Luật tố tụng dân sựThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online – Đề #1 Số câu20Quiz ID3338 Câu 1 Câu 1: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định cơ quan tiến hành tố tụng dân sự gồm những cơ quan nào dưới đây? A Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Công an B Tòa án, Viện kiểm sát C Tòa án, Viện kiểm sát, Thi hành án dân sự Câu 2 Câu 2: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định người tiến hành tố tụng dân sự gồm những ai dưới đây? A Chánh án tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư kí Tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên B Chánh án tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thư ký tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát, Kiểm sát viên C Chánh án tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thư ký tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Điều tra viên Câu 3 Câu 3: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về Tòa án xét xử tập thể? A Tòa án xét xử tập thể vụ án dân sự và quyết định theo đa số B Tòa án xét xử tập thể vụ án dân sự và quyết định theo đa số, trừ trường hợp xét xử theo thủ tục rút gọn C Tòa án xét xử tập thể vụ án dân sự Câu 4 Câu 4: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định bị đơn có quyền đưa ra yêu cầu phản tố vào thời điểm nào? A Trước khi tòa án ra quyết định đưa vụ án ra xét xử sơ thẩm B Trước thời điểm mở phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải C Bất kỳ thời gian nào Câu 5 Câu 5: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định có bao nhiêu biện pháp khẩn cấp tạm thời? A 12 và các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác mà luật quy định B 15 và các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác mà luật quy định C 16 và các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác mà luật quy đinh Câu 6 Câu 6: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thế nào về thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự? A Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 3 thẩm phán B Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 3 thẩm phán, trừ trường hợp xét xử vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn C Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 2 thẩm phán Câu 7 Câu 7: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định thời hạn thông báo thụ lý vụ án là bao nhiêu ngày? A Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý vụ án B Trong thời hạn 3 ngày, kể từ ngày thụ lý vụ án C Trong thời hạn 7 ngày, kể từ ngày thụ lý vụ án Câu 8 Câu 8: Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định thời hạn niêm yết công khai văn bản tố tụng là bao nhiêu ngày? A 15 ngày, kể từ ngày niêm yết B 30 ngày, kể từ ngày niêm yết C 7 ngày làm việc, kể từ ngày niêm yết Câu 9 Câu 9: Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 thì quy định nào sau đây là đúng? A Khi xét xử vụ án dân sự, Thẩm phán và Hội thẩm nhân dân độc lập và chỉ tuân theo pháp luật B Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân xét xử vụ án dân sự, Thẩm phán giải quyết việc dân sự độc lập và chỉ tuân theo pháp luật C Khi xét xử vụ án dân sự Thẩm phán độc lập và chỉ tuân theo pháp luật Câu 10 Câu 10: Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 thì quy định nào sau đây là đúng? A Viện kiểm sát nhân dân tham gia phiên tòa, phiên họp phúc thẩm, giám đốc thẩm, Tái thẩm B Viện kiểm sát nhân dân chỉ tham gia phiên tòa Phúc thẩm, Giám đốc thẩm, Tái thẩm C Viện kiểm sát nhân dân chỉ tham gia phiên tòa Sơ thẩm, Phúc thẩm Câu 11 Câu 11: Người không gây thiệt hại cho nguyên đơn không thể trở thành bị đơn A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Bị đơn là người gây thiệt hại cho nguyên đơn và bị nguyên đơn khởi kiện A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan vắng mặt tại phiên tòa phúc thẩm thì Tòa án đình chỉ giải quyết yêu cầu của họ A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Người không gây thiệt hại cho nguyên đơn không thể trở thành bị đơn A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: Bị đơn có quyền đưa ra yêu cầu phản tố tại phiên tòa sơ thẩm A Đúng B Sai Câu 16 Câu 16: Tư cách tố tụng của đương sự có thể bị thay đổi tại phiên tòa sơ thẩm A Đúng B Sai Câu 17 Câu 17: Chỉ người gây thiệt hại cho nguyên đơn mới có thể trở thành bị đơn A Đúng B Sai Câu 18 Câu 18: Một người có thể đại diện cho nhiều đương sự trong vụ án dân sự A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Đương sự đưa ra yêu cầu có nghĩa vụ cung cấp chứng cứ A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự có thể bị kháng nghị giám đốc thẩm A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #63 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online – Đề #2