Kỹ thuật môi trườngThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online – Đề #9 Số câu20Quiz ID2025 Câu 1 Câu 1: Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh là: A TCVN 5940 - 1995 B TCVN 6560 - 1999 C TCVN 6438 - 2001 D TCVN 5937- 1995 Câu 2 Câu 2: Căn cứ vào sự phân bố các lực cản trở chuyển động dòng chảy có thể chia tổn thất năng lượng của dòng thành: A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại Câu 3 Câu 3: Động cơ máy sử dụng nhiên liệu xăng, dầu không sinh ra khí: A CO B Cl2 C NOx D Bụi chì Câu 4 Câu 4: Chiều cao hiệu quả của ống khói: A Nhỏ hơn chiều cao thực của ống khói B Lớn hơn chiều cao thực của ống khói C Bằng chiều cao thực của ống khói D Tuỳ trường hợp Câu 5 Câu 5: Lượng phát thải bụi tại các nguồn cố định ít được sinh ra bởi quá trình: A Đốt nhiên liệu bằng than trong các lò cố định B Đốt dầu tại các nhà máy điện, lò dân dụng C Đốt các loại phế thải rắn D Đốt nhiên liệu bằng xăng dầu trong động cơ đốt trong Câu 6 Câu 6: Ống khói trên mặt đất được coi là: A Nguồn mặt B Nguồn điểm C Nguồn đường D Tuỳ từng trường hợp Câu 7 Câu 7: Áp dụng công thức của Davidson tính độ nâng luồng khói biết đường kính miệng ống khói là 0.3m, vận tốc tại miệng ống khói là 19m/s, vận tốc gió là 15m/s. Nhiệt độ tại miệng ống khói là 1800C, nhiệt độ không khí là 300C: A 0.42m B 0.81m C 0.4m D 0.7m Câu 8 Câu 8: Áp dụng công thức của Davidson tính đường kính miệng ống khói. Biết độ nâng luồng khói 1 m, vận tốc tại miệng ống khói là 19m/s, vận tốc gió là 15m/s. Nhiệt độ tại miệng ống khói là 1800C, nhiệt độ không khí là 300C. A 0.3 (m) B 0.4 (m) C 0.5 (m) D 0.6 (m) Câu 9 Câu 9: Một ống khói có tải lượng phát bụi là 4,16g/s, nồng độ bụi cực đại là 0,3m. Chiều cao hiệu quả của ống khói là 20m, a = 0,3. Tính vận tốc gió tại đỉnh ống khói: A 1,91m B 2,20m C 2,44m D 2,65m Câu 10 Câu 10: Tính vận tốc gió tại độ cao 35m biết vận tốc gió ở độ cao 10m là 2,3m/s. Cho độ gồ ghề bằng 0,1; n = 0,11: A 2,35 m/s B 2,50 m/s C 2,64 m/s D 2,72 m/s Câu 11 Câu 11: Sương là các hạt có kích thước: A >75 μm B 5-7 μm C 1-5 μm D <10 μm Câu 12 Câu 12: Những hạt bụi không ở lại trong phế nang có kích thước: A <0.1 μm B >0.1 μm C 0.2 – 1 μm D Tất cả các loại bụi Câu 13 Câu 13: Những hạt bụi thường động ở mũi có kích thước: A 5 – 7 μm B >0.1 μm C >10 μm D 10-20 μm Câu 14 Câu 14: Chọn phát biểu đúng về các hạt bụi cực nhỏ: A Các hạt bụi cực nhỏ thì tuân theo sự chuyển động của môi trường khí xung quanh một cách thật chặt chẽ B Các hạt bụi cực lớn thì tuân theo sự chuyển động của môi trường khí xung quanh một cách thật chặt chẽ C Các hạt bụi cực nhỏ thì không tuân theo sự chuyển động của môi trường không khí xung quanh một cách thật chặt chẽ D Các hạt bụi cực lớn thì không tuân theo sự chuyển động của môi trường khí xung quanh một cách thật chặt chẽ Câu 15 Câu 15: Các thiết bị thu bụi khô kiểu cơ học gồm có những kiểu chính sau đây: A Buồng lắng bụi B Xyclon C Buồng lắng bụi và xyclon D Máy lọc bụi ly tâm Câu 16 Câu 16: Chọn phát biểu đúng về Khí bụi ảnh hưởng: A Các khí bụi ảnh hưởng có hại đến sức khỏe con người, nên túi lọc làm việc trong điều kiện áp suất âm B Các khí bụi ảnh hưởng có hại đến sức khỏe con người, nên túi lọc bụi làm việc trong điều kiện áp suất dương C Các khí bụi ảnh hưởng có hại đến sức khỏe con người, nên túi lọc làm việc trong điều kiện áp suất dư D Các khí bụi ảnh hưởng có hại đến sức khỏe con người , nên túi lọc làm việc trong điều kiện áp suất tuyệt đối Câu 17 Câu 17: Động lực của quá trình lọc tay áo: A chênh lệch áp suất B chênh lệch nhiệt độ C do độ rỗng của lớp vật liệu D lực quán tính Câu 18 Câu 18: Lọc bụi túi vải phù hợp với các dòng khí: A Tất cả các dòng khí thải B Các dòng khí có tác dụng hóa học C Các dòng khí có nhiệt độ cao D Các dòng khí có nhiệt độ <200oC và không có phản ứng hóa học Câu 19 Câu 19: Chọn phát biểu đúng: Để tăng hiệu quả lọc bụi ta cần A Tăng tốc độ lọc B Lọc nhiều cấp C Giảm cường độ thổi khí D Tăng tiết diện bề mặt lọc Câu 20 Câu 20: Chọn phát biểu sai: Tái sinh vải lọc bằng cách A Rung cơ học B Phương pháp thổi bằng khí nén C Phun tia nước lên bề mặt vải lọc D Duy trì túi lọc chuyển động quay liên tục với góc quay 3-8 o kết hợp với thổi khí Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online – Đề #10