Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online – Đề #4

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online – Đề #4

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online – Đề #4

Số câu50
Quiz ID5719
Câu 1

Câu 1:

Có bao nhiêu đổi tham chiếu của đối tượng mảng và biến tồn tại sau khi thực hiện khối
lệnh?

Câu 2

Câu 2:

Cho khối lệnh sau,giả thiết lớp Rectangle đ được định nghĩa và không sai. Khi chạy, chương trình báo lỗi là do:

Câu 3

Câu 3:

Để đảo giá trị của một biến boolean, ta dùng toán tử nào?

Câu 4

Câu 4:

Lệnh if CONDITION { Khối lệnh } có tác dụng gì?

Câu 5

Câu 5:

Lệnh if CONDITION {Khối lệnh 1} else {Khối lệnh 2} có tác dụng gì?

Câu 6

Câu 6:

Biến message sau đây có kết quả gì?

Câu 7

Câu 7:

Câu lệnh sau in ra kết quả gì?

Câu 8

Câu 8:

 Để kiểm tra 2 chuỗi có bằng nhau hay không, sử dụng phương thức nào?

Câu 9

Câu 9:

 Lệnh charAt(n) có tác dụng gì?

Câu 10

Câu 10:

Lệnh sau trả về kết quả là bao nhiêu?

Câu 11

Câu 11:

Khối lệnh sau ra kết quả là bao nhiêu với a = 5, b = 8?

Câu 12

Câu 12:

Khối lệnh sau ra kết quả là bao nhiêu với a = 0, b = 0?

Câu 13

Câu 13:

Khối lệnh sau ra kết quả là bao nhiêu với a = 0, b = 8?

Câu 14

Câu 14:

Trong Javascript sự kiện OnUnload thực hiện khi nào?

Câu 15

Câu 15:

Trong Javascript sự kiện Onblur thực hiện khi nào?

Câu 16

Câu 16:

Trong Javascript sự kiện OnMouseOver thực hiện khi nào?

Câu 17

Câu 17:

Trong Javascript sự kiện Onclick xảy ra khi nào?

Câu 18

Câu 18:

Trong Javascript sự kiện Onchange thực hiện khi nào?

Câu 19

Câu 19:

Thẻ <textarea ></texterea> dùng để làm gì?

Câu 20

Câu 20:

Thẻ <input type=”Submit” dùng để làm gì?

Câu 21

Câu 21:

Thẻ <input type=”Radio” …> dùng để làm gì?

Câu 22

Câu 22:

Thẻ <input type=”checkbox” …> dùng để làm gì?

Câu 23

Câu 23:

 Thẻ <input type=”button” …> dùng để làm gì?

Câu 24

Câu 24:

Lệnh lặp for có dạng như thế nào?

Câu 25

Câu 25:

Vòng lặp While là dạng vòng lặp?

Câu 26

Câu 26:

Vòng lặp (Do.. while) là dạng vòng lặp?

Câu 27

Câu 27:

 Lệnh break kết hợp với vòng for dùng để?

Câu 28

Câu 28:

 Hàm alert() dùng để làm gì?

Câu 29

Câu 29:

 Thẻ

Câu 30

Câu 30:

Thẻ <Frameset rows > </frameset>

Câu 31

Câu 31:

Thẻ <Frame src=” duong dan ”>

Câu 32

Câu 32:

Hàm prompt(…) trong JavaScript dùng để làm gì?

Câu 33

Câu 33:

 Trong JavaScript hàm parseInt() dùng để làm gì?

Câu 34

Câu 34:

Thực hiện kiểm tra nếu biến “i” không bằng 5, câu lệnh nào là đúng?

Câu 35

Câu 35:

Cách viết câu lệnh IF nào sau đây là đúng?

Câu 36

Câu 36:

Có những cách nào viết code JavaScript để chạy trong trang web?

Câu 37

Câu 37:

Trong JavaScript sự kiện OnMouseOver xảy ra khi nào?

Câu 38

Câu 38:

Trong JavaScript sự kiện Onclick xảy ra khi nào?

Câu 39

Câu 39:

JavaScript là ngôn ngữ kịch bản có che dấu được mã nguồn không?

Câu 40

Câu 40:

Cho các khai báo sau:

1: byte [] array1, array2[];

2: byte array3 [][];

3: byte[][] array4;

Nếu các mảng trên đều được khởi tạo thì lệnh nào sau sẽ gặp lỗi?

Chọn một câu trả lời

Câu 41

Câu 41:

Kết quả in ra là gì?

Câu 42

Câu 42:

Kết quả in ra của đoạn mã trên là gì?

Câu 43

Câu 43:

Có mấy cách để truyền tham số vào cho một phương thức?

Chọn một câu trả lời

Câu 44

Câu 44:

Làm thế nào để đoạn mã trên biên dịch thành công?

Câu 45

Câu 45:

Một lớp kế thừa từ lớp abstract thì từ khóa nào sau đây được sử dụng để cài đặt các phương thức của lớp kế thừa này?

Chọn một câu trả lời

Câu 46

Câu 46:

Chương trình sau in ra màn hình số mấy? Chọn một câu trả lời

Câu 47

Câu 47:

Phương thức nào đưa vào dòng 6 sẽ sinh lỗi?

Chọn một câu trả lời

Câu 48

Câu 48:

Giá trị cuối cùng của i tại dòng 7 là bao nhiêu?

Câu 49

Câu 49:

Kết quả in ra của đoạn mã trên là gì?

Chọn một câu trả lời

Câu 50

Câu 50:

Kết quả sau khi biên dịch mã: class A { public static void main(String[] args) {A a = new B();}} class B extends A{}

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)