Nhi khoaThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #16 Số câu45Quiz ID2926 Câu 1 Câu 1: Khi nghe tim ở trẻ em phát hiện có một tiếng thổi tâm thu mạnh >3/6 ở gian sườn 2 cạnh ức trái kèm tiếng T2 yếu phải nghĩ tới bệnh nào đầu tiên dưới đây: A Thông liên thất B Thông liên nhĩ lỗ lớn C Hẹp van động mạch chủ D Hẹp van động mạch phổi Câu 2 Câu 2: Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây có trục trái và dày thất trái đơn độc: A Thông liên nhĩ nặng B Thông liên thất lỗ lớn có tăng áp lực động mạch phổi nặng C Tứ chứng Fallot D Teo van 3 lá Câu 3 Câu 3: Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây thường gây tai biến thần kinh: A Thông liên thất lỗ lớn B Thông liên nhĩ lỗ lớn C Thông sàn nhĩ thất thể hoàn toàn D Tứ chứng Fallot Câu 4 Câu 4: Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây có thể chẩn đoán dễ dàng từ trong bào thai: A Thông liên nhĩ B Thông liên thất C Còn ống động mạch D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Những bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây thuộc loại Shunt Trái-Phải: A Thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch, tứ chứng Fallot. B Thông liên thất, thông liên nhĩ,còn ống động mạch,thông sàn nhĩ thất. C Thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch, tam chứng Fallot. D Thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch, teo van 3 lá. Câu 6 Câu 6: Bệnh tim bẩm sinh nào thuộc loại Shunt Trái-Phải: A Tam chứng Fallot, tứ chứng Fallot, teo van 3 lá B Tam chứng Fallot, tứ chứng Fallot, ống nhĩ thất, teo van 3 lá C Tứ chứng Fallot, thông liên nhĩ kèm hẹp 2 lá, teo van 3 lá D Tứ chứng Fallot, bệnh Ebstein, vỡ túi phình xoang Valsalva vào thất phải Câu 7 Câu 7: Vị trí thông liên thất (TLT) thường gặp nhất là: A TLT ở phần màng B TLT ở phần phễu C TLT ở phần cơ bè D TLT ở phần buồng nhận Câu 8 Câu 8: Những biến chứng có thể gặp ở bệnh nhân thông liên thất lỗ nhỏ: A Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, Osler B Osler. C Lao phổi, Osler D Suy dinh dưỡng, Osler Câu 9 Câu 9: Những biến chứng nào có thể gặp trong bệnh thông liên nhĩ: A Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, Osler. B Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, loạn nhịp nhĩ. C Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, cơn thiếu oxy cấp. D Suy tim, ít bị viêm phổi, suy dinh dưỡng, Osler. Câu 10 Câu 10: Trong bệnh còn ống động mạch, tiếng thổi liên tục ở dưới xương đòn trái chỉ nghe thấy được ở: A Giai đoạn sơ sinh B Ngoài giai đoạn sơ sinh khi chưa có tăng áp lực động mạch phổi nặng C Giai đoạn khi đã có tăng áp lực động mạch phổi nặng D Giai đoạn đã có tăng áp lực động mạch phổi cố định Câu 11 Câu 11: Trong bệnh còn ống động mạch, có thể có các triệu chứng sau: A Mạch nghịch lý, huyết áp tối đa tăng, huyết áp tối thiểu giảm. B Mạch nảy mạnh chìm sâu, huyết áp kẹp. C Mạch Corrigan, huyết áp tối đa bình thường, huyết áp tối thiểu tăng D Mạch nảy mạnh chìm sâu, huyết áp tối đa tăng, huyết áp tối thiểu giảm Câu 12 Câu 12: Phương pháp điều trị bệnh ống động mạch được ưu tiên trong tuần đầu sau sinh: A Indocid truyền tĩnh mạch. B Thông tim can thiệp làm bít ống động mạch C Mổ cắt và khâu ống động mạch D Mổ thắt ống động mạch Câu 13 Câu 13: Chỉ định mổ tim kín cắt ống động mạch khi chưa thể mổ tim hở được áp dụng cho trường hợp nào dưới đây: A Còn ống động mạch đã đảo shunt B Còn ống động mạch + thông liên thất C Còn ống động mạch + tứ chứng Fallot D Còn ống động mạch + đảo gốc động mạch Câu 14 Câu 14: Bệnh tim bẩm sinh thông sàn nhĩ-thất thường đi kèm với: A Bệnh Rubeol bẩm sinh B Hội chứng Down C Suy giáp bẩm sinh D Hội chứng Pierre-Robin Câu 15 Câu 15: Triệu chứng ECG đặc trưng trong bệnh thông sàn nhĩ-thất đơn thuần là: A Dày 2 thất B Trục điện tim lệch trái trong khoảng -900 ± -300. C Trục phải, dày thất phải. D Trục phải, dày thất phải, bloc nhánh phải không hoàn toàn Câu 16 Câu 16: Những biến chứng thường gặp trong tứ chứng Fallot: A Cơn thiếu oxy cấp, Osler, áp-xe não, viêm phổi tái đi tái lại. B Cơn thiếu oxy cấp, áp-xe não, tăng áp lực động mạch phổi. C Cơn thiếu oxy cấp, Osler, tắc mạch, áp-xe não. D Suy tim, Osler, tắc mạch, áp-xe não, viêm phổi tái đi tái lại. Câu 17 Câu 17: Đặc điểm sinh lý bệnh chung của bệnh tim bẩm sinh có luồng thông phải-trái có giảm máu lên phổi là: A Gây tăng áp lực động mạch phổi B Gây viêm phổi tái đi tái lại C Gây tím muộn trên lâm sàng D Gây tắc mạch não Câu 18 Câu 18: Lâm sàng của tăng áp lực động mạch phổi nặng bao gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ: A Khó thở khi gắng sức B Sờ thấy tim đập mạnh ở mũi ức C Tiếng T2 mờ ở ổ van động mạch phổi D Có tiếng thổi tâm trương ở ổ van động mạch phổi Câu 19 Câu 19: Đặc điểm khi nghe tim trong bệnh còn ống động mạch là, ngoại trừ: A Thổi liên tục ở ngay dưới xương đòn trái ngay khi mới sinh. B Thổi liên tục ngay dưới xương đòn trái ngoài tuổi sơ sinh C Thổi tâm thu ngay dưới xương đòn trái khi có tăng áp lực động mạch phổi D Thổi tâm thu ngay dưới xương đòn trái khi mới sinh Câu 20 Câu 20: Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây không gây tím toàn thân khi tăng áp lực động mạch phổi cố định (đảo shunt): A Thông liên thất B Thông liên nhĩ C Còn ống động mạch D Thông sàn nhĩ thất bán phần Câu 21 Câu 21: Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây dễ bị bỏ sót nhất trên lâm sàng: A Thông liên thất B Thông liên nhĩ C Còn ống động mạch D Thông sàn nhĩ thẩt Câu 22 Câu 22: Trong bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây có sự thay đổi rõ rệt của mạch và huyết áp: A Thông liên thất B Thông liên nhĩ C Còn ống động mạch. D Thông sàn nhĩ thất Câu 23 Câu 23: Có thể chẩn đoán được bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây chỉ qua bắt mạch và đo huyết áp: A Thông liên thất B Còn ống động mạch C Thông sàn nhĩ thất D Hẹp eo động mạch chủ Câu 24 Câu 24: Tiếng thổi liên tục gặp trong các bệnh tim bẩm sinh sau, ngoại trừ: A Vỡ phình xoang valsava B Dò động mạch vành vào nhĩ phải C Còn ống động mạch D Thông liên thất kèm sa van động mạch chủ. Câu 25 Câu 25: Dấu Harzer thường thấy trong các bệnh tim bẩm sinh sau, ngoại trừ: A Thông liên thất tăng áp lực động mạch phổi nặng B Thông liên nhĩ C Tứ chứng Fallot D Teo van 3 lá Câu 26 Câu 26: Dày thất phải sớm gặp trong bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây, ngoại trừ: A Teo van 3 lá B Thông liên nhĩ C Tam chứng Fallot D Tứ chứng Fallot Câu 27 Câu 27: Hình ảnh phổi sáng thường gặp trong bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây: A Tứ chứng Fallot B Thông sàn nhĩ thất C Thông liên nhĩ D Còn ống động mạch Câu 28 Câu 28: Một trẻ bị bệnh Down thường hay bị bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây nhất: A Thông liên thất B Thông liên nhĩ C Còn ống động mạch D Thông sàn nhĩ thất Câu 29 Câu 29: Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây có thể dễ dàng chẩn đoán chỉ dựa vào sự thay đổi đặc biệt của trục điên tim điên tâm đồ: A Thông liên thất B Thông liên nhĩ C Ống động mạch D Thông sàn nhĩ thất Câu 30 Câu 30: Biến chứng nào dưới đây là xấu nhất ở 1 bệnh nhân bị thông liên thất: A Viêm phổi tái đi tái lại B Suy tim C Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn D Tăng áp lực động mạch phổi cố định Câu 31 Câu 31: Dấu hiệu nào dưới đây gợi ý rằng bệnh nhân bị thông liên thất đã có tăng áp lực động mạch phổi cố định: A Khó thở khi gắng sức B Viêm phổi tái đi tái lại ngày càng tăng C Xuất hiện tím da niêm mạc D Tiếng T2 mạnh ở van động mạch phổi Câu 32 Câu 32: Vị trí thông liên thất nào dưới đây hay gặp nhất trên lâm sàng: A Phần cơ bè B Phần buồng nhận C Phần phễu D Phần màng Câu 33 Câu 33: Tứ chứng Fallot là bệnh tim bẩm sinh thuộc nhóm tim bẩm sinh có tim có tăng tuần hoàn phổi: A Đúng B Sai Câu 34 Câu 34: Tứ chứng Fallot là bệnh tim bẩm sinh có tím thường gặp nhất ở trẻ > 2 tuổi: A Đúng B Sai Câu 35 Câu 35: Thân chung động mạch đơn thuần được xếp vào nhóm tim bẩm sinh có tím có tuần hoàn phổi tăng: A Đúng B Sai Câu 36 Câu 36: Tiếp xúc thường xuyên với tia cực tím là một trong những nguyên nhân gây ra tim bẩm sinh: A Đúng B Sai Câu 37 Câu 37: Tim được gọi là sang phải khi mỏm tim nằm bên phải gan nằm bên trái: A Đúng B Sai Câu 38 Câu 38: Nhóm tim bẩm sinh có tím có tuần hoàn phổi tăng sẽ gây tăng gánh tâm trương của thất trái: A Đúng B Sai Câu 39 Câu 39: Thấp tim hay gặp ở lứa tuổi: A 1- 5 tuổi. B 6 - 15 tuổi. C 15 - 20 tuổi. D 10- 20 tuổi. Câu 40 Câu 40: Thông liên nhĩ thường gặp nhất là: A Thông liên nhĩ lỗ tiên phát B Thông liên nhĩ lỗ thứ phát C Thông liên nhĩ ở xoang tĩnh mạch chủ trên D Thông liên nhĩ ở xoang mạch vành Câu 41 Câu 41: Vi khuẩn gây bệnh thấp tim là: A Tụ cầu. B Liên cầu b tan máu nhóm A. C Liên cầu b tan máu nhóm C. D Hemophilus influenzae. Câu 42 Câu 42: Các týp vi khuẩn hay gặp trong bệnh thấp tim là M týp: A 3, 5, 6, 7. B 3, 4, 5, 6. C 1, 3, 5, 6. D 14, 16, 18, 19. Câu 43 Câu 43: Tổn thương khởi đầu của bệnh thấp tim là: A Viêm họng, viêm da mủ. B Viêm amygdales, viêm da mủ. C Viêm họng, viêm amygdales. D Viêm họng, viêm amygdales, viêm da mủ. Câu 44 Câu 44: Các cơ quan thường bị tổn thương trong thấp tim là: A Khớp, tim. B Tim, thận. C Da, thần kinh. D Thần kinh, hô hấp. Câu 45 Câu 45: Năm tiêu chuẩn chính trong thấp tim là: A Viêm cơ tim, viêm đa khớp, múa giật, hạt Meynet, ban vòng. B Viêm màng ngoài tim, viêm đa khớp, múa vờn, hạt Meynet, ban vòng. C Viêm tim, viêm đa khớp, múa giật, hạt Meynet, ban vòng. D Viêm màng trong tim, viêm đa khớp, múa giật, hạt Meynet, ban vòng. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #17