Điều dưỡng cơ bảnThi thử trắc nghiệm môn Điều dưỡng cơ bản – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Điều dưỡng cơ bản – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm môn Điều dưỡng cơ bản – Đề #1 Số câu30Quiz ID2436 Câu 1 Câu 1: Băng vai áp dụng kiểu băng nào? A Băng vòng tròn B Băng hồi quy C Băng số 8 D Băng chữ nhân Câu 2 Câu 2: Trên một bệnh nhân có nhiều vết thương, nguyên tắc thay băng nào sau đây là SAI: A Từ trong ra ngoài B Từ trên xuống dưới C Từ cao xuống thấp D Từ bẩn đến sạch Câu 3 Câu 3: Cách đo chiều dài ống thông khi thực hiện kỹ thuật cho ăn qua ống thông dạ dày: A Từ dái tai đến mũi kiếm xương ức B Từ cánh mũi đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức C Từ cánh mũi đến kiếm xương ức D Từ cánh mũi đến dái tai Câu 4 Câu 4: Đối với vết thương có nhiều chất nhờn, nên dùng dung dịch rửa vết thương nào? A Natri Clorid 0,9% B Oxy già C Cồn 70 độ D Thuốc tím 1/1.000 – 1/10.000 Câu 5 Câu 5: Ống thông thường dùng để rửa dạ dày cho trẻ em là: A Ống Faucher B Ống Foley C Ống Tube Levin D Ống Nelaton Câu 6 Câu 6: Khi đưa canuyn và hậu môn người bệnh, nhân viên y tế cần phải: A Đưa chếch theo hướng rốn B Đưa thẳng vào hậu môn C Đưa chếch theo hướng cột sống D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Tiến hành cấp cứu ngừng hô hấp tuần hoàn cho trẻ 8 tháng tuổi, phương pháp 1 người, chọn câu đúng: (1) Độ lún sâu: khoảng 4mm (2) Tần số: 60-70 lần/ phút (3) Thời gian: 15 phút (4) Vị trí: Giao giữa xương ức và đường ngang qua 2 núm vú: A (1), (3) đúng B (2), (3) đúng C (1), (2), (3) đúng D Chỉ (4) đúng Câu 8 Câu 8: Loại mặt nạ nào cung cấp nồng độ oxy cao nhất? A Mặt nạ đơn giản B Mặt nạ có túi dự trữ thở lại 1 phần C Mặt nạ có túi dự trữ không thở lại D Mặt nạ Venturi Câu 9 Câu 9: Tư thế bệnh nhân khi đặt sonde tiểu thường ở nữ giới: A Nằm ngửa, 2 chân co, đùi hơi dạng B Nằm ngửa, 2 chân co, đùi hơi khép C Nằm ngửa, 2 chân duỗi, đùi hơi dạng D Nằm ngửa, 2 chân duỗi, đùi hơi khép Câu 10 Câu 10: Phương pháp rửa bàng quang liên tục sử dụng loại ống thông nào? A Foley 2 nhánh B Foley 3 nhánh C Nelaton D Tube Levin Câu 11 Câu 11: Khi cho người bệnh thở oxy, Nhân viên y tế nên theo dõi những gì: (1) Màu sắc da, niêm mạc (2) Tình trạng khó thở (3) Sự di động của lồng ngực (4) Nghe phổi A (1) đúng B (1), (2) đúng C (1), (2), (3) đúng D (1), (2), (3), (4) đúng Câu 12 Câu 12: Hiện tượng vô niệu được xác định khi khi số lượng nước tiểu: A < 10 ml/ giờ B < 20 ml/ giờ C < 30ml/ giờ D < 40 ml/ giờ Câu 13 Câu 13: Dung dịch thường được dùng để rửa bàng quang là: A Natri Clorid 0,9% B Povidone-Iodine 10% Xanh Methylene C Protargol 2% D Protargol 2% Câu 14 Câu 14: Nồng độ SpO2 (độ bão hòa oxy trong máu ngoại vi) bao nhiêu thì được cho là thiếu oxy? A < 95% B < 90% C < 85% D < 80% Câu 15 Câu 15: Hút đờm đường hô hấp trên là hút ở vị trí: A Hút qua mũi, miệng B Hút qua mũi C Hút qua nội khí quản D Hút qua mở khí quản Câu 16 Câu 16: Các dấu hiệu của thiếu oxy gồm có: A Nhịp tim tăng, da niêm mạc nhợt nhạt, cánh mũi phập phồng, thở nhanh B Da niêm mạc nhợt nhạt, cánh mũi phập phồng, thở nhanh C Nhịp tim tăng, da niêm mạc nhợt nhạt, thở nhanh D Nhịp tim tăng, da niêm mạc nhợt nhạt, thở nhanh Câu 17 Câu 17: Lượng nước đưa vào mỗi lần trong quy trình rửa bàng quang là: A 50-100 ml B 200-250 ml C 1000-1500 ml D 1500-2000 ml Câu 18 Câu 18: Những nguyên tắc khi thực hiện liệu pháp oxy cho bệnh nhân: (1) Sử dụng đúng liều lượng, đúng phương pháp (2) Phòng tránh nhiễm khuẩn (3) Phòng tránh cháy nổ (4) Phòng tránh làm ẩm đường hô hấp? A (1) đúng B (1), (2) đúng C (1), (2), (3) đúng D (1), (2), (3), (4) đúng Câu 19 Câu 19: Tổng thời gian của 1 lần hút đàm không quá: A 3 phút B 5 phút C 15 giây D 30 giây Câu 20 Câu 20: Để kiểm tra có khí oxy trong lòng sonde cannula hay không, nhân viên y tế: (1). Nhúng đầu ống thông thở oxy vào cốc nước thấy có bóng khí nổi lên (2). Đưa đầu ống lại gần vùng da tay nhân viên y tế để cảm nhận? A (1) đúng, (2) sai B (1) sai, (2) đúng C 1), (2) đều đúng D (1), (2) đều sai Câu 21 Câu 21: Trước khi thực hiện kỹ thuật hút đàm cho người bệnh, nhân viên y tế cần: A Cho người bệnh thở oxy 100% khoảng 2-3 phút B Cho người bệnh đi lại thư giãn C Cho người bệnh thở oxy 10% trong 1-2 phút D Cho người bệnh khạc đàm Câu 22 Câu 22: Khi có yêu cầu làm xét nghiệm nước tiểu cho người bệnh, người ta ưu tiên sử dụng phương pháp: A Lấy nước tiểu đầu dòng B Lấy nước tiểu giữa dòng C Lấy nước tiểu cuối dòng D Cả 3 phương pháp đều đúng Câu 23 Câu 23: Tai biến trong kỹ thuật đặt thông tiểu thường: A Hoại tử niệu đạo B Dò niệu đạo C Teo bàng quang D Xuất huyết bàng quang Câu 24 Câu 24: Áp lực khi hút đàm nhớt hệ thống trung tâm ở trẻ em là: A 50-75 mmHg B 80-95 mmHg C 30-35 mmHg D 100-125 mmHg Câu 25 Câu 25: Chống chỉ định đặt sonde tiểu trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ: A Giập rách niệu đạo B Nhiễm khuẩn niệu đạo C Chấn thương niệu đạo D Phẫu thuật U xơ tiền liệt tuyến Câu 26 Câu 26: Khi thực hiện kỹ thuật hút đàm cho người bệnh, nếu đàm quá đặc có thể bơm 4-5 ml dung dịch gì trước khi hút? A Povidine-Iodine 10% B Natri Clorid 0,9% C Mannitol 20% D Gelofusine Câu 27 Câu 27: Khi đưa sonde tiểu vào niệu đạo ở nữ, khoảng bao nhiêu cm thì thấy nước tiểu chảy ra? A 1-2 cm B 7-9 cm C 4-5 cm D 10-15 cm Câu 28 Câu 28: Động mạch sử dụng để đo huyết áp chi trên là: A Động mạch quay B Động mạch trụ C Động mạch cánh tay D Động mạch quay hoặc động mạch cánh tay Câu 29 Câu 29: Đo dấu hiệu sống phải được tiến hành đồng thời, vừa đo huyết áp, vừa lấy mạch nhiệt, nhịp thở cùng một lúc trên một bệnh nhân? A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Đối với trẻ sơ sinh, tần số mạch 120 lần/phút là mạch nhanh? A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm môn Điều dưỡng cơ bản – Đề #2