Linh kiện điện tửThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online – Đề #1 Số câu25Quiz ID2744 Câu 1 Câu 1: Một nguyên tử trung hòa điện khi nguyên tử có: A Số lượng proton lớn hơn số lượng electron B Số lượng proton nhỏ hơn số lượng electron C Số lượng proton bằng số lượng electron D Cả ba câu đều sai Câu 2 Câu 2: Một nguyên tử khi không cân bằng điện thì trở thành ion: A Ion dương khi số lượng proton nhỏ hơn số lượng electron B Ion âm khi số lượng proton nhỏ hơn số lượng electron C Câu a và b đều đúng D Câu a và b đều sai Câu 3 Câu 3: Các hạt mang điện tương tác nhau: A Các hạt trái dấu đẩy nhau B Các hạt cùng dấu đẩy nhau C Các hạt trái dấu hút nhau D Chỉ có câu a sai Câu 4 Câu 4: Electron là hạt: A Không mang điện tích B Mang điện tích dương C Mang điện tích âm D Chỉ có câu a sai Câu 5 Câu 5: Proton là hạt: A Mang điện tích dương B Mang điện tích âm C Không mang điện tích D Chỉ có câu a đúng Câu 6 Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là UAB: A UAB = VA - VB B UAB = VB - VA C Câu a đúng b sai D Câu a sai b đúng Câu 7 Câu 7: Điện trở là một linh kiện: A Tích cực B Thụ động C Dùng để tăng dòng điện D Khuếch đại điện áp Câu 8 Câu 8: Điện trở dây dẫn: A Tỷ lệ thuận với tiết diện của dây B Tỷ lệ nghịch với tiết diện của dây C Không phụ thuộc tiết diện của dây D Bằng tiết diện của dây Câu 9 Câu 9: Biểu thức của định luật Ohm cho đoạn mạch là: A $U = I.R$ B $R = \frac{U}{I}$ C $I = \frac{U}{R}$ D $U = \frac{I}{R}$ Câu 10 Câu 10: Điện trở quang là một linh kiện: A Thay đổi trị số khi tăng nhiệt độ B Thay đổi trị số khi giảm nhiệt độ C Thay đổi trị số khi giảm điện áp D Cả 3 câu đều sai Câu 11 Câu 11: LDR (Light Dependent Resistor) là loại linh kiện có: A Trị số dòng điện luôn luôn tăng B Trị số điện áp luôn luôn giảm C Trị số điện trở thay đổi phụ thuộc ánh sáng chiếu vào nó D Trị số điện trở thay đổi phụ thuộc điện áp đặt vào nó Câu 12 Câu 12: Nhiệt trở âm NTC (Negative Temperature Coefficient) là nhiệt trở có trị số điện trở: A Tăng khi nhiệt độ tăng B Giảm khi nhiệt độ giảm C Tăng khi nhiệt độ giảm D Không đổi khi nhiệt độ thay đổi Câu 13 Câu 13: Nhiệt trở dương PTC (Positive Temperature Coefficient) là nhiệt trở có trị số điện trở: A Không đổi khi nhiệt độ thay đổi B Giảm khi nhiệt độ tăng C Tăng khi nhiệt độ giảm D Tăng khi nhiệt độ tăng Câu 14 Câu 14: Hai điện trở R1, R2 ghép nối tiếp, điện trở tương đương của chúng: A ${R_1} + {R_2}$ B $\frac{1}{{{R_1}}} + \frac{1}{{{R_2}}}$ C $\frac{{{R_1} + {R_2}}}{{{R_1}.{R_2}}}$ D Cả 3 câu đều sai Câu 15 Câu 15: Hai điện trở R1, R2 ghép song song, điện trở tương đương của chúng: A ${R_1} + {R_2}$ B $\frac{{{R_1} + {R_2}}}{{{R_1}.{R_2}}}$ C $\frac{1}{{{R_1}}} + \frac{1}{{{R_2}}}$ D Cả 3 câu đều sai Câu 16 Câu 16: Điện trở R1=100K, R2=2K2 ghép nối tiếp, điện trở tương đương của chúng: A 220K B 202K C 102K2 D Cả 3 câu đều sai Câu 17 Câu 17: Điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song R1=R2=100K: A 100K B 200K C 50K D Cả 3 câu đều sai Câu 18 Câu 18: Điện trở tương đương của ba điện trở mắc song song với R1=R2=R3=3K3 là: A 3K3 B 330Ω C 110Ω D 1100Ω Câu 19 Câu 19: Với điện trở ba vòng màu thì vòng thứ ba chỉ: A Số tương ứng với màu B Sai số C Số số 0 thêm vào D Nhiệt độ Câu 20 Câu 20: Với điện trở 4 vòng màu thì vòng thứ tư chỉ: A Sai số B Số tương ứng với màu C Điện áp chịu đựng D Cả 3 câu đều sai Câu 21 Câu 21: Với điện trở 5 vòng màu thì vòng thứ hai chỉ: A Nhiệt độ B Sai số C Số số 0 thêm vào D Số tương ứng với màu Câu 22 Câu 22: Với điện trở 5 vòng màu thì vòng thứ tư chỉ: A Số số 0 thêm vào B Điện áp chịu đựng được C Số tương ứng với màu D Sai số Câu 23 Câu 23: Với điện trở 5 vòng màu thì vòng thứ ba chỉ: A Sai số B Số tương ứng với màu C Số số 0 thêm vào D Cả 3 câu đều sai Câu 24 Câu 24: Với điện trở ba vòng màu thì vòng thứ hai chỉ: A Số tương ứng với màu B Sai số C Điện áp chịu đựng được D Số số 0 thêm vào Câu 25 Câu 25: Với điện trở ba vòng màu thì vòng thứ hai chỉ: A Số tương ứng với màu B Sai số C Điện áp chịu đựng được D Số số 0 thêm vào Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online – Đề #2