Kỹ thuật cảm biếnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #11 Số câu25Quiz ID2566 Câu 1 Câu 1: Khuyết điểm của vôn kế AC dùng diode chỉnh lưu là: A Phụ thuộc vào dạng tín hiệu B Tần số cao có ảnh hưởng đến tổng trở C Tần số cao có ảnh hưởng đến điện dung ký sinh của diode D Phụ thuộc vào dạng tín hiệu, tần số cao có ảnh hưởng đến tổng trở và ảnh hưởng đến điện dung ký sinh của diode Câu 2 Câu 2: Khi đo điện áp, nếu nội trở của vôn kế càng lớn thì sai số phép đo: A Càng lớn B Càng nhỏ C Không thay đổi D Tuỳ thuộc vào giá trị điện áp cần đo Câu 3 Câu 3: Cơ cấu từ điện có Im = 100µA, Rm= 1KΩ , để cơ cấu này trở thành vôn kế có tầm đo 100V thì điện trở tầm đo là: A 99KΩ B 999KΩ C 9999KΩ D 9KΩ Câu 4 Câu 4: Yêu cầu đối với dụng cụ đo dòng điện: A Điện trở trong lớn B Điện trở trong nhỏ C Mắc song song với tải cần đo D Công suất tiêu thụ lớn Câu 5 Câu 5: Yêu cầu đối với dụng cụ đo điện áp: A Điện trở trong lớn B Điện trở trong nhỏ C Mắc nối tiếp với tải cần đo D Công suất tiêu thụ lớn Câu 6 Câu 6: Để khắc phục sai số tần số trong mở rộng thang đo điện áp xoay chiều người ta mắc thêm: A Điện cảm B Tụ điện C Điện trở D Hỗ cảm Câu 7 Câu 7: Trong vonmet số chuyển đổi thời gian, Điện áp Ux cần đo tỉ lệ với: A Vị trí con trượt trên biến trở B Điện áp chuẩn từ mạch phát tín hiệu rang cưa C Số xung Nx từ mạch phát xung D Thời gian hoạt động của Trigor Câu 8 Câu 8: Cơ sở của phương pháp so sánh để đo điện áp là: A So sánh điện áp cần đo với điện áp rơi trên điện trở mẫu. B So sánh điện áp cần đo với điện áp nguồn cấp cho điện trở mẫu C So sánh điện áp cần đo với dòng điện thay đổi qua điện trở mẫu D So sánh điện áp cần đo với dòng điện không đổi qua điện trở điều chỉnh được Câu 9 Câu 9: Để đo được điện trở lớn ( MΩ ) phương pháp gián tiếp. Bằng cách mắc nối tiếp điện trở cần đo với miliampe kế có khả năng đo tới 100 µA báo dòng 8 µA ở nguồn 200 V. Vậy điện trở cần đo là bao nhiêu? A R = 25 MΩ B R = 20 MΩ C R = 10 MΩ D R = 15 MΩ Câu 10 Câu 10:Cho mạch đo điện trở như hình vẽ. Sai số của phép đo phụ thuộc vào? A Sai số phép đo phụ thuộc vào nội trở của Vôn kế B Sai số phép đo phụ thuộc vào nội trở của Ampe kế C Sai số phép đo phụ thuộc vào nội trở vôn kế và ampe kế D Sai số phép đo không phụ thuộc vào nội trở của các đồng hồ mà chỉ phụ thuộc vào sai số của điện trở cần đo Câu 11 Câu 11: Thang đo của Ohm kế hiển thị bằng kim có dạng: A Tùy thuộc vào từng loại cơ cấu đo B Cùng chiều với thang đo dòng điện C Cùng chiều với thang đo điện áp D Ngược chiều với thang đo dòng điện và điện áp Câu 12 Câu 12: Khi đo điện cảm bằng cầu Maxwell – Wien , nguồn cung cấp cho cầu đo là: A Nguồn điện xoay chiều B Nguồn điện xoay chiều có dạng xung vuông C Nguồn điện áp một chiều có dạng xung vuông D Nguồn điện một chiều lấy từ acquy Câu 13 Câu 13: Một tụ điện có tổn hao nhỏ thì mạch tương đương của điện dung gồm có: A Một tụ điện lý tưởng mắc song song với một thuần trở B Một tụ điện lý tưởng mắc nối tiếp với một thuần trở C Một tụ điện lý tưởng mắc nối tiếp với một cuộn kháng D Một tụ điện lý tưởng mắc song song với một cuộn kháng Câu 14 Câu 14: Một tụ điện có tổn hao lớn thì mạch tương đương của điện dung gồm có: A Một tụ điện lý tưởng mắc song song với một thuần trở B Một tụ điện lý tưởng mắc nối tiếp với một thuần trở C Một tụ điện lý tưởng mắc nối tiếp với một cuộn kháng D Một tụ điện lý tưởng mắc song song với một cuộn kháng Câu 15 Câu 15: Khi đo điện trở đất bằng vôn kế và ampe kế, nguồn điện áp cung cấp cho mạch đo là: A Nguồn điện một chiều B Nguồn điện xoay chiều lấy trực tiếp từ lưới điện quốc gia C Nguồn điện dạng xung tam giác hoặc dạng xung gai D Nguồn điện xoay chiều lấy từ thứ cấp của máy biến áp cách ly Câu 16 Câu 16: Để xác định giá trị điện dung Cx của một tụ điện lý tưởng, ta sử dụng các đồng hồ đo sau: A Volt kế, ampe kế và cosϕ kế B Volt kế, ampe kế và ohm kế C Volt kế và ampe kế D Watt kế và cosϕ kế Câu 17 Câu 17: Trong thực tế để xác định giá trị điện dung C của một tụ điện, ta sử dụng: A Một watt kế, một ampe kế và một vôn kế B Một watt kế, một cos kế và một tần số kế C Một ampe kế và một vôn kế và một tần số kế D Một ampe kế và một vôn kế và một cos kế Câu 18 Câu 18: Một cuộn dây có hệ số phẩm chất lớn thì mạch tương đương của điện cảm gồm có: A Một cuộn dây lý tưởng mắc song song với một thuần trở B Một cuộn dây lý tưởng mắc nối tiếp với một thuần trở C Một cuộn dây lý tưởng mắc nối tiếp với một cuộn kháng D Một cuộn dây lý tưởng mắc song song với một cuộn kháng Câu 19 Câu 19: Một cuộn dây có hệ số phẩm chất nhỏ thì mạch tương đương của điện cảm gồm: A Một cuộn dây lý tưởng mắc song song với một thuần trở B Một cuộn dây lý tưởng mắc nối tiếp với một thuần trở C Một cuộn dây lý tưởng mắc nối tiếp với một cuộn kháng D Một cuộn dây lý tưởng mắc song song với một cuộn kháng Câu 20 Câu 20: Hiện tượng hỗ cảm xảy ra khi ta đặt: A Hai tụ điện có cùng giá trị điện dung gần nhau B Hai tụ điện đặt gần nhau C Hai cuộn dây có cùng hệ số tự cảm gần nhau D Hai cuộn dây gần nhau Câu 21 Câu 21: Thang đo của ohm kế nối tiếp thư ng chia không đều là do: A Nguồn cung cấp giảm khi sử dụng B Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm tuyến tính C Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm phi tuyến D Sử dụng nguồn pin ngoài Câu 22 Câu 22: Khi đo điện trở dùng ohm kế nối tiếp, nếu điện trở cần đo tăng 2 lần thì góc quay: A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Tăng D Giảm Câu 23 Câu 23: Thang đo của ohm kế nối tiếp có đặc điểm: A Thang đo thuận B Thang đo ngược C Thang đo tuyến tính D Thang đo đều Câu 24 Câu 24: Thang đo của ohm kế song song thường: A Chia đều B Chia không đều C Tuỳ thuộc vào quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay D Tỷ lệ Câu 25 Câu 25: Khi đo điện trở dùng ohm kế song song, nếu điện trở cần đo tăng 2 lần thì góc quay: A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Tăng D Giảm Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #12