Luật an sinh xã hộiThi thử trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội online – Đề #1 Số câu15Quiz ID2315 Câu 1 Câu 1: Cán bộ, công chức, viên chức khi đi khám bệnh, chữa bệnh thì được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong phạm vi được hưởng với mức hưởng bao nhiêu? A 80% chi phí khám bệnh, chữa bệnh B 90% chi phí khám bệnh, chữa bệnh. C 95% chi phí khám bệnh, chữa bệnh D 100% chi phí khám bệnh, chữa bệnh. Câu 2 Câu 2: Chế độ nào sau đây không phải chế độ bảo hiểm xã hội? A Chế độ bảo hiểm ốm đau B Chế độ bồi thường tai nạn lao động C Chế độ điều dưỡng, phục hồi chức năng sau điều trị tai nạn lao động D Chế độ trợ cấp thương tật hàng tháng Câu 3 Câu 3: Chế độ nào sau đây không phải là chế độ bảo hiểm ốm đau? A Chế độ đối với người lao động chăm sóc con dưới 7 tuổi ốm đau B Chế độ đối với người lao động khi bị ốm đau C Chế độ đối với người lao động khi bị tai nạn rủi ro D Chế độ đối với người lao động khi thực hiện biện pháp tránh thai Câu 4 Câu 4: Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền giải quyết tranh chấp giữa doanh nghiệp với người lao động về đóng phí bảo hiểm xã hội? A Tòa án nhân dân cấp huyện B Chánh thanh tra Sở lao động, thương binh và xã hội C Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện D Thanh tra lao động Câu 5 Câu 5: Chủ thể nào sau đây không phải chủ thể của tranh chấp về bảo hiểm xã hội? A Tranh chấp giữa cơ quan lao động cấp huyện với người sử dụng lao động B Tranh chấp giữa người lao động tham gia bảo hiểm xã hội với cơ quan bảo hiểm xã hội C Tranh chấp giữa tổ chức công đoàn với cơ quan bảo hiểm xã hội D Tranh chấp giữa tổ chức đại diện người sử dụng lao động với người lao động Câu 6 Câu 6: Chủ thể nào sau đây là chủ thể chủ yếu thực hiện chế độ trợ giúp xã hội? A Các cá nhân trong và ngoài nước B Các cơ quan, tổ chức của nhà nước C Các đơn vị sử dụng lao động D Nhà nước Câu 7 Câu 7: Chủ thể nào sau đây là chủ thể hưởng chế độ tuất hàng tháng của bảo hiểm xã hội? A Anh, chị, em ruột của người lao động B Bố/mẹ đẻ của người lao động C Con của người lao động đã thành niên D Ông, bà nội ngoại của người lao động Câu 8 Câu 8: Chủ thể nào sau đây là người được nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau khi con dưới 7 tuổi bị ốm đau? A Cha và mẹ cùng được nghỉ việc B Cha và mẹ được nghỉ nối tiếp C Cha D Mẹ Câu 9 Câu 9: Cơ quan nào sau đây là cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm y tế? A Bảo hiểm xã hội Việt Nam B Bộ y tế C Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế D Tổ chức bảo hiểm y tế. Câu 10 Câu 10: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm riêng và quan trọng nhất của quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội? A Mọi người lao động đều có quyền hưởng bảo hiểm xã hội B Mọi người lao động đều có thể tham gia quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội C Người hưởng bảo hiểm xã hội phải có nghĩa vụ đóng phí vào quỹ bảo hiểm xã hội D Quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội chủ yếu mang tính bắt buộc và thường phát sinh trên cơ sở của quan hệ lao động Câu 11 Câu 11: Điểm khác nhau cơ bản nhất về chế độ bảo hiểm hưu trí của bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện? A Cách tính lương hưu B Điều kiện hưởng C Mức trợ cấp D Thời gian đóng bảo hiểm xã hội Câu 12 Câu 12: Đối tượng của bảo hiểm xã hội? A Là mức lương cơ sở B Là thu nhập của người lao động C Là tiền lương cơ bản của người lao động D Là tiền lương tối thiểu vùng Câu 13 Câu 13: Đối tượng nào sau đây chết do vết thương tái phát được công nhận là liệt sĩ? A Thương binh chết vì vết thương tái phát B Bệnh binh chết vì bệnh tật tái phát C Người thuộc lực lượng vũ trang chết trong thời gian điều trị bệnh lần đầu do vết thương chiến tranh tái phát D Thanh niên xung phong chết vì vết thương tái phát Câu 14 Câu 14: Đối tượng nào sau đây khi chết thì người lo mai táng không được nhận trợ cấp mai táng? A Cán bộ, công chức, viên chức đang đóng bảo hiểm xã hội B Người lao động đã nghỉ hưu C Người lao động đã thanh toán bảo hiểm xã hội một lần D Người lao động đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội Câu 15 Câu 15: Đối tượng nào sau đây KHÔNG được hưởng chế độ ưu đãi xã hội? A Cha mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng B Cha đẻ, mẹ đẻ C Con D Vợ hoặc chồng Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật mạch điện tử online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội online – Đề #2