Lịch sử các học thuyết kinh tếThi thử trắc nghiệm môn Lịch sử các học thuyết kinh tế online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Lịch sử các học thuyết kinh tế online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm môn Lịch sử các học thuyết kinh tế online – Đề #3 Số câu20Quiz ID2058 Câu 1 Câu 1: Người ta gọi tư tưởng của những nhà chủ nghĩa xã hội Tây Âu thế kỷ XIX là không tưởng, vì sao? A Vì các biện pháp thực hiện là hòa bình, phi bạo lực B Vì họ đưa ra các dự báo về xã hội tương lai C Vì họ phê phán gay gắt chủ nghĩa tư bản D Vì họ xây dựng các mô hình của xã hội mới Câu 2 Câu 2: Nguyên tắc cơ bản của “Nền kinh tế thị trường xã hội” ở CHLB Đức là? A Kết hợp nguyên tắc tự do với công bằng xã hội B Kết hợp nguyên tắc tự do với công bằng xã hội C Kết hợp nguyên tắc tự do với công bằng xã hội D Kết hợp nguyên tắc tự do với công bằng xã hội Câu 3 Câu 3: Nhà tư tưởng chủ nghĩa xã hội không tưởng người Anh thời trung cổ là ai? A Sain Simon (1760 – 1825) B Charles Fourier (1772 – 1837) C Tomado Campanenlla (1566 – 1639) D Thomas More (1478 -1535) Câu 4 Câu 4: Phương pháp luận cơ bản của trường phái “Tân cổ điển” là: A Dựa vào tâm lý chủ quan để giải thích các hiện tượng và quá trình kinh tế B Dựa vào quy luật khách quan để giải thích các hiện tượng và quá trình kinh tế C Dựa vào tâm lý xã hội để giải thích các hiện tượng và quá trình kinh tế D Phương pháp duy tâm khách quan để giải thích các hiện tượng và quá trình kinh tế Câu 5 Câu 5: Phương pháp phân tích của trường phái “Tân cổ điển” là: A Phương pháp phân tích vi mô B Phương pháp phân tích cả vi mô và vĩ mô C Phương pháp phân tích nửa vi mô, nửa vĩ mô D Phương pháp phân tích vĩ mô Câu 6 Câu 6: Phương pháp phân tích kinh tế của J.M.Keynes là? A Phương pháp phân tích kinh tế vĩ mô B Phương pháp phân tích kinh tế vi mô C Phương pháp phân tích lịch sử và lô gic D Phương pháp trừu tượng hóa khoa học Câu 7 Câu 7: Quan điểm kinh tế của trường phái trọng nông là ủng hộ: A Đầu tư của nhà nước vào nông nghiệp B Nhà nước can thiệp mạnh vào kinh tế C Phát triển nền kinh tế tự nhiên D tư tưởng tự do kinh tế Câu 8 Câu 8: Theo M. Friedman, mức cung tiền tệ được điều tiết như thế nào? A Trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế, nên tăng mức cung tiền tệ B Trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế, nên giảm mức cung tiền tệ C Trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế, nên giữ nguyên mức cung tiền tệ D Trong thời kỳ kinh tế ổn định, nên tăng mức cung tiền tệ Câu 9 Câu 9: Theo A.Smith, chính sách kinh tế phù hợp với trật tự tự nhiên là? A Độc quyền và cạnh tranh B Tự do kinh tế C Phát triển độc quyền nhà nước D Sự thống trị của độc quyền Câu 10 Câu 10: Theo các nhà kinh tế học của trường phái nền kinh tế thị trường xã hội, thì yếu tố trung tâm trong nền kinh tế là: A Cạnh tranh hoàn hảo B Cạnh tranh có hiệu quả C Cạnh tranh không hiệu quả D Cạnh tranh và độc quyền Câu 11 Câu 11: Theo công thức số nhân đầu tư của J.M.Keynes, khi đầu tư tăng thêm 1 tỷ USD thì thu nhập tăng lên bao nhiêu nếu khuynh hướng tiêu dùng: A 0,25 tỷ USD B 5 tỷ USD C 0,75 tỷ USD D 1 tỷ USD Câu 12 Câu 12: Theo J.B.Clark,, người công nhân trong chủ nghĩa tư bản không bị bóc lột. Vì sao? A Vì tiền lương của công nhân bằng “sản phẩm giới hạn” của lao động B Vì người công nhân được trả tiền lương theo đúng giá trị sức lao động C Vì người công nhân được trả tiền lương theo giá cả sức lao động D Vì tiền lương của công nhân bằng “ích lợi giới hạn” của lao động Câu 13 Câu 13: Theo J.M. Keynes, vấn đề quan trọng nhất, nan giải nhất trong nền kinh tế là? A Giải quyết sự mất cân đối của nền kinh tế B Giải quyết tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm C Giải quyết vấn đề thiếu vốn đầu tư cho nền kinh tế D Khối lượng thất nghiệp và giải quyết việc làm Câu 14 Câu 14: Theo J.M.Keynes nền kinh tế bất ổn, trì trệ và rối loạn là do: A Quá tin vào cơ chế thị trường tự điều tiết B Quá tin vào vai trò của kinh tế tư nhân C Quá tin vào vai trò chủ đạo của các doanh nghiệp nhà nước D Quá tin vào vai trò điều tiết nền kinh tế của nhà nước Câu 15 Câu 15: Theo J.M.Keynes, để thoát khỏi khủng hoảng, thất nghiệp? A Nhà nước phải thực sự điều tiết nền kinh tế B Phải kết hợp giữa thị trường và nhà nước trong điều tiết kinh tế C Phải khuyến khích dân chúng tăng tiết kiệm, hạn chế tiêu dùng D Phải tạo môi trường phát huy cơ chế tự điều chỉnh của thị trường Câu 16 Câu 16: Theo J.M.Keynes, khuynh hướng “tiêu dùng giới hạn” là? A Tốc độ tăng tiết kiệm cao hơn tốc độ tăng thu nhập B Tốc độ tăng tiêu dùng cao hơn tốc độ tăng thu nhập C Tốc độ tăng tiêu dùng cao hơn tốc tăng tiết kiệm D Tốc độ tăng tiêu dùng chậm hơn tốc độ tăng thu nhập Câu 17 Câu 17: Theo J.M.Keynes, lãi suất cho vay phụ thuộc vào: A Khối lượng tiền cần thiết trong lưu thông và giá trị của đồng tiền B Khối lượng tiền đưa vào lưu thông và sự ưa thích tiền mặt C Khối lượng tư bản đem cho vay và hiệu quả giới hạn của tư bản D Khối lượng hàng hóa lưu thông và giá cả hàng hóa trên thị trường Câu 18 Câu 18: Theo J.M.Keynes, nếu ký hiệu Q là sản lượng, C là tiêu dùng, I là đầu tư, R là thu nhập, S là tiết kiệm, thì: A Q = C + R B Q = C + I C Q = C + S D Q = I + S Câu 19 Câu 19: Theo J.M.Keynes, nguyên nhân của khủng hoảng, thất nghiệp trong chủ nghĩa tư bản, do? A Cung tiêu dùng tăng làm tăng cung có hiệu quả B Cầu tiêu dùng giảm làm giảm cầu có hiệu quả C Cung tiêu dùng giảm làm giảm cung có hiệu quả D Cầu tiêu dùng tăng làm tăng cầu có hiệu quả Câu 20 Câu 20: Theo K. Marx, để có giá trị thặng dư siêu ngạch, các nhà tư bản phải tìm mọi cách để? A Tăng năng suất lao động cá biệt B Tăng cường độ lao động của công nhân C Tăng năng suất lao động xã hội D Tăng trình độ bóc lột giá trị thặng dư Thi thử trắc nghiệm môn Lịch sử các học thuyết kinh tế online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Lịch sử các học thuyết kinh tế online – Đề #4