Huyết học - Truyền máuThi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #14 Số câu40Quiz ID2124 Câu 1 Câu 1: Hemoglobin có tỉ lệ thấp nhất ở người trưởng thành: A HbA B HbA2 C HbF D HbA1 Câu 2 Câu 2: Sắt vận chuyển dưới dạng: A Ferritin B Hemosiderin C Transferin D Apotransferin Câu 3 Câu 3: “Christmas factor” còn là tên gọi của yếu tố nào? A VIII B IX C X D XI Câu 4 Câu 4: Fibrinogen giảm khi: A Hội chứng viêm B Suy gan C Tình trạng béo phì D Có thai Câu 5 Câu 5: Khởi động con đường đông máu ngoại sinh, nội sinh lần lượt là. Chọn câu đúng? A IIa, III B Thromboplastin, XIIa C Yếu tố tổ chức, XIa D XIIa, Ca++ Câu 6 Câu 6: Giai đoạn 3 trong quá trình đông máu là gì? A Thành lập phức hợp men prothrombinase B Thành lập thrombin C Hoạt hóa X thành Xa D Thành lập fibrin Câu 7 Câu 7: Yếu tố V là VIII được hoạt hóa bởi chất nào? A Fibinogen B Thrombin C Thromboplastin D Xa Câu 8 Câu 8: Phương pháp đánh giá thời gian máu chảy Duke tạo vết thương ở vị trí nào? A Đầu ngón tay B Cẳng tay C Khuỷu tay D Dái tay Câu 9 Câu 9: Yếu tố von- Willebrand được tổng hợp từ: A Tế bào cơ trơn và mẫu tiểu cầu B Tế bào nội mạc và mẫu tiểu cầu C Thể Weibel Palade và mẫu tiểu cầu D Thể Weibel Palade và tế bào nội mạc Câu 10 Câu 10: Về mô học mạch máu cấu tạo gồm mấy lớp đồng tâm: A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 11 Câu 11: Bệnh nhân tiền sử bị Hemophilia B. Kết quả xét nghiệm nào sẽ bất thường: A APTT, TP,INR B TS, APTT, TC C APTT, TC D PT, TT, APTT Câu 12 Câu 12: "HAGEMAN" là tên gọi khác của yếu tố đông máu nào sau đây: A XII B XI C X D IX Câu 13 Câu 13: Chất ức chế serin protease hay serpin gồm bao nhiêu loại protein khác nhau: A 10 B 20 C 30 D 40 Câu 14 Câu 14: Nồng đồ bình thường của D- dimer trong huyết tương: A <0,5 mg/dL B <0,5 g/L C <0,5mg/L D <0,5µg/L Câu 15 Câu 15: Tiểu cầu được giữ lại ở lách bao nhiêu từ lượng tiểu tạo ra từ tủy xương: A ½ B 1/3 C 2/3 D ¾ Câu 16 Câu 16: Số lượng tiểu cầu giảm trong, chọn câu sai? A Suy tủy xương B Suy gan C Sốt xuất huyết D a và c đúng Câu 17 Câu 17: Khi thành mạch bị tổn thương, tiểu cầu hoạt hóa kết dính vào đâu? A Lớp cơ trơn B Lớp dưới nội mạc C Lớp nội mạc D Tất cả đều sai Câu 18 Câu 18: Kết quả nghiệm pháp dây thắt nào sau đây là dương tính (++): A 3-5 nốt/1 cm2 B 5-9 nốt/1 cm2 C 10-19 nốt/1cm2 D 19-25 nốt/1cm2 Câu 19 Câu 19: Có bao nhiêu phương pháp xét nghiệm xác định thời gian máu chảy (TS): A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 20 Câu 20: Chất kháng động Lupus là những kháng thể chống đông: A IgA hoặc IgM B IgG hoặc IgE C IgG hoặc IgM D IgA hoặc IgM Câu 21 Câu 21: Thời gian thrombin kéo dài là do, chọn câu sai: A Do điều trị heparin B Giảm hoặc không có fibrinogen C Rối loạn fibrinogen D Hội chứng viêm, giảm fibrinogen máu Câu 22 Câu 22: Fibrinogen giảm trong trường hợp nào, chọn câu sai: A DIC B Suy gan C Hội chứng viêm D Thiếu hụt bẩm sinh Câu 23 Câu 23: Các sản phẩm thoái giáng của fibrin, chọn câu sai: A Chuỗi B B Chuỗi E C Chuỗi X D Chuỗi Y Câu 24 Câu 24: Phương pháp định lượng fibrinogen: A Howel B Clauss C Ivy D Duke Câu 25 Câu 25: D-Dimer tăng trong truong hợp nào: A Thiếu máu B Ung thư C Giảm tiểu cầu D A và B đúng Câu 26 Câu 26: Lớp nào tạo ra vùng bề mặt phản ứng mạnh đối với tiểu cầu và các yếu tố đông máu? A Lớp nội mạc B Lớp dưới nội mạc C Lớp giữa D Lớp ngoài Câu 27 Câu 27: Sự co cục máu phụ thuộc vào yếu tố nào? A Số lượng và chất lượng tiểu cầu B Lượng fibrinogen C Thể tích khối hồng cầu( Hct) D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 28 Câu 28: Chức năng của tiểu cầu là: nhân A Bảo vệ nội mô B Tham gia vào quá trình cầm máu C Tham gia vào quá trình đông máu D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 29 Câu 29: Các chất gây ngưng tập tiểu cầu chính ngoại trừ: A ADP B Serotonin C Thromboxan A2 D Thrombin Câu 30 Câu 30: Lớp dưới nội mạc được tạo thành từ các đại phân tử nào? A Collagen B Elastin C Fibronectin D Tất cả đều đúng Câu 31 Câu 31: Lớp ngoại mạc nhạy cảm với các chất trung gian, ngoại trừ? A Angiotensin B Noradrenalin C Ristocetin D Serotonin Câu 32 Câu 32: Trị số bình thường của phương pháp Duke? A 1 – 4 phút B 2 – 5 phút C 3 – 5 phút D 5 – 10 phút Câu 33 Câu 33: Thời gian máu chảy (TS) kéo dài gặp trong một số bệnh lý, ngoại trừ? A Thiếu fibrinogen B Chất lượng tiểu cầu kém C Tổn thương thành mạch D Bệnh Von- Willebrand Câu 34 Câu 34: Các đặc tính cơ bản của Tiểu cầu? A Kết dính B Ngưng tập tiểu cầu C Thay đổi hình dạng và phóng thích các chất D Tất cả đều đúng Câu 35 Câu 35: Vị trí lấy máu của phương pháp Ivy? A Cẳng tay B Dái tai C Đầu ngón tay D Tất cả đều đúng Câu 36 Câu 36: Các đại phân tử có trong lớp dưới nội mạc: A Collagen B Sợi chun C Proteoglycan D A và C đúng Câu 37 Câu 37: Có mấy yếu tố quyết định đến quá trình cầm máu: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 38 Câu 38: TS kéo dài gặp trong những bệnh lý nào? A Bệnh von – Willebrand B Giảm số lượng tiểu cầu C Tổn thương thành mạch do độc tố hay dị ứng D Tất cả đều đúng Câu 39 Câu 39: Các yếu tố phụ thuộc vitamin K? A II , VII , IX B V , VII , IX , X C II , VII , IX , X D II , IV , IX , X Câu 40 Câu 40: BN nam 60t, làm nghề bán vé số, đến khám với cơn đau ngực, sau đây là kết quả xét nghiệm đông cầm máu: PT= 19 giây, aPTT=35 giây, fibrinogen=2g/L,TT=11 giây, tiểu cầu=250k. Trước đó 2 ngày BN có đến khám và được chẩn đoán: suy tim-rung nhĩ, BN không mắc bệnh về gan. Bệnh nhân có dùng thuốc chống đông máu hay không? A Không có B Dùng kháng vitamin K C Dùng Heparin D Dùng kết hợp 2 loại kháng đông Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #15