Ký sinh trùngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #8 Số câu30Quiz ID2576 Câu 1 Câu 1: Thời gian từ khi sán lá phổi xâm nhập vào vật chủ chính đến khi trưởng thành đẻ trứng khoảng: A 1 tháng B 2 tháng C 3 tháng D 4 tháng Câu 2 Câu 2: Biểu hiện lâm sàng đầu tiên của bệnh sán lá phổi là: A Ho ra máu B Ho ra đàm có màu rỉ sắt C Ho khan D Ho ra máu tươi, sốt buổi chiều Câu 3 Câu 3: Triệu chứng của bệnh sán lá phổi trong trường hợp sán ký sinh lạc chổ: A Rối loạn thị giác B Rối loạn cảm giác C Rối loạn cảm giác, liệt D Áp xe gan Câu 4 Câu 4: Chẩn đoán bệnh sán lá phổi dựa vào: A Hình ảnh XQ B Xét nghiệm tìm trứng trong đàm hoặc phân (bệnh nhân nuốt đàm) C Triệu chứng lâm sàng D Triệu chứng lâm sàng và tiền sử ăn tôm cua nướng Câu 5 Câu 5: Hình ảnh XQ phổi trong bệnh sán lá phổi dễ nhầm với bệnh nào sau đây: A Viêm phế quản B Giãn phế quản C Tràn dịch màng phổi D Lao hạch ở phổi Câu 6 Câu 6: Thuốc điều trị bệnh sán lá phổi là: A Metronidazol B Albendazol C Praziquantel D Niclosamide Câu 7 Câu 7: Để dự phòng bệnh sán lá phổi không nên ăn: A Gỏi tôm sống B Gỏi cá giếc C Lươn nướng D Ếch nướng Câu 8 Câu 8: Chẩn đoán bệnh sán lá phổi bắt buộc phải tìm thấy trứng sán trong đàm? A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Sán lá phổi trưởng thành có hình bầu dục, dày, bề mặt có gai, màu đỏ sẩm trông giống hạt... ... ... A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Ngoài người, vật chủ chính của sán lá ruột có thể là: A Gà, vịt B Lợn C Trâu, bò D Chuột Câu 11 Câu 11: Sán lá ruột trưởng thành ký sinh ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người: A Tá tràng B Hổng tràng C Manh tràng D Trực tràng Câu 12 Câu 12: Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá ruột: A Bythinia B Limnea C Bulimus D Planorbis Câu 13 Câu 13: Trứng sán lá ruột sau khi bài xuất ra khỏi cơ thể người phát triển thành ấu trùng lông khi gặp môi trường thích hợp nào sau đây: A Đất xốp, nhiều khí O2 B Đất cát, nhiều khí O2 C Nước ngọt (sông, ao, hồ...) D Nước biển Câu 14 Câu 14: Thời gian từ khi ấu trùng lông của sán lá ruột xâm nhập vào ốc và hoàn tất sự phát triển trong cơ thể ốc là: A 1 tháng B 2 tháng C 3 tháng D 4 tháng Câu 15 Câu 15: Người nhiễm sán lá ruột do ăn các loại thực phẩm nào sau đây chưa nấu chín: A Các loại rau thuỷ sinh ngó sen, rau muống, củ ấu.. B Gỏi cá giếc C Tôm sống D Cua nướng Câu 16 Câu 16: Thời gian từ khi nhiễm nang ấu trùng sán lá ruột đến khi phát triển con trưởng thành: A 1 tháng B 2 tháng C 3 tháng D 4 tháng Câu 17 Câu 17: Trong cơ thể người, ngoài ruột non sán lá ruột có thể lạc chổ đến các vị trí khác như: da, phổi, tim, mắt, não... tạo nên các nang sán: A Đúng B Sai Câu 18 Câu 18: Khi nhiễm với số lượng ít sán lá ruột bệnh nhân có triệu chứng: A Mệt mõi, thiếu máu nhẹ, đôi khi đau bụng tiêu chảy B Mệt mõi, thiếu máu nặng, phù, đau bụng dữ dội C Sụt cân, phù, thiếu máu, đi cầu phân nhầy máu D Sụt cân, phù, thiếu máu, tiêu chảy ồ ạt Câu 19 Câu 19: Khi nhiễm với số lượng nhiều sán lá ruột bệnh nhân có triệu chứng: A Đau bụng vùng hạ vị, tiêu chảy, mệt mõi, sụt cân, phù B Đau bụng vùng thượngû vị, tiêu chảy, mệt mõi, sụt cân, phù C Đau bụng vùng hạ sường phải, tiêu chảy, mệt mõi, sụt cân, phù D Đau bụng vùng hạ vị, đi cầu phân nhầy máu, sốt Câu 20 Câu 20: Trong bệnh sán lá ruột, bạch cầu toan tính có thể tăng đến: A 20-25% B 26-30% C 31-35% D 36-40% Câu 21 Câu 21: Trứng Trichuris trichiura có đặc điểm A Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, bên ngoài là lớp albumin B Hình cầu, vỏ dày, có tia C Hình bầu dục, hơi lép một bên, bên trong có sẵn ấu trùng D Hình giống như trái cau, vỏ dày, hai đầu có nú Câu 22 Câu 22: Trichuris trichiura trưởng thành có dạng A Giống như sợi tóc, thon dài, mảnh B Giống như sợi chỉ rối C Giống như cái roi của người luyện võ, phần đuôi to, phần đầu nhỏ D Giống như cái roi, phần đầu to, phần đuôi nhỏ Câu 23 Câu 23: Chẩn đoán bệnh sán lá ruột dựa vào: A Siêu âm bụng B Xét nghiệm máu bạch cầu toan tính tăng C Xét nghiệm phân tìm trứng D Triệu chứng lâm sàng và tiền sử ăn các loại thực vật thuỷ sinh chưa nấu chín Câu 24 Câu 24: Khi nhiễm nhiều Trichuris trichiura, triệu chứng lâm sàng thường thấy A Đau bụng và có cảm giác nóng rát ở vùng thượng vị B Tiêu chảy giống lỵ C Sa trực tràng D Đau vùng hố chậu phải do giun chui ruột thừa. Câu 25 Câu 25: Thuốc nào sau đây được dùng để điều trị bệnh sán lá ruột: A Mebendazol B Albendazol C Metrnidazol D Niclosamide Câu 26 Câu 26: Người ăn các loại rau thuỷ sinh như ngó sen, rau muống... chưa nấu chín có thể bị bệnh sán lá ruột và sán lá gan lớn: A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Để phòng bệnh sán lá ruột không nên ăn rau sống A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Về mặt cấu tạo, tất cả các loài sán lán đều có cấu tạo lưỡng tính, ngoại trừ: A Sán máng (Schistosoma) B Sán là gan bé (Clonorchis sinensis) C Sán lá gan lớn (Fasciola hepatica) D Sán lá ruột (Fasciolopsis buski) Câu 29 Câu 29: Người nhiễm các loại sán lá lưỡng tính qua đường tiêu hoá: A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Phát hiện người nhiễm Trichuris trichiura ở mức độ nhẹ nhờ vào: A Người bệnh có biểu hiện hội chứng lỵ trên lâm sàng B Xét nghiệm máu thấy bạch cầu toan tính tăng cao C Tình cờ xét nghiệm phân kiểm tra sức khoẻ thấy trứng trong phân D Người bệnh có biểu hiện thiếu má Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #9