Lập trình JavaĐề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online – Đề #2 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online – Đề #2 Số câu50Quiz ID5717 Câu 1 Câu 1: Thứ tự các từ khóa public và static khi khai bao như thế nào? A public đứng trước static B static đứng trước public C Thứ tự bất kỳ nhưng thông thường public đứng trước D Tất cả đều sai. Câu 2 Câu 2: Câu lệnh khai báo chuẩn cho cách main như thế nào? A public static void main(String[] a) {} B public static int main(String args) {} C public static main(String[] args) {} D public static final void main(String[] args) {} Câu 3 Câu 3: Câu nào sau đây là sai? A /** chú thích */ B /* chú thích */ C /* chú thích D // chú thích Câu 4 Câu 4: Khi biên dịch gặp lỗi Exception in thread main java.lang.NoClassDefFoundError: myprogram. Lỗi này có nghĩa gì? A Đường dẫn chương trình sai. B Không có hàm main C Không khai báo class D Không có từ khóa public tại mở đầu khai báo class Câu 5 Câu 5: Đối tượng trong phần mềm là gì? A Là một bó phần mềm gồm các hành vi và trạng thái có liên quan với nhau. B Là vật thể xác định của thế giới thực. C Là vật thể gồm hành vi và trạng thái. D Là các đối tượng được biểu diễn trong phần mềm gồm có 2 thuộc tính trường dữ liệu và các cách xử lý dữ liệu. Câu 6 Câu 6: Khai báo lớp nào dưới đây là đúng? A public class default {} B protected inner class engine {} C final class outer {} D Tất cả đều sai. Câu 7 Câu 7: Cách đặt tên nào sau đây là sai? A 2word B *word C main D Tất cả đều sai. Câu 8 Câu 8: Một chương trình gồm 2 class sẽ có bao nhiêu cách main? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 9 Câu 9: Một lớp trong Java có thể có bao nhiêu lớp cha? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 10 Câu 10: Một lớp trong Java có bao nhiêu lớp con? A 2 B 3 C 4 D Vô số Câu 11 Câu 11: Để khai báo lớp Xedap1 kế thừa lớp Xedap phải làm như thế nào? A class Xedap1 extend Xedap {} B public classs Xedap1 extend Xedap {} C class Xedap1 extends Xedap {} D Tất cả đều sai. Câu 12 Câu 12: Chọn câu trả lời đúng nhất. Interface là gì? A Là lớp chứa các cách rỗng có liên quan với nhau. B Là một kiểu tham chiếu, tương tự như class, chỉ có thể chứa hằng giá trị, khai báo cách và kiểu lồng. C Là một cách thực hiện của lớp khác. D Là lớp nối giữa lớp cơ sở và lớp cha. Câu 13 Câu 13: Để sử dụng giao diện Xedap cho lớp Xedap1, ta làm thế nào? A class Xedap1 implement Xedap {} B public class Xedap1 implement Xedap {} C class Xedap1 implements Xedap {} D public class Xedap1 extends Xedap {} Câu 14 Câu 14: Có bao nhiêu loại biến trong Java? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 15 Câu 15: Trường dữ liệu là các biến dạng nào sau đây? A Biến thay mặt và Tham số B Biến thay mặt và biến lớp C Biến thay mặt và biến cục bộ D Biến lớp và Tham số Câu 16 Câu 16: Biến dữ liệu là các biến dạng nào sau đây? A Biến lớp và Tham số B Biến cục bộ và Tham số C Biến cục bộ và biến lớp D Các đáp án đều sai. Câu 17 Câu 17: Biến f nào sau đây là biến đại diện? A float f; B public static f; C double CA(int f) D Không có giá trị đúng Câu 18 Câu 18: Khai báo nào sau đây là khai báo biến lớp? A final double d; B private static id; C volatile int sleepTime D Không có đáp án đúng Câu 19 Câu 19: Cách đặt tên nào sau đây là không chính xác? A final B dem C _final D $final Câu 20 Câu 20: Có bao nhiêu kiểu dữ liệu cơ sở trong Java? A 7 B 8 C 9 D 5 Câu 21 Câu 21: Có bao nhiêu kiểu số nguyên trong Java? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 22 Câu 22: : Có bao nhiêu kiểu dữ liệu ký tự cơ sở trong Java? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 23 Câu 23: Khái niệm cách start()? A Mọi cách thực hiện tác vụ sau khi khởi tạo phải chèn lên cách start. start() bắt đầu việc thực thi của applet. B Là cách bắt đầu của applet và chạy song song với applet. C cách khởi tạo của applet và chạy song song với applet. D Tất cả đều sai. Câu 24 Câu 24:Khối lệnh sau có kết quả bao nhiêu? A 4 B 5 C 6 D 7 Câu 25 Câu 25:Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì? A Không có lỗi biên dịch B name has private access. C age has protected access. D name has public access. Câu 26 Câu 26:Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì? A Không có lỗi biên dịch. B name has protected access. C age has protected access. D name has public access. Câu 27 Câu 27: Trong các khai báo sau đâu là khai báo không hợp lệ?Chọn một câu trả lời A int a1[][] = new int[][3]; B int a2[][] = new int[2][3]; C int a3[][] = new int[2][]; D int a4[][] = {{}, {}, {}}; Câu 28 Câu 28:Chương trình sau in ra màn hình xâu nào? Chọn một câu trả lời A Có lỗi biên dịch: use new keyword to create object B Peter C Anna D Victor Câu 29 Câu 29:Trong đoạn mã trên x nhận giá trị bao nhiêu? A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 30 Câu 30:Đoạn mã sau có lỗi biên dịch KHÔNG? Nếu có là lỗi nào sau? A Không có lỗi biên dịch. B Có lỗi biên dịch:class Student is empty. C Có lỗi biên dịch:class Man has no constructor. D Có lỗi biên dịch:class Student is empty, class Man has no constructor. Câu 31 Câu 31:Đoạn mã sau có lỗi biên dịch nào? A Có lỗi biên dịch:Incompatible type, requiered Man, found Student. B Không có lỗi biên dịch. In ra màn hình "man" C Có lỗi biên dịch:access modified of sayHello in Student and Man are different D Không có lỗi biên dịch. In ra màn hình "student" Câu 32 Câu 32:Đoạn mã sau có lỗi biên dịch nào? A Không có lỗi biên dịch. B Có lỗi biên dịch: getAge() has in Man can not have weaker same access modifier than in Student. C Có lỗi biên dịch:call to super, must be the first in constructor in class Man. D Có lỗi biên dịch: getAge() in Student and Man can not have the same access arguments. Câu 33 Câu 33: Khai báo lớp Student trong package java.class sau có lỗi biên dịch hay không, nếu có thì là lỗi gì?package java.class;class Student {}Chọn một câu trả lời A Có lỗi biên dịchincorrect package B Có lỗi biên dịch vì Student is empty C Không có lỗi biên dịch D Có lỗi biên dịchpackage must be java Câu 34 Câu 34:Chương trình sẽ in ra kết quả gì khi thực thi đoạn mã sau? A Lỗi biên dịch dòng 2.5, 2.6, 2.7 B Lỗi biên dịch dòng 2.5 C Lỗi biên dịch dòng 2.6, 2.7 D a.xA = 12; a.yA = Hello Câu 35 Câu 35: Lệnh str.charat(n) có tác dụng gì? A Lấy ký tự bất kỳ trong chuỗi str B Lấy độ dài chuỗi str C Lấy ký tự có số chỉ mục n trong chuỗi k D Không có lệnh này Câu 36 Câu 36: Khối lệnh sau có kết quả bao nhiêu khi thực hiện? A 4 B 5 C 6 D Lỗi biên dịch Câu 37 Câu 37: Trong các kiểu giá trị số thực đặc biệt dưới đây, kiểu nào là đúng? A Dương vô cực B Âm vô cực C NaN D Cả 3 giá trị trên Câu 38 Câu 38: Trong Java, kiểu char biểu diễn bộ mã code nào dưới đây? A UTF-8 B UTF-16 C UTF-32 D Tất cả các mã trên Câu 39 Câu 39: Giá trị mặc định của một biến kiểu char là? A u0000 B \uFFFF C 0F D 0x Câu 40 Câu 40:Hai câu lệnh sau ra kết quả s là bao nhiêu? A Hell B Hel C ello D Hello Câu 41 Câu 41:Hai câu lệnh sau ra kết quả s là bao nhiêu? A Hell B Hel C Lệnh sai D Hello Câu 42 Câu 42:Trong hai câu lệnh sau, lệnh substring có tác dụng gì? A Lấy các ký tự từ vị trí chỉ mục 0 đến vị trí chỉ mục 2 của chuỗi greetings và đưa vào s B Thay đổi 3 ký tự đầu tiên của chuỗi greetings C Sao chép chuỗi greetings vào chuỗi s D Cắt các ký tự từ vị trí chỉ mục 0 đến chỉ mục 3 và đưa vào s Câu 43 Câu 43: Kiểu enum là gì? A Là kiểu dữ liệu gồm các trường chứa một tập hợp cố định các hằng số. B Là kiểu dữ liệu liệt kê các biến số. C Là một kiểu dữ liệu trong java. D Tất cả đều sai. Câu 44 Câu 44: Phạm vi truy cập của một đối tượng khi khai báo private là gì? A Có thể được truy cập bất kỳ vị trí nào trong chương trình. B Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package. C Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package và lớp con nằm trong package khác. D Chỉ có thể truy cập từ các phương thức khác trong class đó. Câu 45 Câu 45: Phạm vi truy cập của một đối tượng khi được khai bao protected là gì? A Có thể được truy cập từ bất kỳ vị trí nào trong chương trình. B Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package. C Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package và lớp con nằm trong package khác. D Chỉ có thể truy cập từ các phương thức khác trong class đó. Câu 46 Câu 46: Phạm vi truy cập của một đối tượng khi được khai báo public là gì? A Có thể được truy cập từ bất kỳ vị trí nào trong chương trình. B Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package. C Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package và lớp con nằm trong package khác. D Chỉ có thể truy cập từ các phương thức khác trong class đó. Câu 47 Câu 47:Khối lệnh dưới sẽ cho kết quả là bao nhiêu nếu ta nhập thu = 1? A Van, Toan B Hoa, Ly C Ngay nghi D Không có đáp án đúng Câu 48 Câu 48:Khối lệnh dưới sẽ cho kết quả là bao nhiêu nếu ta nhập thu = 2? A Van, Toan B Hoa, Ly C Ngay nghi D Không có đáp án đúng Câu 49 Câu 49:Khối lệnh dưới sẽ cho kết quả là bao nhiêu nếu ta nhập thu = 3? A Van, Toan B Hoa, Ly C Ngay nghi D Không có đáp án đúng Câu 50 Câu 50:Nếu cho color = DEN thì đoạn lệnh dưới in kết quả là bao nhiêu? A Mau trang. B Mau den. C Mau luc. D Khong co trong danh sach mau. Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online – Đề #1 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online – Đề #3