước có ấu trùng lông B Tiếp xúc với nước (tắm sông, tắm biển, làm ruộng...) có ấu trùng lông C Ăn thịt vịt và chim nước ngọt D Ăn thịt vịt và chim nước mặn Câu 4 Câu 4: Triệu chứng viêm da do sán máng: A Nỗi sẩn đỏ B Chảy máu kéo dài C Ngứa và viêm mủ kéo dài D Ngứa dữ dội và nổi sẩn đỏ Câu 5 Câu 5: Vật chủ trung gian của sán máng Trichobilhazia là: A Cá giếc B Cyclops C Ốc Radixovata D Ếch nhái Câu 6 Câu 6: Tiến triển của bệnh viêm da do sán máng: A Bệnh ngứa kéo dài, không lành nếu không điều trị thuốc đặc hiệu B Chảy mủ kéo dài, lành nếu dùng kháng sinh liều cao, phổ rộng C Nổi nhiều sẩn lan khắp cơ thể và vỡ mủ D Các sẩn ngứa tự lặn sau 1 tuần Câu 7 Câu 7: Thuốc điều trị viêm da do sán máng: A Albendazole B Praziquantel C Thiabendazole D Không có thuốc đặc hiệu Câu 8 Câu 8: Phòng bệnh viêm da do sán máng: A Diệt ốc B Bôi dầu rái cá lên da trước khi tiếp xúc với nước C Uống thuốc đặc hiệu D Diệt ốc, bôi dầu rái cá lên da trước khi tiếp xúc với nước Câu 9 Câu 9: Hội chứng ấu trùng chu du ở da của người chỉ do ấu trùng giun đũa chó mèo gây ra: A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Chẩn đoán bệnh ấu trùng giun móc chó mèo chỉ cần đựa vào hình ảnh lâm sàng? A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Hội chứng ấu trùng di chuyển nội tạng ở người luôn luôn do ấu trùng giun đũa chó mèo gây ra? A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Trong bệnh ấu trùng giun đũa chó mèo, bạch cầu toan tính có thể tăng hoặc không tuỳ theo thể bệnh? A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Metronidazol là thuốc đặc hiệu điều trị bệnh ấu trùng giun đũa chó mèo? A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Xét nghiệm dịch nảo tuỷ trong bệnh do Angiostrongylus cantonensis có thể tìm thấy giun non? A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: Bệnh vi ấm Candida hầu hết là do: A Candida albicans B Candida tropicalis C Candida krusei D Candida stellatoidea Câu 16 Câu 16: Người khoẻ mạnh khi xét nghiệm trực tiếp ta có thể tìm thấy vi nấm Candida ở: A Ruột B Âm đạo C Phế quản D Miệng, ruột, âm đạo, các nếp xếp da quanh hậu môn và phế quản của một số người được thử Câu 17 Câu 17: Vi nấm Candida albicans sống: A Ngoại hoại sinh trong ruột người B Nội hoại sinh trong ruột nhiều loài động vật C Nội hoại sinh trong ruột nhiều loài chim D Nội hoại trong ruột người và nhiều loài động vật Câu 18 Câu 18: Ở trạng thái nội hoại sinh, soi tươi các dịch sinh học từ niêm mạc có thể thấy vi nấm Candida ở dạng: A Nhiều tế bào hạt men và sợi giả B Nhiều tế bào hạt men nảy chồi C Ít tế bào hạt men, hiếm khi thấy dạng nảy chồi D Nhiều tế bào hạt men nảy chồi, bào tử bao dày Câu 19 Câu 19: Đặc trưng của vi nấm Candida ở trạng thái ký sinh là: A Số lượng vi nấm tăng lên rất nhiều B Có sợi tơ nấm giả C Số lượng vi nấm không thay đổi so với trạng thái sống hoại sinh D Số lượng vi nấm tăng lên rất nhiều và có sợi tơ nấm giả Câu 20 Câu 20: Người bị bệnh vi nấm Candida albicans do lây nhiễm qua: A Tiêu hoá B Hô hấp C Sinh dục D Phát sinh từ vi nấm Candida nội sinh Câu 21 Câu 21: Yếu tố sinh lý thuận lợi để vi nấm Candida gây bệnh là: A Có thai B Trẻ nhỏ bú mẹ C Phụ nữ tiền mãn kinh D Nữ giới tuổi dậy thì Câu 22 Câu 22: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bệnh lý thuận lợi cho vi nấm Candida gây bệnh: A Đái tháo đường B Béo phì C Bệnh nấm da D Suy dinh dưỡng Câu 23 Câu 23: Những nghề nghiệp sau đây dễ bị bệnh viêm quanh móng - móng do Candida trừ: A Bán nước đá B Nhân viên kế toán trong các cửa hàng ăn uống C Bán cá D Bán nước giải khát Câu 24 Câu 24: Thuốc nào sau đây khi dùng điều trị sẽ làm thuận lợi cho vi nấm Candida phát triển và gây bệnh: A Kháng histamin B Kháng sinh phổ rộng, liệu trình ngắn ngày C Kháng sinh phổ hẹp, liệu pháp corticoides, thuốc ức chế miễn dịch D Kháng sinh phổ rộng, liệu pháp corticoides, thuốc ức chế miễn dịch Câu 25 Câu 25: Trong bệnh đẹn (tưa) do vi nấm Candida có các triệu chứng sau: A Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng mềm, dễ bóc, luôn kèm theo chảy máu răng lợi B Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng cứng, khó bóc, luôn kèm theo chảy máu răng lợi C Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng mềm, khó bóc D Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng cứng, khó bóc Câu 26 Câu 26: Viêm thực quản do Candida gặp ở đối tượng nào sau đây: A Trẻ bị đẹn nặng hoặc người già suy kiệt B Phụ nữ có thai 3 tháng cuối C Bệnh nhân bị bệnh béo phì D Phụ nữ có dùng thuốc tránh thai Câu 27 Câu 27: Viêm âm đạo - âm hộ do Candida gặp ở: A Phụ nữ tiền mãn kinh B Phụ nữ bị bệnh do dùng nước không sạch C Phụ nữ dùng thuốc ngừa thai D Phụ nữ có thai hoặc đang dùng kháng sinh, thuốc thai Câu 28 Câu 28: Viêm da do Candida: A Gặp ở người da khô, sang thường vùng da mặt, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida albicans B Gặp ở người da ẩm ướt, sang thương vùng da xếp nếp, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida albicans C Gặp ở người da khô, sang thương vùng kẻ tay chân, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida krusei D Gặp ở người ẩm ướt, sang thương vùng da xếp nếp, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida krusei Câu 29 Câu 29: Chẩn đoán bệnh vi nấm Candida dựa vào: A Lâm sàng B Lâm sàng, các yếu tố thuận lợi: sinh lý bệnh lý, nghề nghiệp, thuốc men C Xét nghiệm vi nấm học D Lâm sàng, các yếu tố thuận lợi: sinh lý bệnh lý, nghề nghiệp, thuốc men và xét nghiệm vi nấm học Câu 30 Câu 30: Để xét nghiệm tìm vi nấm Candida, đối với bệnh phẩm là niêm mạc (âm đạo, miệng,...) người ta làm xét nghiệm với dung dịch: A KOH 20% B KOH 80% C NaCl 9%0 D NaCl bão hoà (37%) Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #7