Kỹ thuật lạnhThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #4 Số câu25Quiz ID2096 Câu 1 Câu 1: Thiết bị bốc hơi nào sau đây không phải là thiết bị bốc hơi làm lạnh chất lỏng: A Thiết bị bốc hơi kiểu xương cá B Thiết bị bốc hơi ống chùm có vỏ bọc C Thiết bị bốc hơi kiểu nhúng chìm D Thiết bị bốc kiểu tiếp xúc Câu 2 Câu 2: Qua kính soi gas thấy trong suốt, đây là dấu hiệu: A Đủ gas B Thiếu gas C Thừa gas D Thiếu dầu Câu 3 Câu 3: Qua kính soi gas có hiện tượng vẩn đục. Vậy đây là dấu hiệu: A Bị ẩm B Khô C Hạt hút ẩm bị rã D Dầu lẫn trong môi chất Câu 4 Câu 4: Theo vòng tuần hoàn môi chất lạnh.vị trí thiết bị bay hơi được lắp đặt: A Sau van tiết lưu, trước bình chứa hạ áp B Sau van tiết lưu, trước máy nén C Trước bình chứa hạ áp, trước máy nén D Trước van tiết lưu, sau bình chứa hạ áp Câu 5 Câu 5: Phin lọc được sử dụng để tách: A Ẩm B Cặn bã C Ẩm và cặn bã D Các axit Câu 6 Câu 6: Thiết bị bay hơi kiểu xương cá được lắp đặt: A Đặt trong bể dung dịch nước muối B Nhúng chìm ngập trong dung dịch nước muối C Nhúng ngập ½ dàn trong dung dịch nước muối D Các trường hợp đếu sai Câu 7 Câu 7: Kiểu trao đổi nhiệt giữa nước và không khí ở tháp giải nhiệt là: A Thuận chiều B Ngược chiều C Vuông góc D Thuận chiều và ngược chiều Câu 8 Câu 8: Theo vòng tuần hoàn môi chất lạnh, thứ tự lắp đặt các thiết bị nào sau đây đúng: A Van tiết lưu- Phin lọc- van điện từ- bình bay hơi B Phin lọc- van điện từ- van tiết lưu- bình bay hơi C Van điện từ- van tiết lưu- bình bay hơi- phin sấy lọc D Van tiết lưu- bình bay hơi- van điện từ- phin sấy lọc Câu 9 Câu 9: Máy lạnh R22 làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ tk = 45oC, nhiệt độ bay hơi t0 = 10oC. Khi đó áp suất của môi chất sau khi ra khỏi máy nén (trạng thái 2): A p = 17.3 bar B p = 15.3 bar C p = 17.3 Psi D p = 15.3 Psi Câu 10 Câu 10: Thiết bị nào sau đây thực hiện qúa trình thu nhiệt bay hơi: A Dàn nóng B bình tách dầu C Dàn lạnh D Bình chứa cao áp Câu 11 Câu 11: Theo chiều chuyển động môi chất lạnh, van tiết lưu được lắp đặt tại vị trí: A Trước dàn ngưng tụ B Sau dàn bay hơi C Trước bình chứa hạ áp D Sau bình chứa hạ áp Câu 12 Câu 12: Trong bầu cảm biến van tiết lưu tự động có chứa: A Dầu dễ bay hơi B Nước dễ bay hơi C Môi chất lỏng dễ bay hơi. D Không xác định được Câu 13 Câu 13: Trong quá trình làm việc van tiết lưu tự động điều chỉnh: A Mức lỏng lien tục cho dàn bay hơi B Khống chế lượng dầu đi vào dàn bay hơi C Lượng môi chất lỏng vừa đủ cho dàn bay hơi D Lượng hơi môi chất vừa đủ cho dàn bay hơi Câu 14 Câu 14: Môi chất lạnh freon? A Không hoà tan dầu và nuớc B Hoà tan dầu, không hoà tan nước C Hoà tan nước, không hoà tan dầu D Hoà tan cả dầu và nước Câu 15 Câu 15: Đầu cảm biến của van tiết lưu nhiệt được đặt ở vị trí: A Đầu vào thiết bị bay hơi B Đầu ra thiết bị bay hơi C Ở giữa thiết bị bay hơi D Ở mọi vị trí đều được Câu 16 Câu 16: Nếu máy nén bị ngập dịch nặng? A Ngưng chạy máy nén ngay B Chạy máy tiếp tục nhưng ngưng cấp dịch lỏng C Vừa chạy máy vừa xử lý sự cố D Chạy máy bình thường Câu 17 Câu 17: Người ta dùng van tiết lưu tay: A Để điều chỉnh mức lỏng liên tục cho dàn bay hơi B Để tự động điều chỉnh lượng lỏng cấp vào dàn bay hơi C Để lấy tín hiệu nhiệt độ hút về máy điều khiển cấp dịch D Để lắp sau bình chứa hạ áp Câu 18 Câu 18: Nguyên nhân làm nhiệt độ và áp suất ngưng tụ tăng? A Thiết bị ngưng tụ bẩn B Giải nhiệt kém C Nạp dư môi chất D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 19 Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai: Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài: A Chỉ dùng cho các dàn lạnh có trở lực lớn B Chỉ dùng cho các dàn lạnh có trở lực bé C Đầu cảm biến nhiệt thường áp vào đường hút về máy D Đầu cảm biến nhiệt có chứa môi chất dễ bay hơi Câu 20 Câu 20: Vị trí của bình tách lỏng (theo chiều chuyển đông của môi chất)? A Truớc dàn bay hơi B Truớc dàn ngưng tụ C Sau máy nén D Sau dàn bay hơi và truớc máy nén Câu 21 Câu 21: Năng suất lạnh của hệ thống lạnh giảm khi: A Nhiệt độ ngưng tụ giảm B Nhiệt độ ngưng tụ tăng C Nhiệt độ bay hơi giảm D Câu b& c đúng Câu 22 Câu 22: Van tiết lưu cân bằng ngoài điều khiển được nhờ lấy tín hiệu: A Áp suất đầu ra của thiết bị bay hơi B Nhiệt độ đầu ra của thiết bị bay hơi C Áp suất và nhiệt độ đầu ra của thiết bị bay hơi D Áp suất và nhiệt độ đầu vào của thiết bị bay hơi Câu 23 Câu 23: Phát biểu nào sau đây về dầu bôi trơn đúng? A Để bôi trơn các chi tiết chuyển động trong máy nén B Tải nhiệt cho các bề mặt ma sát trong máy nén C Chống rò rỉ ở các cụm bịt kín và đệm kín đầu trục D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 24 Câu 24: Loại van tiết lưu nào dưới đây không phải loại van tiết lưu tự động: A Van tiết lưu nhiệt cân bằng trong B Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài C Van tiết lưu tay D Không có loại nào Câu 25 Câu 25: Relay bảo vệ áp lực dầu thấp là thiết bị nhận tín hiệu từ? A Áp suất hút B Áp suất dầu C Áp suất hút và áp suất bơm dầu D Tất cả đều sai Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #5