Dinh dưỡng họcThi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #10 Số câu30Quiz ID2484 Câu 1 Câu 1: Ở thiếu niên, được xem là suy dinh dưỡng thể thấp còi khi chiều cao theo tuổi ở dưới mức: A 1 xentin B 2 xentin C 3 xentin D 4 xentin Câu 2 Câu 2: Để làm đông keo thực phẩm, người ta thường cho thêm loại chất nào sau đây: A Pectin B Destrin C Parafin D Vazơlin Câu 3 Câu 3: Ở thiếu niên, được xem là gầy còm khi BMI ở dưới mức: A 1 xentin B 2 xentin C 3 xentin D 5 xentin Câu 4 Câu 4: Theo WHO và FAO, chất cho thêm vào thực phẩm loại "liều lượng sử dụng hàng ngày có điều kiện” được qui định bởi các chất: A Tính độc hại của chất đó đã được điều tra nghiên cứu một cách thích đáng B Tính chất độc hại chưa được chứng minh chắc chắn C Các hóa chất cần thiết để chế biến một số thực phẩm đặc biệt D Độc tính của chất đó nằm trong giới hạn cho phép Câu 5 Câu 5: Một trong những mục đích của các chất cho thêm vào thực phẩm là để nâng cao chất lượng thực phẩm: A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Bề dày lớp mỡ dưới da là một trong các chỉ tiêu để chẩn đoán béo phì. Hai điểm đo thường dùng nhất là: A Cơ tam đầu và tứ đầu B Dưới xương vai và Trên gai chậu trước trên C Trên gai chậu trước trên và Cơ tứ đầu D Cơ tam đầu và Dưới xương vai Câu 7 Câu 7: Trong sản xuất kem để tăng độ đặc, người ta thêm chất nào sau đây: A Canxi clorua B Canxi sunfat C Cazeinat D Natri pirophotphat Câu 8 Câu 8: Việc sản xuất các chất thơm tổng hợp chỉ được phép tiến hành ở: A Phòng thí nghiệm trung ương B Cơ sở chuyên sản xuất thực phẩm ăn được C Cơ sở sản xuất đã đăng ký nhãn hiệu D Phòng thí nghiệm hoá học thực phẩm Câu 9 Câu 9: Chỉ số khối cơ thể (BMI) được dùng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng cho đối tượng nào: A Trẻ dưới 5 tuổi B Người trưởng thành C Phụ nữ có thai D Phụ nữ cho con bú Câu 10 Câu 10: Axit lactic là loại chất cho thêm được sử dụng hạn chế nhất là đối với người già: A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Chất chống oxy hoá tổng hợp thường sử dụng trong thực phẩm dầu, mỡ, bơ là axit ascocbic: A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Trị số bình thường của BMI ở cả hai giới: A 18,5 - 24,99 B 25,0 - 29,99 C 30,0 - 34,99 D 35,0 - 39,99 Câu 13 Câu 13: Trong sản xuất dồi lạp xường, quá trình khử nitrat thành nitrit xẩy ra nhơ quá trình nào sau đây: A Quá trình oxi hoá protein B Quá trình phân giải yếm khí C Quá trình hoạt động của các vi khuẩn khử nitrat D Quá trình phân giải thiếu khí. Câu 14 Câu 14: Được đánh giá là gầy hay thiếu năng lượng trường diễn khi BMI: A < 19,5 B < 18,5 C < 17,5 D < 16,5 Câu 15 Câu 15: Loại axit dùng để ăn thường sử dụng nhiều nhất trong thực phẩm là: A Axit citric B Axit acetic C Axit tactric D Axit lactic Câu 16 Câu 16: Theo Tổ chức y tế thế giới, ở quần thể có 40% người trưởng thành dưới 60 tuổi có BMI < 18,5 được xếp vào nhóm có tỷ lệ: A Thấp của thiếu năng lượng trường diễn B Vừa của thiếu năng lượng trường diễn C Cao của thiếu năng lượng trường diễn D Rất cao của thiếu năng lượng trường diễn Câu 17 Câu 17: Đặc điểm của ngộ độc thức ăn do Salmonella là một loại: A Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn B Nhiễm độc đơn thuần do độc tố của vi khuẩn C Nhiễm trùng do vi khuẩn Salmonella D Rối loạn tiêu hóa thông thường. Câu 18 Câu 18: Ở nước ta hiện nay, tỷ lệ phụ nữ độ tuổi sinh đẻ có BMI < 18,5 là: A 10% B 20% C 30% D 40% Câu 19 Câu 19: Đặc điểm của ngộ độc thức ăn do tụ cầu đó là một loại: A Nhiễm độc đơn thuần do độc tố của vi khuẩn B Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn C Nhiễm trùng cấp tính D Rối loạn tiêu hoá thông thường Câu 20 Câu 20: Một trong các mục tiêu quan trọng của Kế hoạch hành động quốc gia về dinh dưỡng là hạ thấp tỷ lệ phụ nữ độ tuổi sinh đẻ có BMI < 18,5 xuống còn: A Trên 90% so với quần thể tham chiếu Harvard B Từ 90% đến trên 75% C Từ 75% đến trên 60% D Từ 60% đến trên 50% Câu 21 Câu 21: Loại nào sau đây gây ngộ độc thức ăn do vi sinh vật: A Thức ăn có sẵn chất độc B Các chất hoá học xâm nhập vào thực phẩm C Nấm độc và mốc lẫn vào thực phẩm D Thực phẩm đồ hộp có hiện tượng hộp bị phồng Câu 22 Câu 22: Dựa vào cân nặng theo tuổi, theo GOMEZ trẻ được đánh giá là suy dinh dưỡng độ I khi: A Trên 90% so với quần thể tham chiếu Harvard B Từ 90% đến trên 75% C Từ 75% đến trên 60% D Từ 60% đến trên 50% Câu 23 Câu 23: Ngộ độc thực phẩm được hiểu đó là một tình trạng bệnh lý xảy ra do: A Ăn phải các thức ăn có chứa chất độc B Ăn phải các thức ăn bị ô nhiễm bởi vi sinh vật hoặc các chất độc hại đối với sức khoẻ con người C Ăn phải các thức ăn có chứa vi khuẩn gây bệnh D Ăn phải các thức ăn đã bị biến chất ôi thiu Câu 24 Câu 24: Dựa vào cân nặng theo tuổi, theo GOMEZ trẻ được đánh giá là suy dinh dưỡng độ II khi: A Trên 90% so với quần thể tham chiếu Harvard B Từ 90% đến trên 75% C Từ 75% đến trên 60% D Từ 60% đến trên 50% Câu 25 Câu 25: Vệ sinh an toàn thực phẩm được hiểu là: A Việc sử dụng thực phẩm đảm bảo vệ sinh B Không dùng thực phẩm có chứa các chất gây độc hại cho người sử dụng C Mọi biện pháp, mọi nổ lực nhằm đảm bảo cho thực phẩm ăn vào không gây hại cho sức khoẻ của người tiêu dùng D Việc sử dụng thực phẩm tươi sạch không gây hại cho sức khoẻ Câu 26 Câu 26: Dựa vào cân nặng theo tuổi, theo GOMEZ trẻ được đánh giá là suy dinh dưỡng độ III khi: A Trên 100% so với quần thể tham chiếu Harvard B Từ 100% đến trên 90% C Từ 90% đến trên 75% D Dưới 60% Câu 27 Câu 27: Samonella là loại trực khuẩn gram (-) có những đặc điểm sau, ngoại trừ: A Có khả năng sống lâu ngoài cơ thể người và động vật B Không có khả năng sống lâu ngoài cơ thể người và động vật C Không có khả năng sinh nha bào D Có nhiều trong phân người, động vật Câu 28 Câu 28: Một trong những nguyên tắc dinh dưỡng đối với bệnh nhân tăng huyết áp: A Hạn chế muối B Hạn chế Kali C Hạn chế thức ăn có tác dụng an thần như sen, lá vông... D Hạn chế chất xơ Câu 29 Câu 29: Khả năng gây ngộ độc của salmonella cần điều kiện: A Thức ăn nhiễm một lượng lớn vi khuẩn và vi khuẩn vào cơ thể phải giải phóng ra một lượng độc tố lớn B Vi khuẩn vào cơ thể phải giải phóng ra một lượng độc tố lớn và độc tố này có vai trò quyết định C Vi khuẩn phải còn sống trong thức ăn D Sức đề kháng của cơ thể yếu và bị nhiễm một lượng độc tố cao Câu 30 Câu 30: Một trong những nguyên tắc dinh dưỡng bệnh nhân tăng huyết áp: A Tăng muối B Tăng Kali C Tăng rượu, cà phê, nước chè đặc D Tăng gia vị như tiêu, ớt Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #11