Địa lý kinh tếThi thử trắc nghiệm môn Địa lý kinh tế online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Địa lý kinh tế online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm môn Địa lý kinh tế online – Đề #4 Số câu25Quiz ID2148 Câu 1 Câu 1: Cơ cấu giữa trồng trọt và chăn nuôi của nước ta đang thay đổi như thế nào: A trồng trọt tăng nhanh, chăn nuôi tăng chậm B cả trồng trọt và chăn nuôi tăng chậm C chăn nuôi tăng nhanh, trồng trọt giảm nhanh D chăn nuôi tăng nhanh, trồng trọt tiếp tục tăng với mức độ cần thiết Câu 2 Câu 2: Ngành chăn nuôi gia súc nào hiện đang cung cấp sản lượng thịt lớn nhất cho nền kinh tế và nhu cầu tiêu dùng của Việt Nam: A trâu bò B lợn C gia cầm D ngựa, cừu, dê Câu 3 Câu 3: Sự sai lầm của phân bố xí nghiệp công nghiệp sẽ dẫn đến hậu quả lớn nhất đối với vấn đề: A phân bố các ngành sản xuất nguyên liệu B phân bố giao thông vận tải C phân bố dân cư D tổ chức kinh tế xã hội trên toàn lãnh thổ Câu 4 Câu 4: Phân bố công nghiệp thường tập trung cao độ, vì các nguyên nhân chính: A cần nhiều nguyên liệu, cần nhiều nước B phân bố lao động xã hội cao C phân công lao động xã hội cao và hợp tác chặt chẽ D cần nhiều nhiên liệu, năng lượng Câu 5 Câu 5: Cặp điều kiện tự nhiên nào ảnh hưởng trực tiếp nhất đến mọi ngành công nghiệp: A khoáng sản, đất B khí hậu, vị trí địa lý C rừng, biển D nước, năng lượng nhiên liệu Câu 6 Câu 6: Cặp điều kiện tự nhiên nào ảnh hưởng trực tiếp nhất đến mọi ngành công nghiệp: A khoáng sản, đất B khí hậu, vị trí địa lý C rừng, biển D nước, năng lượng nhiên liệu Câu 7 Câu 7: Thành phố nào là trung tâm công nghiệp lớn nhất của Việt Nam: A Hà Nội B Thành phố HCM C Hải Phòng D Đà Nẵng Câu 8 Câu 8: Vùng nào là vùng có nhiều khu chế xuất, khu kỹ nghệ cao nhất nước ta: A vùng đông bắc bắc bộ B vùng đồng bằng sông hồng C vùng đông nam bộ D vùng đồng bằng sông cửu long Câu 9 Câu 9: Khu công nghiệp lọc dầu đầu tiên của Việt Nam được xây dựng ở tỉnh nào: A Quảng Nam B Quảng Ngãi C Quảng Ninh D Quảng Bình Câu 10 Câu 10: Ngành công nghiệp nhiệt điện Việt Nam hiện nay dựa trên nguồn nhiên liệu nào là chính: A than đá B dầu mỏ C khí đốt D nguyên tử Câu 11 Câu 11: Công nghiệp dệt đứng thứ hai về giá trị sản lượng của công nghiệp Việt Nam vì: A là ngành công nghiệp truyền thống B có nguồn lao động dồi dào C có thị trường tiêu thụ rộng rãi D cả 3 yếu tố đưa ra Câu 12 Câu 12: Tại sao phải xây dựng mạng lưới điện trên cả nước: A vì ngành điện sử dụng nhiều nguyên liệu B ngành điện được sử dụng cho mọi ngành kinh tế C sản phẩm của ngành điện ko tồn kho được nhưng có thể vận chuyển đi xa bằng đường day cao thế D vì tiết kiệm điện Câu 13 Câu 13: Biến động dân số tự nhiên là tăng (giảm) dân số do: A sự di cư từ vùng này sang vùng khác một cách tự do B kết quả tương quan giữa mức sinh và mức tử trên lãnh thổ trong từng thời điểm C chuyển cư theo kế hoạch từ nông thôn ra thành thị D chuyển cư một cách tự phát và có điều khiển của kế hoạch Câu 14 Câu 14: Biến động dân số cơ học hiểu một cách khái quát là sự tăng (giảm) dân số do: A hiệu số của mức sinh và mức tử B dân cư chuyển từ vùng nông thôn này đến vùng nông thông khác C dân cư chuyển từ nông thôn ra thành thị D hiện tượng di dân từ nơi này sang nơi khác, từ nước này sang nước khác Câu 15 Câu 15: Tỉ lệ tử vong giảm do nguyên nhân nào là chủ yếu: A cuộc vận động kế hoạch hoá gia đình B y tế được cải thiện, văn hoá phát triển C nền kinh tế phát triển, đời sống ổn định, trình độ dân trí nâng lên D hệ thống truyền thông kế hoạch hoá gia đình tốt Câu 16 Câu 16: Nguyên nhân nào làm cho tỉ lệ tử vong tăng lên ở nước ta: A bệnh đường tiêu hoá, suy dinh dưỡng, thiếu máu B tim mạch, hô hấp C tai nạn giao thông, bệnh AIDS, nhiếm HIV D bệnh truyền nhiễm, ký sinh trùng Câu 17 Câu 17: Nguyên nhân nào làm cho tuổi thọ người dân nước ta tăng: A người già sống lâu B tỷ lệ trẻ sơ sinh chết yếu thấp C y tế, giáo dục tăng, suy dinh dưỡng giảm D mức sống vật chất, tinh thần được năng lên Câu 18 Câu 18: Thời kỳ nào Việt Nam có tình trạng bùng nổ dân số: A cuối thập kỷ 60 B cuối thập kỷ 70 C cuối thập kỷ 80 D cuối thập kỷ 90 Câu 19 Câu 19: Hiện nay Việt Nam đang ở giai đoạn nào của phát triển dân số: A tăng nhanh B tăng chậm C giảm chậm D tăng hợp lý Câu 20 Câu 20: Đối tượng nào là dân số phụ thuộc: A dưới 16 tuổi ( đối với thế giới là 14 tuổi) B trên 60 tuổi ( đối với một số nước là 65 tuổi) C dưới 16 tuổi và trên 60 tuổi ( trên 55 tuổi) D trên 16 tuổi và dưới 60 tuổi ( dưới 55 tuổi) Câu 21 Câu 21: Sự suy thoái môi trường, cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên của các nước đang phát triển có quan hệ chặt chẽ đến yếu tố nào nhất: A sự tăng trưởng kinh tế B sự phát triển dân số nhanh C quá trình công nghiệp hoá D quá trình đô thị hoá Câu 22 Câu 22: Hiện tượng di cư ảnh hưởng đến vấn đề nào nhất: A biến đổi quy mô, kết cấu dân số trên lãnh thổ B phân bố lại dân cư, lao động và khai thác tốt lãnh thổ C đảm bảo mức di động cần thiết D phân bố lại dân cư và đáp ứng nguyện vọng của người di cư Câu 23 Câu 23: Nhóm nước nào gọi là nước dân số trẻ khi có tỷ lệ người dưới 16 tuổi và trên 60 tuổi ( nữ 55 tuổi): A 40% và 10% B 30% và 20% C 30% và 15% D 35% và < 10% Câu 24 Câu 24: Quá trình đô thị hoá ở Việt Nam thì đông di cư nào là xu hướng chính: A thành phố về nông thôn B trong nước ra nước ngoài C thành phố nhỏ ra thành phố lớn D nông thôn ra thành phố Câu 25 Câu 25: Hạn chế nhất của sự gia tăng dân số nhanh: A chậm cải thiện chất lượng cuộc sống B trình độ văn hoá thấp C tàn phá môi trường sinh thái D đời sống y tế chậm được cải thiện Thi thử trắc nghiệm môn Địa lý kinh tế online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm môn Địa lý kinh tế online – Đề #5