Huyết học - Truyền máuThi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #26 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #26 Số câu40Quiz ID2136 Câu 1 Câu 1: Đặc tính nhận diện được kháng nguyên đã được xử lý của Lympho T liên quan đến? A APC B Fibroblast C MHC D Cả A, B, C đều đúng Câu 2 Câu 2: Mục đích Lympho Th tiết cytokine trong mối quan hệ hợp tác giữa Lympho B-T: A Kích thích lympho B bộc lộ kháng nguyên MHC lớp II nhiều hơn B Tăng hoạt hóa lympho Th C Tăng khả năng gây đáp ứng miễn dịch của lympho B D Chỉ A, B đúng Câu 3 Câu 3: Sản phẩm cuối cùng lympho B tiết ra là: A MHC B Kháng thể (Ig) C Bổ thể D Cytokines Câu 4 Câu 4: Các tế bào trình diện kháng nguyên nhận diện kháng nguyên lạ qua: A Lớp I trong tế bào chất B Lớp I trên màng tế bào C Lớp II trong tế bào chất D Lớp II trên màng tế bào Câu 5 Câu 5: Ig trên màng Lympho B có tác dụng: A Nhận diện kháng nguyên lạ B Nhận diện kháng nguyên tự nhiên và đáp ứng tạo kháng thể C Tạo kháng thể với kháng nguyên lạ D Cả A và C đúng Câu 6 Câu 6: Đặc điểm nhận biết và dung nạp kháng nguyên của tế bào miễn dịch kéo dài đến? A Thời gian tùy thuộc loại kháng nguyên B Tùy thuộc thời gian sống của mỗi loại tế bào miễn dịch C Tùy thuộc cơ địa D Suốt đời sống cá thể Câu 7 Câu 7: Để đạt mục đích thải sắt, nhân viên y tế thường sử dụng các thuốc thải sắt sau: A Deferoxamine B Deferiprone C ICL670 D Tardyferol B9 Câu 8 Câu 8: Cách dùng ICL670: Liều 20mg/kg/ngày tương đương với liều … mg/kg/ngày: A 30 B 35 C 40 D 45 Câu 9 Câu 9: Hai phân tử ICL670 mang được bao nhiêu sắt: A 1 nguyên tử sắt B 1 phân tử sắt C 2 nguyên tử sắt D 2 phân tử sắt Câu 10 Câu 10: Hiệu quả của Deferiprone so với ICL670: A Tốt hơn B Như nhau C Thấp hơn D Chưa có bằng chứng so sánh Câu 11 Câu 11: Độ hòa tan của sắt: A Tan rất ít trong nước B Tan rất ít trong dầu C Tan rất nhiều trong dầu D Tan rất nhiều trong nước Câu 12 Câu 12: Lựa chọn thuốc thải sắt sau deferoxamine: A Deferiprone B Deferasirox C ICL670 D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 13 Câu 13: Kefler tỏ ra kém tác dụng với bệnh nhân thalassemia thể nặng khi: A Bệnh nhân điều trị trụng bình 1-3 năm trở lên B Bệnh nhân điều trị trụng bình 2-4 năm trở lên C Bệnh nhân điều trị trụng bình 3-5 năm trở lên D . Bệnh nhân điều trị trụng bình 4-6 năm trở lên Câu 14 Câu 14: Với những bệnh nhân phụ thuộc truyền máu, thải sắt là phương pháp: A Quan trọng B Duy nhất C Tối ưu D Lựa chọn đầu tiên Câu 15 Câu 15: Thông thường sắt thải qua được theo đường nào: A Mồ hôi B Phân C Nước tiểu D Nước mắt Câu 16 Câu 16: Sắp xếp thứ tự xuất hiện của các thuốc sau từ gần đây nhất: 1 – Deferoxamine 2 – Deferiprone 3 – ICL670 A 3 – 2 – 1 B 1 – 2 – 3 C 2 – 1 – 3 D 1 – 3 - 2 Câu 17 Câu 17: Để đánh giá mức độ ứ sắt cần các xét nghiệm sau. Chọn câu sai: A Định lượng nồng độ sắt huyết thanh và khả năng gắn sắt toàn thể B Định lượng nồng độ transferrin huyết thanh C Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết tủy xương D Sinh thiết gan Câu 18 Câu 18: Mục đích sinh thiết gan trong việc đánh giá mức độ ứ sắt là: A Sự hấp thu sắt nhờ men gan B Sự vận chuyển sắt đến gan C Sự dự trữ sắt ở gan D Sự bài tiết sắt ở gan Câu 19 Câu 19: Kết quả cận lâm sang giúp chẩn đoán bệnh ứ sắt là. Chọn câu sai: A Ferritin huyết thanh giảm B Sắt huyết thanh tăng C Ferritin huyết thanh tăng D Transferrin huyết thanh tang Câu 20 Câu 20: Có bao nhiêu xét nghiệm chính để chẩn đoán ứ sắt: A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 21 Câu 21: Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ tổn thương tại các mô bị nhiễm sắt. Chọn câu sai: A X-quang tim B Sinh thiết gan C ECG D Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh Câu 22 Câu 22: Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ tổn thương tại các mô bị nhiễm sắt: A Định lượng nồng độ sắt huyết thanh B Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh C Đánh giá khả năng gắn sắt với transferrin D Sinh thiết gan Câu 23 Câu 23: Để đánh giá mức độ ứ sắt tiến hành xét nghiệm nào sau đây? A Sinh thiết gan nhằm đánh giá tình trạng kho dự trữ sắt ở gan B Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết gan để đánh giá tình trạng dự trữ sắt trung gian C Sinh thiết tủy xương D Tất cả các xét nghiện trên Câu 24 Câu 24: Xét nghiệm nào sau đây không được dùng để đánh giá mức độ ứ sắt: A Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh B Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết tủy xương để đánh giá tình trạng dự trữ sắt trong tủy xương C Sinh thiết gan nhằm đánh giá tình trạng kho dự trữ sắt ở gan D Tất cả sai Câu 25 Câu 25: TIBC là gì: A Khả năng gắn sắt toàn phần B Khả năng gắn sắt bão hòa C Khả năng dự trữ sắt D Khả năng đào thải sắt Câu 26 Câu 26: Mục đích nhuộm Perls: A Đánh giá tình trạng dự trữ sắt trong tủy xương B Đánh giá khả năng dự trữ sắt ở gan C Đánh giá nồng độ sắt huyết thanh D Đánh giá khả năng gắn sắt với transferrin Câu 27 Câu 27: Chất nào trong đây tang cao có thể gây ứ sắt: A Ferritin B Sắt huyết thanh C Hemosiderin D Biliverdin Câu 28 Câu 28: Đâu không phải là nguyên nhân quá tải sắt: A Tăng hấp thu sắt tại niêm mạc ruột B Tán huyết bẩm sinh C Truyền máu kéo dài nhiều lần D Truyền máu cấp cứu Câu 29 Câu 29: Protein HFE có mặt ở đâu trong cơ thể: A Tế bào ruột non B Tế bào liên võng C a,b đúng D a,b sai Câu 30 Câu 30: Đối với hemochromatosis quá tải sắt liên qua đến đột biến gen nào: A HEF B HFE C HLA D Tất cả đều sai Câu 31 Câu 31: Các triệu chứng thường xuất hiện sau truyền khoảng: A 5-10 đơn vị máu B 10-20 đơn vị máu C 20-25 đơn vị máu D 25-30 đơn vị máu Câu 32 Câu 32: Hậu quả của quá tải sắt. Chọn câu sai: A Ứ đọng sắt ở các mô cơ quan gây sạm da B Xơ gan C Suy thận D Loãng xương Câu 33 Câu 33: Mỗi đơn vị máu truyền 450ml khối hồng cầu chứa bao nhêu lượng sắt: A 150ml B 250ml C 350ml D 450ml Câu 34 Câu 34: Ở bệnh nhân tan máu bẩm sinh sống phụ thuộc vào truyền máu, sự kết hợp của những yếu tố nào gây quá tải sắt: A Tăng hấp thu sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu B Giảm thải sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu C Tăng hấp thu và giảm thải sắt D Tăng hấp thu sắt, giảm thải sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu Câu 35 Câu 35: Thuốc thải sắt đào thải chủ yếu qua: A Gan B Thận C Phổi D Da Câu 36 Câu 36: Các thuốc thải sắt được dùng hiện nay: A Deferoxamine B Deferiprone C Deferasirox D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 37 Câu 37: Phát biểu nào đúng về Deferoxamine: A Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc B Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc C Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc D Cả 3 câu trên đều sai Câu 38 Câu 38: Phát biểu nào đúng về Deferiprone: A Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc B Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc C Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc D Cả 3 câu trên đều sai Câu 39 Câu 39: Phát biểu nào đúng về Deferasirox: A Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc B Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc C Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc D Cả 3 câu trên đều sai Câu 40 Câu 40: Trong các thuốc thải sắt sau thuốc nào được dùng rộng rãi nhất: A Deferoxamine B Deferiprone C Deferasirox D Cả 3 câu trên đều sai Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #27